wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Giả Định

Total questions: 70

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Sau động từ suggest / insist / demand / recommend thì động từ trong mệnh đề “that” chia ở dạng nào?

a)

V-ing

b)

V-ed

c)

(should) + V nguyên thể

d)

V ở hiện tại

2.

Trong câu “It’s important that he ___ on time”, động từ “be” chia ở dạng nào?

a)

is

b)

be

c)

was

d)

were

3.

Sau cấu trúc “It is + adj + that + S …”, động từ chia thế nào?

a)

ở hiện tại

b)

ở quá khứ

c)

dạng nguyên mẫu có should

d)

ở hiện tại tiếp diễn

4.

Trong câu giả định, “should” được dùng để biểu thị điều gì?

a)

hành động thật

b)

hành động gợi ý / yêu cầu

c)

hành động quá khứ

d)

hành động tương lai

5.

Sau “as if / as though” diễn tả điều không có thật ở hiện tại, động từ chia ở:

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ hoàn thành

6.

Sau “as if / as though” diễn tả điều không có thật ở quá khứ, động từ chia ở:

a)

hiện tại

b)

quá khứ

c)

quá khứ hoàn thành

d)

tương lai

7.

Sau “as if / as though” diễn tả điều có thật, động từ chia ở:

a)

quá khứ

b)

hiện tại

c)

quá khứ hoàn thành

d)

V-ing

8.

Trong “as if / as though + S + be”, động từ “be” chia thành gì để chỉ điều không có thật hiện tại?

a)

am

b)

is

c)

was

d)

were

9.

Sau “wish” muốn diễn tả điều không có thật ở hiện tại, động từ chia ở thì:

a)

hiện tại

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ hoàn thành

10.

Sau “wish” muốn diễn tả điều không có thật ở quá khứ, động từ chia ở thì:

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ hoàn thành

11.

Sau “wish” muốn nói điều ước về tương lai, dùng:

a)

would / could + V

b)

will + V

c)

be going to + V

d)

have + P2

12.

Trong “wish + to V” nghĩa là gì?

a)

ước điều không có thật

b)

mong muốn, lịch sự

c)

hành động giả định

d)

câu điều kiện

13.

Sau “If only” diễn tả điều không có thật ở hiện tại, động từ chia ở:

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ hoàn thành

14.

Sau “If only” diễn tả điều không có thật ở quá khứ, động từ chia ở:

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

hiện tại đơn

d)

tương lai đơn

15.

Sau “If only” diễn tả điều mong muốn cho tương lai, dùng:

a)

would / could + V

b)

had + P2

c)

was / were

d)

has been

16.

“If only + S + V (QKĐ)” có nghĩa gần nhất với:

a)

I hope

b)

I wish

c)

I like

d)

I’m sure

17.

Type 2: Mệnh đề “if” chia ở thì nào?

a)

A. hiện tại

b)

B. quá khứ đơn

c)

C. quá khứ hoàn thành

d)

D. hiện tại hoàn thành

18.

Type 2: Mệnh đề chính (không có if) dùng cấu trúc nào?

a)

A. would + V

b)

B. will + V

c)

C. have + P2

d)

D. should + V

19.

Type 3: Mệnh đề “if” chia ở thì nào?

a)

A. hiện tại

b)

B. quá khứ đơn

c)

C. quá khứ hoàn thành

d)

D. tương lai

20.

Type 3: Mệnh đề chính (không có if) dùng cấu trúc nào?

a)

A. would + V

b)

B. would have + P2

c)

C. have + P2

d)

D. had + P2

21.

Sau “It’s time + S + …”, động từ chia ở:

a)

A. hiện tại

b)

B. quá khứ đơn

c)

C. hiện tại tiếp diễn

d)

D. quá khứ hoàn thành

22.

Cấu trúc “It’s time for + O + ....” có động từ dạng nào?

a)

A. V nguyên thể

b)

B. V-ing

c)

C. to V

d)

D. had + P2

23.

Trong “It’s time + S + be”, dùng “be” ở dạng nào?

a)

A. am / is

b)

B. are

c)

C. were

d)

D. be

24.

Điền vào chỗ trống “Would rather + S+......”

a)

A. quá khứ đơn

b)

B. quá khứ tiếp diễn

c)

C. Quá khứ hoàn thành

d)

D. V nguyên thể

25.

Sau “would rather”, động từ chia ở:

a)

A. to V

b)

B. V-ing

c)

C. V nguyên thể không “to”

d)

D. have + P2

26.

“Prefer + V-ing + to + V-ing” nghĩa là:

a)

A. thích cái này hơn cái kia

b)

B. so sánh quá khứ

c)

C. giả định

d)

D. khuyên bảo

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Would rather V1 .... V2

a)

for

b)

to

c)

rather than

d)

than

28.

Sau “prefer” nếu dùng động từ, ta chia ở dạng:

a)

A. to V

b)

B. V-ing

c)

C. V-ed

d)

D. V nguyên thể

29.

Điền vào chỗ trống: “Prefer +..... + rather than + V”

a)

A. V

b)

B. to V

c)

C. V-ing

d)

D. V-ed

30.

