wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

33-36

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đưa tin, tin tức, viễn thông

(a)  

2.

Phương tiện ( truyền thông)

(a)  

3.

Lưu trữ

(a)  

4.

Dầy đặc, san sát, đầy ắp

(a)  

5.

Khát vọng

(a)  

6.

Khai trương

(a)  

7.

Sự ghi chép ( tư liệu, tài liệu)

2: kỷ lục

(a)  

8.

Nỗ lực Tập trung

(a)  

9.

Trình tự

(a)  

10.

Thanh khiết

(a)  

11.

Quả nhiên

(a)  

12.

Quá, thái quá

(a)  

13.

Khả năng miễn dịch

(a)  

14.

Vì khuẩn

(a)  

15.

Ví dụ,thí dụ

(a)  

16.

Kháng khuẩn

(a)  

17.

Tiếp xúc

(a)  

18.

Dị ứng

(a)  

19.

Buổi trao đổi, buổi nói chuyện, buổi toạ đàm

(a)  

20.

Sự toàn cầu hoá

(a)  

21.

Thúc đẩy phát triển

(a)  

22.

Được sáng tạo, lập ra

(a)  

23.

Dấu mốc, bước ngoặt

(a)  

24.

Ấp,ôm ,chứa

(a)  

25.

Tài trợ

(a)  

26.

Đào tạo nhân tài

(a)  

27.

Cống hiến

(a)  

28.

Đại khái ,qua loa

(a)  

29.

Chỉ cho thấy, chỉ ra

(a)  

30.

Chú ý lắng nghe

(a)  

31.

Nở nụ cười

(a)  

32.

Gật đầu

(a)  

33.

Nổi bật

(a)  

34.

Chảy máu, vất vả

(a)  

35.

Buổi thử giọng

(a)  

36.

1 chuỗi, ngày liên tục

(a)  

37.

Nản lòng

(a)  

38.

Vai diễn

(a)  

39.

Được công nhận

(a)  

40.

Tuổi thọ

(a)  

41.

Tôn trọng

(a)  

42.

Lời cảm kết

(a)  

43.

Xây dựng

(a)  

44.

TT y tế

(a)  

45.

Chất lượng tốt

(a)  

46.

Ủng hộ

(a)  

47.

Thợ mộc

(a)  

48.

Địa hình

(a)  

49.

Lục địa, đất liền

(a)  

50.

Dẫn đầu

(a)  

51.

Khoa học sinh vật

(a)  

52.

Đạt được thành tích

(a)  

53.

Tiến vào ,đặt chân vào

(a)  

54.

Thực hiện xong hành ,làm song song

(a)  

55.

Quan tâm người khác

(a)  

56.

Trưởng thành

(a)  

57.

Thành viên

(a)  

58.

Yêu cầu

(a)  

59.

Thực phẩm vũ trụ

(a)  

60.

Vi sinh vật

(a)  

61.

Sấy khô, làm khô

(a)  

62.

Làm đông

(a)  

63.

Lơ lửng, nổi lên

(a)  

64.

Gây hỏng

(a)  

65.

Xương và cơ bắp

(a)  

66.

Canxi và cali

(a)  

67.

Vị giác ,cứu giác lề mề

(a)  

68.

Bị lỗi kĩ thuật

(a)  

69.

Thu hồi

(a)  

70.

Một cách tỉ mỉ,kĩ lưỡng

(a)  

71.

Cái Lỗi, cái vết

(a)  

72.

Xuất kho

(a)  

73.

Xin tha thứ

(a)  

74.

Hạ cánh

(a)  

75.

Khủng khiếp, ghê gớm

(a)  

76.

Ma sát ,va chạm

(a)  

77.

Bơm (chuyền, đổ) chất nitơ không hỗn hợp oxi vàở lốp xe

(a)  

78.

Hoa văn

(a)  

79.

Nhắm mắt

(a)  

80.

Tràn đầy

(a)