NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về CSDL
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Trường khóa chính là trường:
Single Key
Unique Key
First Key
Primary Key
Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?
Khóa có ít thuộc tính nhất
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian
Khóa bất kì
Chỉ là khóa có một thuộc tính
Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?
Tập hợp các bảng dữ liệu
Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access
Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ
Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?
Microsoft Excel
Microsoft Access
Microsoft SQL server
Oracle
SQL là tên viết tắt của:
Structure Query Language
Query Structure Language
Structure Question Language
Structure Query Locator
An toàn dữ liệu có thể hiểu là?
Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu
Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào ...
Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu
Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?
Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu
Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu
Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất
Thực thể là?
Các đối tượng dữ liệu
Các quan hệ
Các mối liên kết giữa các đối tượng
Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng
Nếu A => B và A => C thì suy ra?
A => BC
A => AB
AB => BC
AA => C
Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?
(Số thứ tự, mã lớp) => Họ tên sinh viên
(Mã báo, mã khách hàng) => Giá báo
(Số chứng minh thư, mã nhân viên) => Quá trình công tác
(Số hoá đơn, mã khách hàng) => Họ tên khách hàng
Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau
Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu
Xuất hiện dị thường thông tin
Dị thường thông tin có thể?
Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn
Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin
Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu
Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?
Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu
Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu
Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp
Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu
Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới thì?
Phải đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu
Dư thừa thông tin
Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Mâu thuẫn thông tin
Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?
Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin
Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ
Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin
Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định
Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là?
SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?
Các phép đại số quan hệ
Các phép số học và các phép so sánh
Biểu thức đại số
Các
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?
Các phép đại số quan hệ
Các phép số học và các phép so sánh
Biểu thức đại số
Các phép so sánh
Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?
SELECT
FROM
WHERE
GROUP BY
Phép chiếu được thực hiện trong mệnh đề nào sau đây?
GROUP BY HAVING
WHERE
SELECT
FROM
Phép chọn được thực hiện trong mệnh đề nào sau đây?
GROUP BY HAVING
WHERE
SELECT
FROM
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language):
Được đặc tả bằng cách chương trình ứng dụng
Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu
Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo
Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng.
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.
Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu thuận lợi
Ràng buộc dữ liệu :
Các định nghĩa, tiên đề, định lý
Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.
Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.
Các quy tắc, quy định.
Trong CSDL mạng, khi xoá các bản ghi:
Không toàn vẹn dữ liệu.
Làm mất thông tin
Mâu thuẫn thông tin sẽ xuất hiện
Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.
Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:
Phản xạ, hợp và tách.
Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách.
Phản xạ, gia tăng, hợp và tách.
Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.
Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong :
Nếu A --> B => B --> A
Nếu A --> B => A --> BC
Nếu A --> B => BC --> A
Nếu A --> B => AC --> B
Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong: Nếu A --> B và B --> C => A --> C.
Nếu A --> B và B --> C => A --> C.
Nếu A --> B và B --> C => AC --> B.
Nếu A --> B và B --> C => AB --> C.
Nếu A --> B và B --> C => AC --> BC.
Nếu A --> B và A --> C thì suy ra:
AA --> C
A --> AB
A --> BC
AB --> BC
Nếu A --> BC suy ra:
AC --> B và A --> CC.
A --> C.
A --> B và A --> C.
A --> B
Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:
Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin.
Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu.
Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau
Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin.
Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:
Bao đóng các phụ thuộc hàm
Phụ thuộc hàm
Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.
Khoá và siêu khoá.
Quan hệ R được gọi là ở dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:
Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau
Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.
Một quan hệ có nhiều hàng
Một quan hệ có nhiều cột.
Quan hệ R được gọi là ở dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ khi:
đã ở 1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm đầy đủ vào khoá.
đã ở 1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.
Tồn tại X Y F+ sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa.
đã ở 1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.
Trong quan hệ ở dạng chuẩn 3NF:
Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá
Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bắc cầu.
Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu.
Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá
Phép chọn là phép toán:
Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn.
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
Tạo một nhóm các phụ thuộc.
Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn
Phép chiếu là phép toán:
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn
Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.
Phép kết nối JOIN là phép toán:
Tạo một quan hệ mới
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
Tạo một quan hệ mới, kết nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung
Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là:
Thực hiện tích Đề Các và phép chọn
Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu
Thực hiện phép chiếu và chia
Thực hiện phép chiếu và phép chọn
Mệnh đề GROUP BY ... HAVING :
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt
Áp dụng các phép toán gộp nhóm.
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.
Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin
Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là:
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ.
Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi khảo sát quan hệ gồm các thuộc tính: Mã cáp, tên cáp, giá, mã nước sản xuất, nước sản xuất:
Là quan hệ 2NF và không chứa các phụ thuộc bắc cầu
Là quan hệ 3NF, không phải là quan hệ 2NF
Là quan hệ 3NF
Tồn tại phụ thuộc mà vế phải và trái không phải là thuộc tính khoá.
