wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chap 5 ÌNECTION CONTROL

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

. ____ là bất kỳ phương pháp nào được sử dụng để loại bỏ hoặc giảm sự lây truyền của các sinh vật truyền nhiễm từ cá thể này sang cá thể khác.

a)

Kiểm soát nhiễm trùng

b)

Biện pháp phòng ngừa tiêu chuẩn

c)

vô trùng

d)

Vệ sinh

2.

Câu 2

____tiêu diệt TẤT CẢ sự sống của vi sinh vật.

a)

Vệ sinh

b)

Khử trùng

c)

vô trùng

d)

Làm sạch

3.

Câu 3

.____ chủ yếu được sử dụng để loại bỏ bụi bẩn có thể nhìn thấy được.

a)

Làm sạch

b)

Khử trùng

c)

Vệ sinh

d)

vô trùng

4.

Câu 4

Nếu bạn dành thời gian tốt hơn một giờ sử dụng nhiều xà phòng và nước ấm để loại bỏ tất cả bụi bẩn và mảnh vụn có thể nhìn thấy khỏi dụng cụ ngay lập tức và khu vực xung quanh, bạn sẽ thực hiện điều nào sau đây đối với dụng cụ của mình?

a)

. Vệ sinh nó

b)

Đã làm sạch nó

c)

Khử trùng nó

d)

Tiệt trùng nó

5.

Câu 5

.___ có nhiều khả năng được quản lý bởi các cơ quan quản lý liên bang hơn là các cơ quan quản lý nhà nước.

a)

Bán hóa chất sử dụng trong công việc

b)

Cấp giấy phép để thực hiện công việc

c)

Tiến hành công việc

d)

Thực thi an toàn lao động

6.

Câu 6

___ có nhiều khả năng được quản lý bởi các cơ quan quản lý nhà nước hơn là các cơ quan quản lý liên bang

a)

Thiết lập hướng dẫn cho việc bán thiết bị và hóa chất

b)

Đặt ra các hướng dẫn để cấp phép và thực thi hành vi trong công việc

c)

Thiết lập các hướng dẫn cho việc sản xuất thiết bị và hóa chất

d)

Thiết lập hướng dẫn sử dụng thiết bị và hóa chất

7.

Câu 7

OSHA rất có thể sẽ tham gia vào việc điều chỉnh___

a)

sản xuất các sản phẩm hóa chất được sử dụng tại nơi làm việc

b)

thải bỏ các sản phẩm hóa chất tại nơi làm việc

c)

bán các sản phẩm hóa chất được sử dụng tại nơi làm việc

d)

đăng ký các sản phẩm hóa chất được sử dụng tại nơi làm việc

8.

Câu 8

. EPA rất có thể sẽ tham gia vào việc điều chỉnh ____

a)

sử dụng an toàn các sản phẩm hóa chất được sử dụng tại nơi làm việc

b)

pha trộn an toàn các sản phẩm hóa chất được sử dụng tại nơi làm việc

c)

sản xuất an toàn các sản phẩm hóa chất được sử dụng tại nơi làm việc

d)

bảo quản an toàn các sản phẩm hóa chất được sử dụng tại nơi làm việc

9.

Câu 9

. Các chuyên gia chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp được phép và khuyến khích làm những việc nào sau đây?

a)

Đề xuất các phương pháp điều trị nhiễm trùng và các tình trạng bất thường

b)

Giới thiệu khách hàng bị nhiễm trùng và các tình trạng bất thường cho bác sĩ

c)

Điều trị nhiễm trùng

d)

. Điều trị các tình trạng bất thường

10.

Câu 10

Điều nào sau đây là ĐÚNG các quy tắc và quy định?

a)

Chúng cũng được gọi là quy chế.

b)

Chúng ít cụ thể hơn luật.

c)

Chúng cũng giống như luật

d)

Chúng cụ thể hơn luật.

11.

