Font size
WorksheetsĐề 5 (Con người)
Total questions: 85
Worksheet time: 28mins
Ngày càng có nhiều người lựa chọn phẫu thuật thẩm mỹ.
= An ... number of people are choosing to have cosmetic surgery.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Ngày càng có nhiều người lựa chọn phẫu thuật thẩm mỹ.
= An increasing number of people are choosing to have ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "s")
(a)
Phẫu thuật thẩm mỹ có thể cải thiện ngoại hình nhưng đi kèm với những rủi ro tiềm ẩn.
= ... ... can enhance physical appearance but comes with potential risks.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "s")
(a)
Phẫu thuật thẩm mỹ nhằm cải thiện ngoại hình của họ
= To have cosmetic surgery in order to improve their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Tại sao mọi người lại phẫu thuật để thay đổi ngoại hình?
= Why do people have ... to change the way they look?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Bệnh viện thực hiện nhiều ca phẫu thuật.
= The hospital performs various ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
In order to improve their appearance ...
= ... ... ... ... enhancing their looks
(4 từ bắt đầu bằng chữ "w", "t", "a", & "o")
(a)
Cô ấy học tập chăm chỉ với mục tiêu vượt qua kỳ thi cuối cùng.
= She studied hard ... ... ... ... passing the final exam.
(4 từ bắt đầu bằng chữ "w", "t", "a", & "o")
(a)
In order to improve their appearance
= With the aim of ... their looks
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tập thể dục thường xuyên có thể nâng cao cả sức khỏe thể chất và tinh thần.
= Regular exercise can ... both physical and mental health.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
In order to improve their appearance
= With the aim of enhancing their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Ngoại hình của cô ấy đã thu hút mọi người tại bữa tiệc tối qua.
= Her ... captivated everyone at the party last night.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
An increasing number of people are choosing to have cosmetic surgery
= ... individuals are deciding to undergo aesthetic procedures.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
An increasing number of people are choosing to have cosmetic surgery
= More ... are deciding to undergo aesthetic procedures.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
An increasing number of people are choosing to have cosmetic surgery
= More individuals are ... to undergo aesthetic procedures.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
An increasing number of people are choosing to have cosmetic surgery
= More individuals are deciding to undergo ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "p")
(a)
Các phẫu thuật thẩm mỹ như tiêm Botox và chất làm đầy ngày càng trở nên phổ biến.
= ... ... like Botox and fillers are increasingly popular nowadays.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "p")
(a)
Theo tôi, có ba lý do cho xu hướng này.
= In my opinion, there are three reasons for this ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Theo tôi, sự phát triển này vừa có lợi vừa có hại.
= In my opinion, this development is both ... and harmful.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Theo tôi, sự phát triển này vừa có lợi vừa có hại.
= In my opinion, this development is both beneficial and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Tập thể dục thường xuyên có lợi cho cả sức khỏe thể chất và tinh thần.
