wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về CSDL

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trường khóa chính là trường:

a)

Single Key

b)

Unique Key

c)

First Key

d)

Primary Key

2.

Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

a)

Khóa có ít thuộc tính nhất

b)

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

c)

Khóa bất kì

d)

Chỉ là khóa có một thuộc tính

3.

Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

a)

Tập hợp các bảng dữ liệu

b)

Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access

c)

Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

d)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

4.

Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL server

d)

Oracle

5.

SQL là tên viết tắt của:

a)

Structure Query Language

b)

Query Structure Language

c)

Structure Question Language

d)

Structure Query Locator

6.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là?

a)

Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu

b)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào ...

c)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

d)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

7.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?

a)

Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu

b)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

c)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

d)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất

8.

Thực thể là?

a)

Các đối tượng dữ liệu

b)

Các quan hệ

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

9.

Nếu A => B và A => C thì suy ra?

a)

A => BC

b)

A => AB

c)

AB => BC

d)

AA => C

10.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

a)

(Số thứ tự, mã lớp) => Họ tên sinh viên

b)

(Mã báo, mã khách hàng) => Giá báo

c)

(Số chứng minh thư, mã nhân viên) => Quá trình công tác

d)

(Số hoá đơn, mã khách hàng) => Họ tên khách hàng

11.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

12.

Dị thường thông tin có thể?

a)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

b)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

c)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

d)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

13.

Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

a)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

c)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

d)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

14.

Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới thì?

a)

Phải đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Dư thừa thông tin

c)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

d)

Mâu thuẫn thông tin

15.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

a)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin

b)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

c)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

d)

Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định

16.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là?

a)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

17.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Biểu thức đại số

d)

Các

18.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Biểu thức đại số

d)

Các phép so sánh

19.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

GROUP BY

20.

Phép chiếu được thực hiện trong mệnh đề nào sau đây?

a)

GROUP BY HAVING

b)

WHERE

c)

SELECT

d)

FROM

21.

Phép chọn được thực hiện trong mệnh đề nào sau đây?

a)

GROUP BY HAVING

b)

WHERE

c)

SELECT

d)

FROM

22.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language):

a)

Được đặc tả bằng cách chương trình ứng dụng

b)

Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu

d)

Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

23.

Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo

a)

Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng.

b)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.

c)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

d)

Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu thuận lợi

24.

Ràng buộc dữ liệu :

a)

Các định nghĩa, tiên đề, định lý

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.

c)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

d)

Các quy tắc, quy định.

25.

Trong CSDL mạng, khi xoá các bản ghi:

a)

Không toàn vẹn dữ liệu.

b)

Làm mất thông tin

c)

Mâu thuẫn thông tin sẽ xuất hiện

d)

Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.

26.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

a)

Phản xạ, hợp và tách.

b)

Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.

c)

Phản xạ, gia tăng, hợp và tách.

d)

Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

27.

Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong :

a)

Nếu A --> B => B --> A

b)

Nếu A --> B => A --> BC

c)

Nếu A --> B => BC --> A

d)

Nếu A --> B => AC --> B

28.

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong: Nếu A --> B và B --> C => A --> C.

a)

Nếu A --> B và B --> C => A --> C.

b)

Nếu A --> B và B --> C => AC --> B.

c)

Nếu A --> B và B --> C => AB --> C.

d)

Nếu A --> B và B --> C => AC --> BC.

29.

Nếu A --> B và A --> C thì suy ra:

a)

AA --> C

b)

A --> AB

c)

A --> BC

d)

AB --> BC

30.

Nếu A --> BC suy ra:

a)

AC --> B và A --> CC.

b)

A --> C.

c)

A --> B và A --> C.

d)

A --> B

31.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

a)

Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin.

b)

Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu.

c)

Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

d)

Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin.

32.

Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:

a)

Bao đóng các phụ thuộc hàm

b)

Phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.

d)

Khoá và siêu khoá.

33.

Quan hệ R được gọi là ở dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

a)

Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

b)

Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

c)

Một quan hệ có nhiều hàng

d)

Một quan hệ có nhiều cột.