Câu 11

Điều nào sau đây là ĐÚNG về việc ngăn ngừa sự lây lan của các bệnh nhiễm trùng?

a)

Điều đó khó nhưng hoàn toàn có thể làm được nếu bạn điều hành cửa hàng của mình như một bệnh viện

b)

. Điều này rất khó xảy ra vì không có quy trình an toàn nào cần thực hiện.

c)

Điều đó là không thể vì tất cả các nguồn lây nhiễm đều không rõ.

d)

Thật dễ dàng khi bạn biết các quy trình thích hợp để làm theo.

12.

Câu 12

Việc ngăn ngừa sự lây lan của các bệnh nhiễm trùng bắt đầu và kết thúc bằng __

a)

bạn

b)

nhiêu bác sĩ

c)

khách hàng

d)

vật liệu lây nhiễm

13.

Câu 13

Ấn tượng của khách hàng về thẩm mỹ viện hoặc spa bắt đầu __

a)

khoảnh khắc họ gặp gỡ những người chuyên nghiệp về sắc đẹp và sức khỏe của họ

b)

thời điểm họ mở cửa

c)

thời điểm họ gặp đội quản lý

d)

thời điểm họ nhìn thấy kết quả điều trị của họ

14.

Câu 14

Tác nhân gây bệnh ____

a)

tất cả đều cư trú ở những nơi giống nhau nhưng lây nhiễm sang người theo những cách khác nhau

b)

tất cả đều cư trú ở những nơi giống nhau và lây nhiễm sang người theo cùng một cách

c)

cư trú ở những nơi khác nhau nhưng tất cả đều lây nhiễm sang người theo cùng một cách

d)

tất cả đều cư trú ở những nơi khác nhau và ảnh hưởng đến con người theo những cách khác nhau

15.

Câu 15

Để hiểu lây bệnh là để hiểu__

a)

quá trình mà các cá nhân được chữa khỏi bệnh tật

b)

quá trình mầm bệnh di chuyển giữa các cá thể

c)

quá trình mà sự lây lan của các bệnh nhiễm trùng được kiểm soát hoặc ngăn chặn

d)

quá trình mà các bệnh truyền nhiễm

16.

Câu 16

Điều gì xảy ra khi hệ thống miễn dịch của một cá nhân ngăn chặn sự lây truyền?

a)

Nó ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật

b)

Nó ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật

c)

Nó lây lan bệnh tật.

d)

Nó ngăn ngừa bệnh tật.

17.

Câu 17

Ý nào sau đây giải thích chính xác mối quan hệ giữa lây truyền bệnh trực tiếp và gián tiếp?

a)

Không lây truyền trực tiếp hay gián tiếp yêu cầu tiếp xúc với người khác

b)

Việc lây truyền trực tiếp yêu cầu tiếp xúc với người khác trong khi lây truyền gián tiếp thì không.

c)

Truyền trực tiếp không yêu cầu tiếp xúc với người khác trong khi truyền gián tiếp thì có.

d)

Cả lây truyền trực tiếp và gián tiếp đều cần tiếp xúc với người khác.

18.

Câu 18

Điều nào sau đây là ĐÚNG về các bệnh lây truyền qua đường lây truyền trực tiếp và lây truyền gián tiếp?

a)

. Các bệnh lây lan theo đường truyền trực tiếp và gián tiếp đều có thể sống xa vật chủ trong thời gian dài

b)

. Các bệnh lây truyền qua đường truyền trực tiếp hay gián tiếp đều không thể sống xa vật chủ trong thời gian dài.

c)

Các bệnh lây lan do lây truyền gián tiếp có thể sống trong một thời gian dài xa vật chủ, trong khi những bệnh lây truyền do lây truyền trực tiếp thì không thể.

d)

Các bệnh lây lan do lây truyền trực tiếp có thể sống trong một thời gian dài xa vật chủ, trong khi những bệnh lây truyền do lây truyền gián tiếp thì không thể.