= Regular exercise is ... for both physical and mental health.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Các bệnh nhân phẫu thuật thẩm mỹ
= Cosmetic surgery ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Giúp họ có được một công việc ổn định và thu nhập cao
= Help them land a ... and high-income job
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hỗ trợ họ có được cơ hội việc làm ổn định và có thu nhập cao
= Support them to obtain a steady and lucrative ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "o")
(a)
Hỗ trợ họ có được cơ hội việc làm ổn định và có thu nhập cao
= Support them to obtain a ... and lucrative employment opportunity
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hỗ trợ họ có được cơ hội việc làm ổn định và có thu nhập cao
= Support them to obtain a steady and ... employment opportunity
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Nhiều công việc như làm người mẫu đòi hỏi ứng viên phải có ngoại hình ưa nhìn
= Various jobs such as becoming ... require applicants to possess a good-looking appearance
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhiều công việc như làm người mẫu đòi hỏi ứng viên phải có ngoại hình ưa nhìn
= Various jobs such as becoming models ... applicants to possess a good-looking appearance
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều công việc như làm người mẫu đòi hỏi ứng viên phải có ngoại hình ưa nhìn
= Various jobs such as becoming models require ... to possess a good-looking appearance
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nhiều công việc như làm người mẫu đòi hỏi ứng viên phải có ngoại hình ưa nhìn
= Various jobs such as becoming models require applicants to possess a ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "a")
(a)
Có thể dễ dàng hơn cho những người có ngoại hình hấp dẫn để xây dựng các mối quan hệ chuyên nghiệp có giá trị
= It may be easier for people with ... ... to cultivate valuable professional relationships
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "l")
(a)
Có thể dễ dàng hơn cho những người có ngoại hình hấp dẫn để xây dựng các mối quan hệ trong công việc có giá trị
= It may be easier for people with attractive looks to cultivate valuable ... relationships
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Có thể dễ dàng hơn cho những người có ngoại hình hấp dẫn để xây dựng các mối quan hệ trong công việc có giá trị
= It may be easier for people with attractive looks to ... valuable professional relationships
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Giúp họ duy trì sức khỏe tâm lý tối ưu
= ... them to preserve optimal psychological well-being
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Giúp họ duy trì sức khỏe tâm lý tối ưu
= Aid them to ... optimal psychological well-being
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Giúp họ duy trì sức khỏe tâm lý tối ưu
= Aid them to preserve optimal ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "w")
(a)
Để tránh căng thẳng quá mức từ những lời chỉ trích của người khác về ngoại hình của họ
= To avoid ... ... from other people’s criticism of their appearances
(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "s")
(a)
Để tránh căng thẳng quá mức từ những lời chỉ trích của người khác về ngoại hình của họ
= To avoid excessive stress from other people’s ... of their appearances
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Để cảm thấy tự tin hơn và vui mừng về ngoại hình của mình
= To feel more confident and ... about their looks
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Giúp họ giành được tình cảm của bạn bè và người quen
= Assist them to gain the ... of their friends and acquaintances
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Giúp họ giành được tình cảm của bạn bè và người quen
= Assist them to gain the affection of their friends and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những người có ngoại hình ấn tượng
= People with ... appearances
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thường thu hút sự chú ý của những người có ngoại hình kém hấp dẫn hơn.
= Often ... ... ... of those with less attractive looks.
(3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "t", & "a")
(a)
Những màu sắc rực rỡ thường thu hút sự chú ý của trẻ em và động vật.
= Bright colors often ... ... ... of children and animals.
(3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "t", & "a")
(a)
Ngày càng có nhiều người lựa chọn phẫu thuật thẩm mỹ.
= An ... number of people are choosing to have cosmetic surgery.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Ngày càng có nhiều người lựa chọn phẫu thuật thẩm mỹ.
= An increasing number of people are choosing to have ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "s")
(a)
Phẫu thuật thẩm mỹ có thể cải thiện ngoại hình nhưng đi kèm với những rủi ro tiềm ẩn.
= ... ... can enhance physical appearance but comes with potential risks.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "s")
(a)
Phẫu thuật thẩm mỹ nhằm cải thiện ngoại hình của họ
= To have cosmetic surgery in order to improve their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Tại sao mọi người lại phẫu thuật để thay đổi ngoại hình?
= Why do people have ... to change the way they look?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Bệnh viện thực hiện nhiều ca phẫu thuật.
= The hospital performs various ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
In order to improve their appearance ...
= ... ... ... ... enhancing their looks
(4 từ bắt đầu bằng chữ "w", "t", "a", & "o")
(a)
Cô ấy học tập chăm chỉ với mục tiêu vượt qua kỳ thi cuối cùng.
= She studied hard ... ... ... ... passing the final exam.
(4 từ bắt đầu bằng chữ "w", "t", "a", & "o")
(a)
In order to improve their appearance
= With the aim of ... their looks
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tập thể dục thường xuyên có thể nâng cao cả sức khỏe thể chất và tinh thần.
