Font size
WorksheetsCâu Giả Định
Total questions: 70
Worksheet time: 12mins
Sau động từ suggest / insist / demand / recommend thì động từ trong mệnh đề “that” chia ở dạng nào?
V-ing
V-ed
(should) + V nguyên thể
V ở hiện tại
Trong câu “It’s important that he ___ on time”, động từ “be” chia ở dạng nào?
is
be
was
were
Sau cấu trúc “It is + adj + that + S …”, động từ chia thế nào?
ở hiện tại
ở quá khứ
dạng nguyên mẫu có should
ở hiện tại tiếp diễn
Trong câu giả định, “should” được dùng để biểu thị điều gì?
hành động thật
hành động gợi ý / yêu cầu
hành động quá khứ
hành động tương lai
Sau “as if / as though” diễn tả điều không có thật ở hiện tại, động từ chia ở:
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
Sau “as if / as though” diễn tả điều không có thật ở quá khứ, động từ chia ở:
hiện tại
quá khứ
quá khứ hoàn thành
tương lai
Sau “as if / as though” diễn tả điều có thật, động từ chia ở:
quá khứ
hiện tại
quá khứ hoàn thành
V-ing
Trong “as if / as though + S + be”, động từ “be” chia thành gì để chỉ điều không có thật hiện tại?
am
is
was
were
Sau “wish” muốn diễn tả điều không có thật ở hiện tại, động từ chia ở thì:
hiện tại
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
Sau “wish” muốn diễn tả điều không có thật ở quá khứ, động từ chia ở thì:
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
Sau “wish” muốn nói điều ước về tương lai, dùng:
would / could + V
will + V
be going to + V
have + P2
Trong “wish + to V” nghĩa là gì?
ước điều không có thật
mong muốn, lịch sự
hành động giả định
câu điều kiện
Sau “If only” diễn tả điều không có thật ở hiện tại, động từ chia ở:
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
Sau “If only” diễn tả điều không có thật ở quá khứ, động từ chia ở:
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
hiện tại đơn
tương lai đơn
Sau “If only” diễn tả điều mong muốn cho tương lai, dùng:
would / could + V
had + P2
was / were
has been
“If only + S + V (QKĐ)” có nghĩa gần nhất với:
I hope
I wish
I like
I’m sure
Type 2: Mệnh đề “if” chia ở thì nào?
A. hiện tại
B. quá khứ đơn
C. quá khứ hoàn thành
D. hiện tại hoàn thành
Type 2: Mệnh đề chính (không có if) dùng cấu trúc nào?
A. would + V
B. will + V
C. have + P2
D. should + V
Type 3: Mệnh đề “if” chia ở thì nào?
A. hiện tại
B. quá khứ đơn
C. quá khứ hoàn thành
D. tương lai
Type 3: Mệnh đề chính (không có if) dùng cấu trúc nào?
A. would + V
B. would have + P2
C. have + P2
D. had + P2
Sau “It’s time + S + …”, động từ chia ở:
A. hiện tại
B. quá khứ đơn
C. hiện tại tiếp diễn
D. quá khứ hoàn thành
Cấu trúc “It’s time for + O + ....” có động từ dạng nào?
A. V nguyên thể
B. V-ing
C. to V
D. had + P2
Trong “It’s time + S + be”, dùng “be” ở dạng nào?
A. am / is
B. are
C. were
D. be
Điền vào chỗ trống “Would rather + S+......”
A. quá khứ đơn
B. quá khứ tiếp diễn
C. Quá khứ hoàn thành
D. V nguyên thể
Sau “would rather”, động từ chia ở:
A. to V
B. V-ing
C. V nguyên thể không “to”
D. have + P2
“Prefer + V-ing + to + V-ing” nghĩa là:
A. thích cái này hơn cái kia
B. so sánh quá khứ
C. giả định
D. khuyên bảo
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Would rather V1 .... V2
for
to
rather than
than
Sau “prefer” nếu dùng động từ, ta chia ở dạng:
A. to V
B. V-ing
C. V-ed
D. V nguyên thể
Điền vào chỗ trống: “Prefer +..... + rather than + V”
A. V
B. to V
C. V-ing
D. V-ed
Điền vào chỗ trống: “prefer + N/V-ing + .....+ N/V-ing”
A.to
B. than
C. rather than
D. for
Sau “would prefer” khi đi với động từ, chia ở dạng nào?