19.

Câu 19

Điều nào sau đây là ĐÚNG về sự lây truyền bệnh gián tiếp?

a)

Nó xảy ra bằng cách bắt tay với một người khác

b)

Nó xảy ra thông qua tiếp xúc với một đối tượng trung gian

c)

Nó không thể làm cho một cá nhân bị bệnh

d)

Nó xảy ra khi hôn một người khác.

20.

Câu 20

Sự khác nhau giữa lây truyền qua không khí và giọt bắn qua đường hô hấp là gì?

a)

Các giọt hô hấp không lưu lại lâu trong không khí.

b)

Sự lây truyền trong không khí liên quan đến các hạt ẩm ướt hơn, do đó ít có khả năng lây truyền hơn

c)

Chỉ có sự lây truyền qua đường hàng không mới được đảm bảo là có thể gây bệnh cho các cá nhân

d)

Các giọt đường hô hấp là các hạt nhỏ hơn và do đó có nhiều khả năng lây truyền hơn.

21.

Câu 21

nó KHÔNG yêu cầu chất khử trùng được sử dụng trong thẩm mỹ viện và spa phải là ____

a)

diệt vi rút

b)

diệt nấm

c)

. diệt khuẩn

d)

không gây dị ứng

22.

Câu 22

. Các chuyên gia chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp phải chuẩn bị sẵn sàng để đối phó với tất cả NGOẠI TRỪ loại sinh vật gây bệnh truyền nhiễm có khả năng gây hại nào sau đây?

a)

Khí

b)

Vi khuẩn

c)

Vi rút

d)

Ký sinh trùng

23.

Câu 23

Điều nào sau đây là ĐÚNG đối với hầu hết các vi khuẩn?

a)

Chúng dễ lây lan.

b)

Chúng không gây bệnh

c)

Chúng có khả năng gây bệnh.

d)

Họ chết người.

24.

Câu 24

Một vi sinh vật là bất kỳ __

a)

. sinh vật truyền nhiễm

b)

sinh vật dựa trên thực vật

c)

sinh vật sống

d)

sinh vật có kích thước siêu nhỏ

25.

Câu 25

Có ___ loại vi khuẩn khác nhau, thuộc ___ loại chính.

a)

hàng trăm; số ba

b)

hàng triệu; một

c)

hàng ngàn; hai

d)

hàng chục; bốn

26.

Câu 26

Điều nào sau đây là ĐÚNG về vi khuẩn không gây bệnh và vi khuẩn gây bệnh?

a)

Cả vi khuẩn gây bệnh và không gây bệnh đều có hại cho con người.

b)

Cả vi khuẩn gây bệnh và không gây bệnh đều không gây hại cho con người.

c)

Vi khuẩn không gây bệnh có hại cho con người, trong khi vi khuẩn gây bệnh thì không.

d)

Vi khuẩn gây bệnh có hại cho con người, trong khi vi khuẩn không gây bệnh thì không.

27.

Câu 27

Có thể nói chính xác rằng vi khuẩn gây bệnh____

a)

kích thích tích cực hệ thống miễn dịch

b)

giữ cho cơ thể khỏe mạnh

c)

giúp cơ thể phân hủy thức ăn

d)

gây bệnh hoặc nhiễm trùng

28.

Câu 28

Mủ biểu hiện cho tình trạng gì?

a)

Viêm

b)

Sinh vật không gây bệnh

c)

Bệnh truyền nhiễm

d)

Nhiễm khuẩn

29.

Câu 29

Điều nào sau đây KHÔNG nhất thiết phải liên quan đến chứng viêm?

a)

Đau đớn

b)

Mủ

c)

tấy đỏ

d)

Nhiệt

30.

Câu 30

Không thể có sự lây nhiễm vi khuẩn nếu không có sự hiện diện của ___

a)

vi khuẩn gây bệnh

b)

viêm

c)

mủ

d)

vi khuẩn không gây bệnh

31.

