NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG BÀI 3
Total questions: 75
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
critic (n)
a)
nhà phê bình, người chỉ trích
b)
phiên điều trần/ khả năng nghe
c)
sự mở rộng
d)
việc canh tác
2.
characteristic (n)
a)
đặc điểm, đặc trưng
b)
nhà phê bình, người chỉ trích
c)
phiên điều trần/ khả năng nghe
d)
sự mở rộng
3.
approval (n)
a)
sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
b)
đặc điểm, đặc trưng
c)
nhà phê bình, người chỉ trích
d)
phiên điều trần/ khả năng nghe
4.
proposal (n)
a)
bản đề xuất, sự đề nghị
b)
sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
c)
đặc điểm, đặc trưng
d)
nhà phê bình, người chỉ trích
5.
appraisal (n)
a)
sự đánh giá
b)
bản đề xuất, sự đề nghị
c)
sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
d)
đặc điểm, đặc trưng
6.
renewal (n)
a)
sự đổi mới, sự gia hạn
b)
sự đánh giá
c)
bản đề xuất, sự đề nghị
d)
sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
7.
denial (n)
a)
sự từ chối
b)
sự đổi mới, sự gia hạn
c)
sự đánh giá
d)
bản đề xuất, sự đề nghị
8.
arrival (n)
a)
sự đến, sự tới nơi
b)
sự từ chối
c)
sự đổi mới, sự gia hạn
d)
sự đánh giá
9.
removal (n)
a)
sự loại bỏ
b)
sự đến, sự tới nơi
c)
sự từ chối
d)
sự đổi mới, sự gia hạn
10.
dismissal (n)
a)
sự sa thải
b)
sự loại bỏ
c)
sự đến, sự tới nơi
d)
sự từ chối
11.
individual (adj/n)
a)
riêng biệt (adj)/ cá nhân (n)
b)
sự sa thải
c)
sự loại bỏ
d)
sự đến, sự tới nơi
12.
potential (adj/n)
a)
tiềm năng; khả năng, tiềm lực
b)
riêng biệt (adj)/ cá nhân (n)
c)
sự sa thải
d)
sự loại bỏ
13.
festival (n)
a)
lễ hội
b)
tiềm năng; khả năng, tiềm lực
c)
riêng biệt (adj)/ cá nhân (n)
d)
sự sa thải
14.
official (adj/n)
a)
(adj) chính thức/ (n) quan chức
b)
lễ hội
c)
tiềm năng; khả năng, tiềm lực
d)
riêng biệt (adj)/ cá nhân (n)
15.
referral =recommendation (n)
a)
sự giới thiệu/ sự đề xuất
b)
(adj) chính thức/ (n) quan chức
c)
lễ hội
d)
tiềm năng; khả năng, tiềm lực
16.
material (n)
a)
chất liệu, nguyên liệu, tài liệu
b)
sự giới thiệu/ sự đề xuất
c)
(adj) chính thức/ (n) quan chức
d)
lễ hội
17.
disposal (n)
a)
sự loại bỏ
b)
chất liệu, nguyên liệu, tài liệu
c)
sự giới thiệu/ sự đề xuất
d)
(adj) chính thức/ (n) quan chức
18.
professional (adj/n)
a)
(adj) chuyên nghiệp/ (n) chuyên gia
b)
sự loại bỏ
c)
chất liệu, nguyên liệu, tài liệu
d)
sự giới thiệu/ sự đề xuất
19.
representative (n)
a)
người đại diện
b)
(adj) chuyên nghiệp/ (n) chuyên gia
c)
sự loại bỏ
d)
chất liệu, nguyên liệu, tài liệu
20.
incentive (n)
a)
sự khuyến khích, khích lệ
b)
người đại diện
c)
(adj) chuyên nghiệp/ (n) chuyên gia
d)
sự loại bỏ
21.
relative (adj/n)
a)
(adj) tương đối/ (n) họ hàng, người thân
b)
sự khuyến khích, khích lệ
c)
người đại diện
d)
(adj) chuyên nghiệp/ (n) chuyên gia
22.
native (adj/n)
a)
(adj) tự nhiên/ bẩm sinh, (n) bản xứ
b)
(adj) tương đối/ (n) họ hàng, người thân
c)
sự khuyến khích, khích lệ
d)
người đại diện
23.