Cho quan hệ SanPham(MaSP, TenSP, Donvitinh, Nuocsx, Gia). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Tìm mã sản phẩm, tên sản phẩm do Thái Lan sản xuất.
SELECT MaSP, TenSP FROM SanPham WHERE Nuocsx = “Thái Lan”
SELECT MaSP, Nuocsx, Gia FROM SanPham WHERE Nuocsx = “Thái Lan”
SELECT MaSP, TenSP FROM SanPham WHERE Nuocsx != “Thái Lan”
SELECT * FROM SanPham WHERE Nuocsx = “Thái Lan”
Cho quan hệ SanPham(MaSP, TenSP, Donvitinh, Nuocsx, Gia). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra tất cả thông tin các sản phẩm có giá từ 50000 đến 100000.
SELECT * FROM SanPham WHERE Gia >50000
SELECT * FROM SanPham WHERE Gia<100000
SELECT * FROM SanPham WHERE Gia BETWEEN 50000 and 100000
SELECT * FROM SanPham WHERE Gia < 50000 OR Gia > 100000
Cho quan hệ SanPham(MaSP, TenSP, Donvitinh, Nuocsx, Gia). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra tất cả thông tin các sản phẩm có mã bắt đầu bằng ký tự B.
SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP as “B%”
SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP like “B%”
SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP like “B*”
SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP as “B*”
Cho quan hệ SanPham(MaSP, TenSP, Donvitinh, Nuocsx, Gia). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra tất cả thông tin các sản phẩm có mã bắt đầu bằng ký tự B kết thúc là 1.
SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP as “B%1”
SELECT * FROM SanPham WHERE MaSP like “B%1”
SELECT *
Cho quan hệ HocVien(MaHV, Hoten) và quan hệ KetQuaThi(MaHV, MaMH, Diem). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra Mã học viên, tên học viên, mã môn học và điểm thi của học viên.
SELECT MaHV,Hoten,MaMH, Diem FROM HocVien, KetQuaThi WHERE HocVien.MaHV = KetQuaThi.MaHV
SELECT * FROM HocVien
SELECT * FROM KetQuaThi
SELECT MaHV,Hoten,MaMH, Diem FROM HocVien, KetQuaThi
Cho quan hệ HocVien(MaHV, Hoten) và quan hệ KetQuaThi(MaHV, MaMH, Diem). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Lấy ra Mã học viên, tên học viên, mã môn học và điểm thi của các học viên có điểm thi môn CSDL>8.
SELECT MaHV,Hoten,MaMH, Diem FROM HocVien, KetQuaThi WHERE HocVien.MaHV = KetQuaThi.MaHV
SELECT * FROM HocVien
SELECT * FROM KetQuaThi
SELECT MaHV,Hoten,MaMH, Diem FROM HocVien, KetQuaThi WHERE HocVien.MaHV = KetQuaThi.MaHV AND MaMH=”CSDL” AND Diem>8
Cho quan hệ NhanVien(MaNV, Hoten, Phai, Phong, Luong). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Có tất cả bao nhiêu nhân viên?
SELECT Count FROM NhanVien
SELECT * FROM NhanVien
SELECT Count(*) FROM NhanVien
SELECT Sum(Luong) FROM NhanVien
Cho quan hệ NhanVien(MaNV, Hoten, Phai, Phong, Luong). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Tính lương trung bình của các nhân viên theo từng phòng?
SELECT Phong, avg(Luong) as LuongTB FROM NhanVien GROUP BY Phong
SELECT Phong FROM NhanVien GROUP BY Phong
SELECT Count(*) FROM NhanVien
SELECT Sum(Luong) FROM NhanVien GROUP BY Phong
Cho quan hệ NhanVien(MaNV, Hoten, Phai, Phong, Luong). Viết câu truy vấn sau bằng ngôn ngữ SQL: Tính tổng lương của các nhân viên theo từng phòng?
SELECT Phong, avg(Luong) as LuongTB FROM NhanVien GROUP BY Phong
SELECT Phong FROM NhanVien GROUP BY Phong
SELECT Phong, sum(Luong) as TongLuong FROM NhanVien GROUP BY Phong
SELECT Sum(Luong) FROM NhanVien
Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?
Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu
Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu
Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp
Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu
Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?
Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu
Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phụ thuộc bắc cầu :
Nếu A --> B và B --> C thì suy ra AC --> BC.
Nếu A --> B và B --> C suy ra A --> C.
Nếu một thuộc tính xác định thuộc tính thứ hai, hoặc xác định thuộc tính thứ ba, khi đó thuộc tính thứ nhất xác định thuộc tính thứ 3.
Nếu một thuộc tính xác định thuộc tính thứ hai thì nó xác định thuộc tính thứ ba
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất :
Tên thuê bao --> Số điện thoại thuê bao
A --> B và A --> C => A --> BC.
A --> B và A --> C => B --> BC.
AA --> AB và AA --> C, suy ra A --> BC.
Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là:
Thực hiện tích Đề Các và phép chọn
Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu
Thực hiện phép chiếu và chia
Thực hiện phép chiếu và phép chọn
Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?
Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ
Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể
Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng
Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?
Thứ tự của các cột là quan trọng
Thứ tự của các cột là không quan trọng
Thứ tự của các hàng là quan trọng
Thứ tự của các hàng là không quan trọng
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?
Phức tạp, tổn thất thông tin
Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng
Không toàn vẹn dữ liệu
Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng
Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?
Có nhiều khả năng xảy ra dị thường thông tin
Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu
Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu
Đảm bảo tính ổn định
Chọn một khẳng định đúng nhất:
Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình tách quan hệ không làm tổn thất thông tin
Quan hệ gốc được chứa trong quan hệ kết nối tự nhiên của các quan hệ chiếu
Dữ liệu lưu trữ trong CSDL phản ảnh tính tính toàn vẹn dữ liệu
Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình thực hiện các phép lưu trữ
Ràng buộc dữ liệu :
Các định nghĩa, tiên đề, định lý
Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.
Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.
Các quy tắc, quy định.
Mô hình cơ sở dữ liệu Client-Sserver:
Máy chủ và máy đều tham gia quá trình xử lý.
Máy khách thực hiện các ứng dụng, nó gửi yêu cầu về máy chủ được kết nối với cơ sở dữ liệu, máy chủ xử lý và gửi trả lại kết quả về máy khách.
Máy khách yêu cầu máy chủ cung cấp các loại dịch vụ.
Các máy khách chia sẻ gánh nặng xử lý của máy ch
Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ:
Dị thường thông tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.
Không dị thường thông tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu.
Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu.
Không dị thường thông tin, là bảo đảm được tính độc lập dữ liệu
Kết quả của các thao tác dữ liệu là:
Một biểu thức.
Một File
Một quan hệ
Nhiều quan hệ.
Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả:
Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức.
Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu
Hệ thống thông tin quan lý của tổ chức.
Lược đồ khái niệm của một tổ chức.
Ràng buộc logic là
Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng phụ thuộc hàm.
Mối liên kết một-một, một-nhiều và nhiều-nhiều..
Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng biểu thức toán học
Giữa một số thuộc tính có sự ràng buộc bằng các biểu thức toán học.
Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:
Tính toàn vẹn của dữ liệu
Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu
Tính độc lập của dữ liệu.
Tính phụ thuộc dữ liệu.
Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là:
Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng.
Nhằm tối ưu hoá truy vấn
Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ.
Nhằm thực hiện các phép tìm kiếm.
Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:
Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin .
Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu.
Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau
Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin.
Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là:
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ.
Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong các quan hệ dạng chuẩn 1NF.....
Xuất hiện các thuộc tính phụ thuộc đầy đủ vào khoá.
Khi thao tác các phép lưu trữ xuất hiện dị thường thông tin.
Không xuất hiện dị thường thông tin
Không xuất hiện các phụ thuộc bắc cầu vào khoá.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong các quan hệ dạng chuẩn 2NF........
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.
Cấm tất cả các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào tập con thực sự của khoá.
Không xuất hiện các phụ thuộc bắc cầu
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ một quan hệ 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách.........
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và các phụ thuộc bắc cầu
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ
Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và các phụ thuộc bắc cầu
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Kết quả của phép chọn SELECT là một quan hệ mới, các bộ.....
Là một File dữ liệu.
Là tập các bản ghi
Phụ thuộc hàm với các thuộc tính.
Thoả mãn một tân từ xác định.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Phép chiếu quan hệ, tức là từ quan hệ nguồn .........
Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic
Bỏ đi một số bộ thoả mãn biểu thức logic
Bỏ đi một số bộ
Bỏ đi một số thuộc tính
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trước khi thực hiện các câu truy vấn, cần thiết phải .........
Truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối.
Tối ưu hoá câu hỏi, bảo đảm tính độc lập của dữ liệu
Thực hiện các phép chiếu và chọn.
Biển đổi câu hỏi dưới dạng biểu thức quan hệ
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Có nhiều kỹ thuật tối ưu hoá các câu hỏi, trong đó có kỹ thuật phân rã câu hỏi dựa trên..........
Suy dẫn logic từ các tiên đề Armstrong
Ngôn ngữ của đại số quan hệ.
Biểu thức đại số quan hệ.
Ngôn ngữ dữ liệu.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong các quan hệ dạng chuẩn 2NF........
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.
Cấm tất cả các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào tập con thực sự của khoá.
Không xuất hiện các phụ thuộc bắc cầu
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Giao của các quan trên Ω cũng là một quan hệ trên Ω , các bộ của nó là các bộ.......
Có mặt trong các quan hệ nguồn
Của các quan hệ nguồn thoả tân từ xác định
Của các quan hệ nguồn
Các quan hệ nguồn được tách không tổn thất thông tin.