Câu 31

Bệnh lây từ người này sang người khác LUÔN LUÔN __

a)

không gây bệnh

b)

có hệ thống

c)

chết người

d)

có thể lây lan

32.

Câu 32

Bác sĩ đã làm gì khi xác định được bản chất của bệnh?

a)

Bác sĩ đã chứa nó.

b)

Bác sĩ đã khử nhiễm nó.

c)

Bác sĩ đã làm ô nhiễm nó.

d)

Bác sĩ đã chẩn đoán nó.

33.

Câu 33

Nếu bạn bị ốm do tiếp xúc quá nhiều với hóa chất tại nơi làm việc, điều gì đã xảy ra?

a)

Bạn đã mắc bệnh nghề nghiệp

b)

Bạn đã mắc phải một căn bệnh gây bệnh

c)

Bạn đã mắc một căn bệnh được chẩn đoán

d)

ạn đã mắc phải một căn bệnh ký sinh trùng.

34.

Câu 34

Điều nào sau đây KHÔNG đúng với tụ cầu?

a)

Chúng có thể được nhặt trên tay nắm cửa hoặc qua tiếp xúc da kề da.

b)

. Chúng thường được tìm thấy trong môi trường của chúng ta.

c)

Chúng là một trong những dạng vi khuẩn phổ biến nhất.

d)

Hầu hết các chủng đều khiến chúng ta bị ốm nặng.

35.

Câu 35

___ KHÔNG phải do vi rút gây ra.

a)

Viêm họng hạt

b)

Bệnh dại

c)

HIV

d)

Bệnh cúm

36.

Câu 36

.___ là một loại nấm.

a)

Tụ cầu khuẩn

b)

Nấm móc xương

c)

Pus

d)

Mycobacterium

37.

Câu 37

Các vi sinh vật gây bệnh được máu hoặc dịch cơ thể mang vào cơ thể, chẳng hạn như viêm gan và HIV, được gọi là _____

a)

vi rút lây truyền qua đường máu

b)

nhiễm trùng toàn thân

c)

mầm bệnh lây truyền qua đường máu

d)

mycobacteria

38.

Câu 38

HIV lây lan như thế nào?

a)

Gián tiếp thông qua việc chạm vào các đối tượng

b)

HIV không lây

c)

Từ người này sang người khác qua không khí

d)

Từ người này sang người khác qua đường máu

39.

Câu 39

Loại nào sau đây là một trong hai loại ký sinh trùng thường gặp ở thẩm mỹ viện và spa?

a)

Mycobacterium

b)

HIV

c)

nhiễm cháy rận

d)

Mủ

40.

Câu 40

Màng sinh vật thì KHÔNG __

a)

tạo thành các loại vi sinh vật khác nhau

b)

rất nhạy cảm với các cơ chế bảo vệ của cơ thể

c)

một trong những khám phá khoa học quan trọng nhất trong vài thập kỷ qua

d)

có thể phát triển đủ lớn để có thể nhìn thấy mà không cần kính hiển vi

41.

Câu 41

Điều nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Khử trùng tiêu diệt tất cả sự sống của vi sinh vật ngoại trừ các bào tử.

b)

Tiệt trùng thường được yêu cầu trong ngành chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp

c)

Quá trình tiệt trùng tiêu diệt tất cả sự sống của vi sinh vật bao gồm cả bào tử.

d)

Khử trùng là bước đầu tiên để bảo vệ chống lại sự lây lan của dịch bệnh.

42.

Câu 42

Bước ĐẦU TIÊN trong kiểm soát nhiễm trùng là gì?

a)

Loại bỏ

b)

Làm sạch

c)

. Sterilization (diệt trùng)

d)

Disinfecting (khử trùng)

43.