= Regular exercise can ... both physical and mental health.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
In order to improve their appearance
= With the aim of enhancing their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Ngoại hình của cô ấy đã thu hút mọi người tại bữa tiệc tối qua.
= Her ... captivated everyone at the party last night.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
An increasing number of people are choosing to have cosmetic surgery
= ... individuals are deciding to undergo aesthetic procedures.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
An increasing number of people are choosing to have cosmetic surgery
= More ... are deciding to undergo aesthetic procedures.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
An increasing number of people are choosing to have cosmetic surgery
= More individuals are ... to undergo aesthetic procedures.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
An increasing number of people are choosing to have cosmetic surgery
= More individuals are deciding to undergo ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "p")
(a)
Các phẫu thuật thẩm mỹ như tiêm Botox và chất làm đầy ngày càng trở nên phổ biến.
= ... ... like Botox and fillers are increasingly popular nowadays.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "p")
(a)
Theo tôi, có ba lý do cho xu hướng này.
= In my opinion, there are three reasons for this ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Theo tôi, sự phát triển này vừa có lợi vừa có hại.
= In my opinion, this development is both ... and harmful.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Theo tôi, sự phát triển này vừa có lợi vừa có hại.
= In my opinion, this development is both beneficial and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Tập thể dục thường xuyên có lợi cho cả sức khỏe thể chất và tinh thần.
= Regular exercise is ... for both physical and mental health.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Các bệnh nhân phẫu thuật thẩm mỹ
= Cosmetic surgery ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Làm suy yếu thể lực của họ
= ... their physical fitness
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Làm suy yếu thể lực của họ
= Undermine their ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "f")
(a)
Phẫu thuật thẩm mỹ có thể gây ra nhiều rủi ro sức khỏe khác nhau
= Cosmetic surgeries can consist of various ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "r")
(a)
Những sự nhiễm trùng và tổn thương thần kinh
= ... and nerve damage
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những sự nhiễm trùng và tổn thương thần kinh
= Infections and ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "n" & "d")
(a)
Một số bệnh nhân có thể không hài lòng với kết quả
= Some patients may not be ... with the result
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một số bệnh nhân có thể phải phẫu thuật lại nhiều lần
= Some patients may have to ... the surgeries many times
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Làm suy yếu mối quan hệ sâu sắc của họ với các thành viên thân yêu trong gia đình
= ... their deep bonds with dear family members
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Làm suy yếu mối quan hệ sâu sắc của họ với các thành viên thân yêu trong gia đình
= Weaken their ... ... with dear family members
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "b")
(a)
Làm suy yếu mối quan hệ sâu sắc của họ với các thành viên thân yêu trong gia đình
= Weaken their deep bonds with ... family members
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Phản đối ý tưởng về “vẻ đẹp nhân tạo”
= To ... the idea of “artificial beauty”
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Phản đối ý tưởng về “vẻ đẹp nhân tạo”
= To oppose the idea of “... ...”
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "b")
(a)
Phản đối hành động “phẫu thuật thẩm mỹ”
= To oppose the idea of “... ... cosmetic surgeries”
(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "t")
(a)
Những xung đột giữa những thành viên trong gia đình và bệnh nhân phẫu thuật thẩm mỹ
= ... between those family members and cosmetic surgery patients
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Khiến họ mất đi sự tôn trọng của người khác
= Cause them to ... the ... of others
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "r")
(a)
Có thể được một số người trong xã hội coi là những người có lòng tự trọng thấp về ngoại hình của mình
= Can be ... by some people in society as people with low self-confidence about their looks
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những người có sự tự tin thấp về ngoại hình của họ
= People with ... ... about their looks
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "s")
(a)
Những kẻ phù phiếm chỉ quan tâm đến vẻ bề ngoài hơn là tính cách
= ... people who care about appearances more than personalities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Những kẻ phù phiếm chỉ quan tâm đến vẻ bề ngoài hơn là tính cách
= Vain people who care about appearances more than ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
