Font size
WorksheetsCommunication system-communication-globalization
Total questions: 75
Worksheet time: 1hrs 15mins
hệ thống giao tiếp
(a)
chính thức và kh chính thức
(a)
phương pháp của
(a)
đã từng truyền đạt
(a)
cần thiết
(a)
chỉ đạo
(a)
tuân thủ
(a)
quy tắc và quy định
(a)
quy định
(a)
nghề nghiệp
(a)
thủ tục
(a)
để theo dõi
(a)
vết thương
(a)
chảy
(a)
xích, chuỗi của
(a)
yêu cầu
(a)
phân bổ
(a)
thông điệp
(a)
trao đổi thông tin
(a)
tài nguyên
(a)
sắp xếp
(a)
chính sách
(a)
bởi vì
(a)
phổ biến
(a)
truy cập
(a)
tham gia, tham dự
(a)
tình huống
(a)
giữ lại
(a)
chứa
(a)
số lượng
(a)
quá tải
(a)
nhận được
(a)
quá trình
(a)
ý tưởng
(a)
người gửi
(a)
ngon miệng
(a)
tiêu hóa được
(a)
giảm bớt
(a)
hấp thụ
(a)
thông báo
(a)
trách nhiệm chính
(a)
bản tóm tắt
(a)
điều chỉnh
(a)
khía cạnh
(a)
phản ánh
(a)
nhiều
(a)
giải trình
(a)
hoạt động
(a)
lăn
(a)
đánh đổi
(a)
nâng lên, tăng
(a)
hiệp định thương mại
(a)
thấp hơn
(a)
bỏ
(a)
bãi bỏ thuế quan
(a)
hạn chế
(a)
sang
(a)
hiếm
(a)
cụ thể
(a)
thuộc về thương mại
(a)
sức mạnh
(a)
nhấc ra
(a)
nghèo
(a)
tự do hơn
(a)
nhược điểm - drawback
(a)
gia công phần mềm
(a)
khai thác
(a)
nguồn
(a)
nhân công
(a)
kh đạt tiêu chuẩn
(a)
theo hướng
(a)
sự hợp nhất
(a)
nghành công nghiệp
(a)
hư hại
(a)
địa phương
(a)