34.

Quan hệ R được gọi là ở dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ khi:

a)

đã ở 1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm đầy đủ vào khoá.

b)

đã ở 1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.

c)

Tồn tại X Y F+ sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa.

d)

đã ở 1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.

35.

Trong quan hệ ở dạng chuẩn 3NF:

a)

Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá

b)

Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bắc cầu.

c)

Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu.

d)

Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá

36.

Phép chọn  là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn.

b)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

c)

Tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

37.

Phép chiếu  là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

38.

Phép kết nối JOIN là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới

b)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.

c)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, kết nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung

39.

Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là:

a)

Thực hiện tích Đề Các và phép chọn

b)

Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu

c)

Thực hiện phép chiếu và chia

d)

Thực hiện phép chiếu và phép chọn

40.

Mệnh đề GROUP BY ... HAVING :

a)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt

b)

Áp dụng các phép toán gộp nhóm.

c)

Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.

d)

Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin

41.

Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là:

a)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ

b)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản

c)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ.

d)

Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất

42.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi khảo sát quan hệ gồm các thuộc tính: Mã cáp, tên cáp, giá, mã nước sản xuất, nước sản xuất:

a)

Là quan hệ 2NF và không chứa các phụ thuộc bắc cầu

b)

Là quan hệ 3NF, không phải là quan hệ 2NF

c)

Là quan hệ 3NF

d)

Tồn tại phụ thuộc mà vế phải và trái không phải là thuộc tính khoá.

43.

Cho quan hệ SanPham(MaSP, TenSP, Donvitinh, Nuocsx, Gia). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Tìm mã sản phẩm, tên sản phẩm do Thái Lan sản xuất.

a)

SELECT MaSP, TenSP FROM SanPham WHERE Nuocsx = “Thái Lan”

b)

SELECT MaSP, Nuocsx, Gia FROM SanPham WHERE Nuocsx = “Thái Lan”

c)

SELECT MaSP, TenSP FROM SanPham WHERE Nuocsx != “Thái Lan”

d)

SELECT * FROM SanPham WHERE Nuocsx = “Thái Lan”

44.

Cho quan hệ SanPham(MaSP, TenSP, Donvitinh, Nuocsx, Gia). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra tất cả thông tin các sản phẩm có giá từ 50000 đến 100000.

a)

SELECT * FROM SanPham WHERE Gia >50000

b)

SELECT * FROM SanPham WHERE Gia<100000

c)

SELECT * FROM SanPham WHERE Gia BETWEEN 50000 and 100000

d)

SELECT * FROM SanPham WHERE Gia < 50000 OR Gia > 100000

45.

Cho quan hệ SanPham(MaSP, TenSP, Donvitinh, Nuocsx, Gia). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra tất cả thông tin các sản phẩm có mã bắt đầu bằng ký tự B.

a)

SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP as “B%”

b)

SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP like “B%”

c)

SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP like “B*”

d)

SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP as “B*”

46.

Cho quan hệ SanPham(MaSP, TenSP, Donvitinh, Nuocsx, Gia). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra tất cả thông tin các sản phẩm có mã bắt đầu bằng ký tự B kết thúc là 1.

a)

SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP as “B%1”

b)

SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP like “B%1”

c)

SELECT *

47.

Cho quan hệ HocVien(MaHV, Hoten) và quan hệ KetQuaThi(MaHV, MaMH, Diem). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra Mã học viên, tên học viên, mã môn học và điểm thi của học viên.

a)

SELECT MaHV,Hoten,MaMH, Diem FROM HocVien, KetQuaThi WHERE HocVien.MaHV = KetQuaThi.MaHV

b)

SELECT * FROM HocVien

c)

SELECT * FROM KetQuaThi

d)

SELECT MaHV,Hoten,MaMH, Diem FROM HocVien, KetQuaThi

48.