initiative (n)
a)
sáng kiến
b)
(adj) tự nhiên/ bẩm sinh, (n) bản xứ
c)
(adj) tương đối/ (n) họ hàng, người thân
d)
sự khuyến khích, khích lệ
24.
objective (n)
a)
(adj) khách quan/ (n) mục tiêu
b)
sáng kiến
c)
(adj) tự nhiên/ bẩm sinh, (n) bản xứ
d)
(adj) tương đối/ (n) họ hàng, người thân
25.
executive (n)
a)
người điều hành
b)
(adj) khách quan/ (n) mục tiêu
c)
sáng kiến
d)
(adj) tự nhiên/ bẩm sinh, (n) bản xứ
26.
alternative (n)
a)
sự thay thế
b)
người điều hành
c)
(adj) khách quan/ (n) mục tiêu
d)
sáng kiến
27.
preservative (n)
a)
chất bảo quản
b)
sự thay thế
c)
người điều hành
d)
(adj) khách quan/ (n) mục tiêu
28.
applicant = candidate = interviewee
a)
người nộp đơn, ứng viên
b)
chất bảo quản
c)
sự thay thế
d)
người điều hành
29.
assistant (n)
a)
trợ lý
b)
người nộp đơn, ứng viên
c)
chất bảo quản
d)
sự thay thế
30.
consultant = advisor = mentor
a)
người tư vấn, người cố vấn
b)
trợ lý
c)
người nộp đơn, ứng viên
d)
chất bảo quản
31.
accountant (n)
a)
nhân viên kế toán
b)
người tư vấn, người cố vấn
c)
trợ lý
d)
người nộp đơn, ứng viên
32.
attendant (n)
a)
người phục vụ
b)
nhân viên kế toán
c)
người tư vấn, người cố vấn
d)
trợ lý
33.
participant (n)
a)
người tham gia
b)
người phục vụ
c)
nhân viên kế toán
d)
người tư vấn, người cố vấn
34.
assembly (n)
a)
sự lắp ráp, hội đồng, cuộc họp
b)
người tham gia
c)
người phục vụ
d)
nhân viên kế toán
35.
mention (v)
a)
đề cập
b)
sự lắp ráp, hội đồng, cuộc họp
c)
người tham gia
d)
người phục vụ
36.
malfunction (v/n)
a)
trục trặc/ sự cố
b)
đề cập
c)
sự lắp ráp, hội đồng, cuộc họp
d)
người tham gia
37.
deliver (v)
a)
giao hàng, vận chuyển
b)
trục trặc/ sự cố
c)
đề cập
d)
sự lắp ráp, hội đồng, cuộc họp
38.
discover (v)
a)
phát hiện, khám phá
b)
giao hàng, vận chuyển
c)
trục trặc/ sự cố
d)
đề cập
39.
recover (v)
a)
khôi phục, hồi phục
b)
phát hiện, khám phá
c)
giao hàng, vận chuyển
d)
trục trặc/ sự cố
40.
cover (v)
a)
che phủ, bao gồm, trang trải
b)
khôi phục, hồi phục
c)
phát hiện, khám phá
d)
giao hàng, vận chuyển
41.
consider (v)
a)
cân nhắc, xem xét
b)
che phủ, bao gồm, trang trải
c)
khôi phục, hồi phục
d)
phát hiện, khám phá
42.
guarantee (n/v)
a)
đảm bảo, bảo hành
b)
cân nhắc, xem xét
c)
che phủ, bao gồm, trang trải
d)
khôi phục, hồi phục
43.
appropriate (adj)
a)
thích hợp
b)
đảm bảo, bảo hành
c)
cân nhắc, xem xét
d)
che phủ, bao gồm, trang trải
44.
immediate (adj)
a)
ngay lập tức, trực tiếp
b)
thích hợp
c)
đảm bảo, bảo hành
d)
cân nhắc, xem xét
45.
private (adj)
a)
riêng tư
b)
ngay lập tức, trực tiếp
c)
thích hợp
d)
đảm bảo, bảo hành
46.
considerate (adj)
a)
thận trọng, chu đáo
b)
riêng tư
c)
ngay lập tức, trực tiếp
d)
thích hợp
47.
hard (adj/adv)
a)
khó khăn, chăm chỉ
b)
thận trọng, chu đáo
c)
riêng tư
d)
ngay lập tức, trực tiếp
48.