Câu 43

Khi một bề mặt được làm sạch đúng cách, số lượng chất gây ô nhiễm trên bề mặt là __

a)

không thay đổi

b)

số không

c)

giảm đáng kể

d)

chỉ giảm nhẹ

44.

Câu 44

Bước nào sau đây là bước THỨ HAI của kiểm soát nhiễm khuẩn?

a)

Sterilization (diệt trùng)

b)

Loại bỏ

c)

Làm sạch

d)

Disinfecting (Khử trùng)

45.

Câu 45

Quá trình khử trùng loại bỏ ___

a)

một lượng rất nhỏ vi sinh vật

b)

hầu hết các vi sinh vật

c)

tất cả các vi sinh vật

d)

không có vi sinh vật

46.

Câu 46

Chất khử trùng KHÔNG ___

a)

bắt buộc phải có số đăng ký EPA để đầu tiên được sử dụng trong thẩm mỹ viện hoặc spa

b)

Nguy hiểm nếu hấp thụ qua da

c)

có thể tiêu diệt tất cả vi khuẩn

d)

thuốc trừ sâu

47.

Câu 47

Chất khử trùng đã đăng ký với EPA PHẢI ghi tất cả những điều NGOẠI TRỪ điều nào sau đây trên nhãn của nó?

a)

Số đăng ký

b)

Tuyên bố về tính hiệu quả

c)

Một thời gian tiếp xúc

d)

Từ tập trung

48.

Câu 48

Một dụng cụ phải được ngâm hoàn toàn trong chất khử trùng trong bao lâu nếu không có thời gian quy định hoặc khuyến cáo của nhà sản xuất chất khử trùng?

a)

10 giờ

b)

1 giờ

c)

10 phút

d)

10 giây

49.

Câu 49

Dung dịch Quất thường dùng ___ để khử trùng dụng cụ.

a)

1 giờ

b)

10 giây

c)

. 10 giờ

d)

10 phút

50.

Câu 50

Bệnh lao lây truyền qua___

a)

Đường thở

b)

chạm vào một vật bị nhiễm bệnh

c)

tiếp xúc gần với một người bị nhiễm bệnh

d)

truyền trực tiếp vào máu

51.

Câu 51

Điều nào sau đây là ĐÚNG của chất khử trùng phenol?

a)

Cách an toàn nhất để loại bỏ chúng là xuống cống.

b)

Chúng có thể được sử dụng và bôi lên da một cách an toàn.

c)

Chúng có độ pH rất thấp

d)

Chúng được biết đến là chất gây ung thư.

52.

Câu 52

Thuốc tẩy được sử dụng trong thẩm mỹ viện hoặc spa phải được đăng ký EPA dưới dạng nào sau đây?

a)

Một chất khử trùng

b)

Máy tiệt trùng

c)

Một mầm bệnh

d)

Chất gây ung thư

53.

Câu 53

Thuốc tẩy clo ______

a)

không thể được sử dụng an toàn trong thẩm mỹ viện hoặc spa

b)

không ăn mòn

c)

an toàn để sử dụng với tất cả các loại nhựa

d)

là một chất khử trùng hiệu quả

54.

Câu 54

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một trong những lời khuyên thận trọng cần xem xét khi xử lý chất khử trùng?

a)

Tránh da và mắt.

b)

Dùng kẹp để lấy dụng cụ ra khỏi chất khử trùng.

c)

Mang găng tay và kính bảo hộ.

d)

Sử dụng chất khử trùng trực tiếp trên bề mặt bẩn, mềm, xốp.

55.

Câu 55

Khi xử lý chất khử trùng, KHÔNG BAO GIỜ __

a)

đặt chúng trong các thùng chứa không được đánh dấu

b)

trộn chúng với nhau, ngay cả khi theo khuyến nghị của nhà sản xuất

c)

thêm chúng vào nước để làm loãng chúng

d)

sử dụng chúng trên các bề mặt không xốp

56.