Cho quan hệ HocVien(MaHV, Hoten) và quan hệ KetQuaThi(MaHV, MaMH, Diem). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra Mã học viên, tên học viên, mã môn học và điểm thi của các học viên có điểm thi môn CSDL>8.

a)

SELECT MaHV,Hoten,MaMH, Diem FROM HocVien, KetQuaThi WHERE HocVien.MaHV = KetQuaThi.MaHV

b)

SELECT * FROM HocVien

c)

SELECT * FROM KetQuaThi

d)

SELECT MaHV,Hoten,MaMH, Diem FROM HocVien, KetQuaThi WHERE HocVien.MaHV = KetQuaThi.MaHV AND MaMH=”CSDL” AND Diem>8

49.

Cho quan hệ NhanVien(MaNV, Hoten, Phai, Phong, Luong). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Có tất cả bao nhiêu nhân viên?

a)

SELECT Count FROM NhanVien

b)

SELECT * FROM NhanVien

c)

SELECT Count(*) FROM NhanVien

d)

SELECT Sum(Luong) FROM NhanVien

50.

Cho quan hệ NhanVien(MaNV, Hoten, Phai, Phong, Luong). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Tính lương trung bình của các nhân viên theo từng phòng?

a)

SELECT Phong, avg(Luong) as LuongTB FROM NhanVien GROUP BY Phong

b)

SELECT Phong FROM NhanVien GROUP BY Phong

c)

SELECT Count(*) FROM NhanVien

d)

SELECT Sum(Luong) FROM NhanVien GROUP BY Phong

51.

Cho quan hệ NhanVien(MaNV, Hoten, Phai, Phong, Luong). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Tính tổng lương của các nhân viên theo từng phòng?

a)

SELECT Phong, avg(Luong) as LuongTB FROM NhanVien GROUP BY Phong

b)

SELECT Phong FROM NhanVien GROUP BY Phong

c)

SELECT Phong, sum(Luong) as TongLuong FROM NhanVien GROUP BY Phong

d)

SELECT Sum(Luong) FROM NhanVien

52.

Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

a)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

c)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

d)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

53.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?

a)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

54.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phụ thuộc bắc cầu :

a)

Nếu A --> B và B --> C thì suy ra AC --> BC.

b)

Nếu A --> B và B --> C suy ra A --> C.

c)

Nếu một thuộc tính xác định thuộc tính thứ hai, hoặc xác định thuộc tính thứ ba, khi đó thuộc tính thứ nhất xác định thuộc tính thứ 3.

d)

Nếu một thuộc tính xác định thuộc tính thứ hai thì nó xác định thuộc tính thứ ba

55.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất :

a)

Tên thuê bao --> Số điện thoại thuê bao

b)

A --> B và A --> C => A --> BC.

c)

A --> B và A --> C => B --> BC.

d)

AA --> AB và AA --> C, suy ra A --> BC.

56.

Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là:

a)

Thực hiện tích Đề Các và phép chọn

b)

Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu

c)

Thực hiện phép chiếu và chia

d)

Thực hiện phép chiếu và phép chọn

57.

Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây

58.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

59.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

Phức tạp, tổn thất thông tin

b)

Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng

c)

Không toàn vẹn dữ liệu

d)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

60.

Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?

a)

Có nhiều khả năng xảy ra dị thường thông tin

b)

Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

d)

Đảm bảo tính ổn định

61.

Chọn một khẳng định đúng nhất:

a)

Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình tách quan hệ không làm tổn thất thông tin

b)

Quan hệ gốc được chứa trong quan hệ kết nối tự nhiên của các quan hệ chiếu

c)

Dữ liệu lưu trữ trong CSDL phản ảnh tính tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình thực hiện các phép lưu trữ

62.

Ràng buộc dữ liệu :

a)

Các định nghĩa, tiên đề, định lý

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.

c)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

d)

Các quy tắc, quy định.

63.