A. V nguyên thể
B. V-ing
C. to V
D. had + P2
“Would prefer + to V + rather than + .....” – động từ sau “rather than” chia ở:
to V
V-ing
V nguyên thể
V-ed
Khi nói “I’d prefer you ___ (stay) at home now”, động từ trong mệnh đề sau chia ở:
stay
stayed
to stay
had stayed
It’s necessary that he ___ (be) present at the meeting tomorrow.
is
be
was
being
The teacher suggested that we ___ (revise) the lessons carefully.
revising
revised
revise
had revised
It’s important that she ___ (finish) her essay before the deadline.
finishes
finish
finished
finishing
I insisted that he ___ (apologize) to her immediately.
apologizes
apologize
apologized
apologizing
He talks as if he ___ (know) everything.
knows
knew
had known
knowing
She looked at me as though I ___ (do) something wrong.
do
did
had done
doing
They treat me as if I ___ (be) their enemy.
am
were
was
had been
He acted as if he ___ (win) the game yesterday.
wins
won
had won
winning
I wish I ___ (have) more money now.
have
had
had had
having
She wishes she ___ (study) harder for the exam last year.
studies
studied
had studied
has studied
I wish it ___ (not/rain) today.
doesn’t rain
didn’t rain
hadn’t rained
won’t rain
They wish they ___ abroad next summer.
can travel
could travel
had travelled
travel
If only I ___ (be) taller!
am
was
were
had been
If only she ___ (catch) the bus earlier, she wouldn’t be late.
caught
catches
had caught
was catching
If only he ___ (know) the truth now.
knew
had known
knows
will know
If only they ___ more money before losing their jobs next week.
save
saved
had saved
would save
If I ___ (be) you, I would take that chance.
am
was
were
had been
If I ___ (be) you, I would take that chance.
am
was
were
had been
If they ___ (know) the answer, they would have told us.
know
knew
had known
knowing
If she ___ (leave) earlier, she wouldn’t have missed the train.
leaves
left
had left
was leaving
I would buy that house if I ___ (have) enough money.
have
had
had had
has
It’s time you ___ (go) to bed.
go
went
going
have gone
It’s high time he ___ (make) his own decision.
makes
made
making
had made
It’s about time they ___ (finish) their homework.
finish
finished
are finishing
have finished
It’s time for us ___ (leave) now.
leave
leaving
to leave
left
I’d rather you ___ (come) here tomorrow.
come
came
coming
to come
She’d rather ___ (stay) at home than go out tonight.
stay
staying
to stay
stayed
They’d rather he ___ (tell) the truth yesterday.
tell
told
had told
telling
I’d rather ___ (go) by bus than by car.
go
to go
going
went
She prefers ___ (drink) coffee to ___ (drink) tea.
drink / drink
to drink / drink
drinking / drinking
drinks / drinks
I prefer ___ (watch) TV to ___ (read) books.
watch / read
watching / reading
to watch / to read
watched / read
They prefer ___ (stay) at home on weekends.
stay
to stay
staying
stayed
He prefers coffee ___ (add) milk.
than add
to adding
rather than add
instead adding
I’d prefer ___ (travel) by plane rather than by train.
travel
to travel
traveling
to traveling
She’d prefer to drink coffee ___ (drink) tea.
than drink
rather than drinking
to drinking
rather than drink
We’d prefer ___ (leave) now instead of later.
leaving
to leave
leave
left
He’d prefer to ___ (watch) TV than go out.
watching
watch
watched
be watching