Điền vào chỗ trống: “prefer + N/V-ing + .....+ N/V-ing”

a)

A.to

b)

B. than

c)

C. rather than

d)

D. for

31.

Sau “would prefer” khi đi với động từ, chia ở dạng nào?

a)

A. V nguyên thể

b)

B. V-ing

c)

C. to V

d)

D. had + P2

32.

“Would prefer + to V + rather than + .....” – động từ sau “rather than” chia ở:

a)

to V

b)

V-ing

c)

V nguyên thể

d)

V-ed

33.

Khi nói “I’d prefer you ___ (stay) at home now”, động từ trong mệnh đề sau chia ở:

a)

stay

b)

stayed

c)

to stay

d)

had stayed

34.

It’s necessary that he ___ (be) present at the meeting tomorrow.

a)

is

b)

be

c)

was

d)

being

35.

The teacher suggested that we ___ (revise) the lessons carefully.

a)

revising

b)

revised

c)

revise

d)

had revised

36.

It’s important that she ___ (finish) her essay before the deadline.

a)

finishes

b)

finish

c)

finished

d)

finishing

37.

I insisted that he ___ (apologize) to her immediately.

a)

apologizes

b)

apologize

c)

apologized

d)

apologizing

38.

He talks as if he ___ (know) everything.

a)

knows

b)

knew

c)

had known

d)

knowing

39.

She looked at me as though I ___ (do) something wrong.

a)

do

b)

did

c)

had done

d)

doing

40.

They treat me as if I ___ (be) their enemy.

a)

am

b)

were

c)

was

d)

had been

41.

He acted as if he ___ (win) the game yesterday.

a)

wins

b)

won

c)

had won

d)

winning

42.

I wish I ___ (have) more money now.

a)

have

b)

had

c)

had had

d)

having

43.

She wishes she ___ (study) harder for the exam last year.

a)

studies

b)

studied

c)

had studied

d)

has studied

44.

I wish it ___ (not/rain) today.

a)

doesn’t rain

b)

didn’t rain

c)

hadn’t rained

d)

won’t rain

45.

They wish they ___ abroad next summer.

a)

can travel

b)

could travel

c)

had travelled

d)

travel

46.

If only I ___ (be) taller!

a)

am

b)

was

c)

were

d)

had been

47.

If only she ___ (catch) the bus earlier, she wouldn’t be late.

a)

caught

b)

catches

c)

had caught

d)

was catching

48.

If only he ___ (know) the truth now.

a)

knew

b)

had known

c)

knows

d)

will know

49.

If only they ___ more money before losing their jobs next week.

a)

save

b)

saved

c)

had saved

d)

would save

50.

If I ___ (be) you, I would take that chance.

a)

am

b)

was

c)

were

d)

had been

51.

If I ___ (be) you, I would take that chance.

a)

am

b)

was

c)

were

d)

had been

52.

If they ___ (know) the answer, they would have told us.

a)

know

b)

knew

c)

had known

d)

knowing

53.

If she ___ (leave) earlier, she wouldn’t have missed the train.

a)

leaves

b)

left

c)

had left

d)

was leaving

54.

I would buy that house if I ___ (have) enough money.

a)

have

b)

had

c)

had had

d)

has

55.

It’s time you ___ (go) to bed.

a)

go

b)

went

c)

going

d)

have gone

56.

It’s high time he ___ (make) his own decision.

a)

makes

b)

made

c)

making

d)

had made

57.

It’s about time they ___ (finish) their homework.

a)

finish

b)

finished

c)

are finishing

d)

have finished

58.

It’s time for us ___ (leave) now.

a)

leave

b)

leaving

c)

to leave

d)

left

59.

I’d rather you ___ (come) here tomorrow.

a)

come

b)

came

c)

coming

d)

to come

60.

She’d rather ___ (stay) at home than go out tonight.

a)

stay

b)

staying

c)

to stay

d)

stayed

61.

They’d rather he ___ (tell) the truth yesterday.

a)

tell

b)

told

c)

had told

d)

telling

62.

I’d rather ___ (go) by bus than by car.

a)

go

b)

to go

c)

going

d)

went

63.

She prefers ___ (drink) coffee to ___ (drink) tea.

a)

drink / drink

b)

to drink / drink

c)

drinking / drinking

d)

drinks / drinks

64.

I prefer ___ (watch) TV to ___ (read) books.

a)

watch / read

b)

watching / reading

c)

to watch / to read

d)

watched / read

65.

They prefer ___ (stay) at home on weekends.

a)

stay

b)

to stay

c)

staying

d)

stayed

66.

He prefers coffee ___ (add) milk.

a)

than add

b)

to adding

c)

rather than add

d)

instead adding

67.

I’d prefer ___ (travel) by plane rather than by train.

a)

travel

b)

to travel

c)

traveling

d)

to traveling

68.

She’d prefer to drink coffee ___ (drink) tea.

a)

than drink

b)

rather than drinking

c)

to drinking

d)

rather than drink

69.

We’d prefer ___ (leave) now instead of later.

a)

leaving

b)

to leave

c)

leave

d)

left

70.
  1. He’d prefer to ___ (watch) TV than go out.

a)

watching

b)

watch

c)

watched

d)

be watching