Mô hình cơ sở dữ liệu Client-Sserver:

a)

Máy chủ và máy đều tham gia quá trình xử lý.

b)

Máy khách thực hiện các ứng dụng, nó gửi yêu cầu về máy chủ được kết nối với cơ sở dữ liệu, máy chủ xử lý và gửi trả lại kết quả về máy khách.

c)

Máy khách yêu cầu máy chủ cung cấp các loại dịch vụ.

d)

Các máy khách chia sẻ gánh nặng xử lý của máy ch

64.

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ:

a)

Dị thường thông tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

b)

Không dị thường thông tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.

c)

Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu.

d)

Không dị thường thông tin, là bảo đảm được tính độc lập dữ liệu

65.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là:

a)

Một biểu thức.

b)

Một File

c)

Một quan hệ

d)

Nhiều quan hệ.

66.

Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả:

a)

Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.

b)

Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu

c)

Hệ thống thông tin quan lý của tổ chức.

d)

Lược đồ khái niệm của một tổ chức.

67.

Ràng buộc logic là

a)

Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng phụ thuộc hàm.

b)

Mối liên kết một-một, một-nhiều và nhiều-nhiều..

c)

Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng biểu thức toán học

d)

Giữa một số thuộc tính có sự ràng buộc bằng các biểu thức toán học.

68.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu.

d)

Tính phụ thuộc dữ liệu.

69.

Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là:

a)

Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng.

b)

Nhằm tối ưu hoá truy vấn

c)

Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ.

d)

Nhằm thực hiện các phép tìm kiếm.

70.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

a)

Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin .

b)

Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu.

c)

Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

d)

Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin.

71.

Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là:

a)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ

b)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản

c)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ.

d)

Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất

72.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong các quan hệ dạng chuẩn 1NF.....

a)

Xuất hiện các thuộc tính phụ thuộc đầy đủ vào khoá.

b)

Khi thao tác các phép lưu trữ xuất hiện dị thường thông tin.

c)

Không xuất hiện dị thường thông tin

d)

Không xuất hiện các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.

73.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong các quan hệ dạng chuẩn 2NF........

a)

Các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.

b)

Các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.

c)

Cấm tất cả các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào tập con thực sự của khoá.

d)

Không xuất hiện các phụ thuộc bắc cầu

74.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ một quan hệ 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách.........

a)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá

b)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và các phụ thuộc bắc cầu

c)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ

d)

Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và các phụ thuộc bắc cầu

75.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Kết quả của phép chọn SELECT là một quan hệ mới, các bộ.....

a)

Là một File dữ liệu.

b)

Là tập các bản ghi

c)

Phụ thuộc hàm với các thuộc tính.

d)

Thoả mãn một tân từ xác định.

76.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Phép chiếu quan hệ, tức là từ quan hệ nguồn .........

a)

Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic

b)

Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic

c)

Bỏ đi một số bộ

d)

Bỏ đi một số thuộc tính

77.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trước khi thực hiện các câu truy vấn, cần thiết phải .........

a)

Truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.

b)

Tối ưu hoá câu hỏi, bảo đảm tính độc lập của dữ liệu

c)

Thực hiện các phép chiếu và chọn.

d)

Biển đổi câu hỏi dưới dạng biểu thức quan hệ

78.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Có nhiều kỹ thuật tối ưu hoá các câu hỏi, trong đó có kỹ thuật phân rã câu hỏi dựa trên..........

a)

Suy dẫn logic từ các tiên đề Armstrong

b)

Ngôn ngữ của đại số quan hệ.

c)

Biểu thức đại số quan hệ.

d)

Ngôn ngữ dữ liệu.

79.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong các quan hệ dạng chuẩn 2NF........

a)

Các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.

b)

Các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.

c)

Cấm tất cả các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào tập con thực sự của khoá.

d)

Không xuất hiện các phụ thuộc bắc cầu

80.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Giao của các quan trên Ω cũng là một quan hệ trên Ω , các bộ của nó là các bộ.......

a)

Có mặt trong các quan hệ nguồn

b)

Của các quan hệ nguồn thoả tân từ xác định

c)

Của các quan hệ nguồn

d)

Các quan hệ nguồn được tách không tổn thất thông tin.