hardly = barely = scarcely
a)
hầu như không, hiếm khi
b)
khó khăn, chăm chỉ
c)
thận trọng, chu đáo
d)
riêng tư
49.
advertising (n)
a)
việc quảng cáo, nghề quảng cáo
b)
hầu như không, hiếm khi
c)
khó khăn, chăm chỉ
d)
thận trọng, chu đáo
50.
marketing (n)
a)
việc tiếp thị
b)
việc quảng cáo, nghề quảng cáo
c)
hầu như không, hiếm khi
d)
khó khăn, chăm chỉ
51.
building (n)
a)
tòa nhà, việc xây dựng
b)
việc tiếp thị
c)
việc quảng cáo, nghề quảng cáo
d)
hầu như không, hiếm khi
52.
painting (n)
a)
một bức tranh
b)
tòa nhà, việc xây dựng
c)
việc tiếp thị
d)
việc quảng cáo, nghề quảng cáo
53.
meeting (n)
a)
cuộc họp, cuộc gặp mặt
b)
một bức tranh
c)
tòa nhà, việc xây dựng
d)
việc tiếp thị
54.
briefing (n)
a)
bản tóm tắt
b)
cuộc họp, cuộc gặp mặt
c)
một bức tranh
d)
tòa nhà, việc xây dựng
55.
training (n)
a)
sự đào tạo
b)
bản tóm tắt
c)
cuộc họp, cuộc gặp mặt
d)
một bức tranh
56.
planning (n)
a)
sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
b)
sự đào tạo
c)
bản tóm tắt
d)
cuộc họp, cuộc gặp mặt
57.
funding (n)
a)
nguồn vốn, kinh phí
b)
sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
c)
sự đào tạo
d)
bản tóm tắt
58.
savings (n)
a)
tiền tiết kiệm
b)
nguồn vốn, kinh phí
c)
sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
d)
sự đào tạo
59.
parking (n)
a)
việc đậu xe
b)
tiền tiết kiệm
c)
nguồn vốn, kinh phí
d)
sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
60.
packaging (n)
a)
việc đóng gói
b)
việc đậu xe
c)
tiền tiết kiệm
d)
nguồn vốn, kinh phí
61.
belongings (n)
a)
đồ dùng/ đồ đạc
b)
việc đóng gói
c)
việc đậu xe
d)
tiền tiết kiệm
62.
opening (n)
a)
vị trí trống, việc khai trương
b)
đồ dùng/ đồ đạc
c)
việc đóng gói
d)
việc đậu xe
63.
understanding (n)
a)
sự hiểu biết
b)
vị trí trống, việc khai trương
c)
đồ dùng/ đồ đạc
d)
việc đóng gói
64.
gardening (n)
a)
công việc làm vườn
b)
sự hiểu biết
c)
vị trí trống, việc khai trương
d)
đồ dùng/ đồ đạc
65.
findings = results
a)
sự phát hiện, kết quả
b)
công việc làm vườn
c)
sự hiểu biết
d)
vị trí trống, việc khai trương
66.
engineering (n)
a)
ngành kỹ thuật
b)
sự phát hiện, kết quả
c)
công việc làm vườn
d)
sự hiểu biết
67.
drawing (n)
a)
bản vẽ
b)
ngành kỹ thuật
c)
sự phát hiện, kết quả
d)
công việc làm vườn
68.
earnings = income (n)
a)
thu nhập
b)
bản vẽ
c)
ngành kỹ thuật
d)
sự phát hiện, kết quả
69.
cleaning (n)
a)
việc làm sạch
b)
thu nhập
c)
bản vẽ
d)
ngành kỹ thuật
70.
furnishings (n)
a)
đồ nội thất
b)
việc làm sạch
c)
thu nhập
d)
bản vẽ
71.
teaching (n)
a)
công việc dạy học
b)
đồ nội thất
c)
việc làm sạch
d)
thu nhập
72.
spending = expenditure (n)
a)
mức chi tiêu
b)
công việc dạy học
c)
đồ nội thất
d)
việc làm sạch
73.
farming (n)
a)
việc canh tác
b)
mức chi tiêu
c)
công việc dạy học
d)
đồ nội thất
74.
widening (n)
a)
sự mở rộng
b)
việc canh tác
c)
mức chi tiêu
d)
công việc dạy học
75.
hearing
a)
phiên điều trần/ khả năng nghe
b)
sự mở rộng
c)
việc canh tác
d)
mức chi tiêu
Reset