Câu 56

Điều nào sau đây là ĐÚNG đối với xà phòng và các sản phẩm khác không có chữ chất khử trùng trên nhãn?

a)

Chúng chỉ đơn thuần là chất tẩy rửa.

b)

Chúng là máy khử trùng.

c)

Chúng vô dụng.

d)

Chúng độc hại.

57.

Câu 57

Điều nào sau đây là hướng dẫn do CDC công bố mà nhân viên và người sử dụng lao động đồng ý với ... giả định rằng bất kỳ máu hoặc chất dịch cơ thể nào của con người đều có khả năng lây nhiễm?

a)

Chất tẩy rửa

b)

Các biện pháp phòng ngừa tiêu chuẩn

c)

Sự cố tiếp xúc

d)

Thuốc sát trùng

58.

Câu 58

Bởi vì khách hàng mới bị bệnh có thể bị lây nhiễm mà không có bất kỳ dấu hiệu nhiễm trùng nào, họ được coi là ___

a)

đề phòng

b)

thuốc sát trùng

c)

làm vệ sinh

d)

không có triệu chứng

59.

Câu 59

Chất nào sau đây có khả năng bắt lửa và cháy?

a)

Chất gây ung thư

b)

Dễ cháy

c)

Một người đột biến

d)

Một hoá chất

60.

Câu 60

heo OSHA, PPE được định nghĩa là _

a)

Các biện pháp phòng ngừa bao gồm rửa tay đúng cách và đeo găng tay khi tiếp xúc với một số hóa chất nhất định

b)

hướng dẫn yêu cầu nhân viên giả định rằng bất kỳ máu người nào cũng có khả năng lây nhiễm

c)

các vật dụng cần được làm sạch và khử trùng bằng bất kỳ chất khử trùng nào đã đăng ký với EPA

d)

quần áo hoặc thiết bị chuyên dụng được nhân viên mặc để bảo vệ khỏi mối nguy hiểm

61.

Câu 61

Các chuyên gia chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp nên thay găng tay___

a)

sau mỗi lần sử dụng

b)

ở giữa mỗi khách hàng

c)

sau mỗi lần sử dụng khác

d)

mỗi ngày

62.

Câu 62

Sau khi tháo một đôi găng tay và trước khi đeo một đôi mới, mỗi chuyên gia chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp nên __

a)

rửa tay của họ

b)

thay đổi mặt nạ của họ

c)

thay quần áo của họ

d)

không làm gì cả

63.

Câu 63

Tình huống nào sau đây sẽ an toàn, với các biện pháp phòng ngừa thích hợp, thực hiện dịch vụ chăm sóc da cho khách hàng?

a)

Khi cô ấy đi vào với một sự mài mòn

b)

Khi cô ấy phát ban

c)

Khi cô ấy bị cảm lạnh

d)

Khi cô ấy bước vào với một vết thương hở

64.

Câu 64

Trường hợp nào sau đây được coi là tiếp xúc với da, máu, dịch cơ thể hoặc các vật liệu lây nhiễm không còn nguyên vẹn (bị hỏng) do kết quả của việc thực hiện nhiệm vụ của người lao động?

a)

Hiệu quả

b)

Sự cố phơi nhiễm

c)

Biện pháp phòng ngừa tiêu chuẩn

d)

PPE

65.

Câu 65

Trước khi chườm khăn ấm lên mặt khách hàng, bạn nên thử nhiệt độ nước trước ở đâu?

a)

Ở bên trong cổ tay của bạn

b)

trên tay bạn

c)

Trên trán của khách hàng

d)

Trên tay khách hàng

66.

Câu 66

Nếu bạn đánh rơi dụng cụ hoặc nông cụ trên sàn trong quá trình làm dịch vụ, bạn nên ___

a)

vứt ngay nông cụ hoặc dụng cụ vào thùng rác

b)

nhanh chóng nhặt nó lên và tiếp tục, nếu khách hàng không thấy rằng nó đã bị bỏ các phản ứng dị ứng

c)

ngay lập tức dừng dịch vụ và yêu cầu khách hàng của bạn quay lại vào ngày hôm sau

d)

hoặc thay thế dụng cụ ngay lập tức hoặc khử trùng dụng cụ trước khi tiếp tục dịch vụ

67.

Câu 67

Công cụ và dụng cụ là một phần quan trọng trong công việc của bạn với tư cách là một chuyên gia chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp. Đó là lý do tại sao bạn KHÔNG BAO GIỜ ___

a)

bỏ một công cụ hoặc nông cụ vào túi của bạn

b)

tính phí một công cụ hoặc nông cụ

c)

khử trùng dụng cụ hoặc nông cụ

d)

gửi một công cụ hoặc nông cụ để mài giũa hoặc bảo trì

68.

Câu 68

Điều nào sau đây KHÔNG đúng với hệ thống thông gió và lưu thông không khí bên trong thẩm mỹ viện và spa?

a)

Bụi từ chúng có khả năng gây ra

b)

Các bộ lọc trong các hệ thống này nên được thay đổi thường xuyên.

c)

Các lỗ thông hơi cho các hệ thống này có thể được đặt ở bất cứ đâu

d)

Các lỗ thông hơi của chúng nên được hút bụi và làm sạch thường xuyên.

69.

Câu 69

Lối ra trong thẩm mỹ viện và spa KHÔNG nên ___

a)

đặt ngẫu nhiên theo quyết định của chủ sở hữu

b)

có thể nhận dạng được

c)

được tất cả nhân viên biết đến

d)

được đánh dấu tốt

70.

Câu 70

Điều nào sau đây là ĐÚNG của bình chữa cháy?

a)

Chúng phải được thay thế hàng năm

b)

Theo luật, chúng phải được kiểm tra thường xuyên

c)

Chúng có thể được lưu trữ ở bất cứ đâu, miễn là chúng nằm ngoài đường

d)

Chúng không nên được lưu trữ gần các hóa chất khác.

71.

Câu 71

Vẻ ngoài và cách ăn mặc của một chuyên gia chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là một phần quan trọng trong nghề nghiệp của họ. Do đó, điều quan trọng là mỗi chuyên gia chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp phải đảm bảo rằng ___ của họ

a)

tóc dài buông xõa và tự do

b)

quần áo rộng và rộng thùng thình

c)

dây chuyền và đồ trang sức khác dài và lủng lẳng

d)

đồng hồ không thấm nước và chống sốc

72.

Câu 72

Trong khi làm việc, điện thoại di động của bạn nên để ở đâu?

a)

Luôn ở bên cạnh trong trường hợp khách hàng khác gọi

b)

Đeo trên thắt lưng của bạn hoặc cất trong túi của bạn

c)

để lại ở nhà

d)

để cách xa và và chỉ được kiểm tra trả lời giữa các khách hàng

73.

Câu 73

Khi con cái đi cùng cha mẹ đến spa, bọn trẻ nên___

a)

không được bỏ mặc bên trong spa bất cứ lúc nào

b)

được phép chơi tự do trên chiếc ghế bên cạnh chiếc ghế mà cha mẹ chúng đang ngồi

c)

không được phép vào bên trong khu vực chờ hoặc khu vực dịch vụ

d)

. được yêu cầu đợi trong xe trong khi dịch vụ của cha mẹ họ được thực hiện

74.

Câu 74

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi hỗ trợ khách hàng vào hoặc ra khỏi ghế thủy lực?

a)

Bạn phải luôn nâng ghế lên mức cao nhất

b)

Bạn luôn phải hạ ghế xuống mức thấp nhất.

c)

Bạn không bao giờ nên xoay người hỗ trợ khách hàng khỏi ghế.

d)

Bạn không bao giờ được thay đổi chiều cao của ghế so với vị trí của nó trong thời gian phục vụ.