NEW
Font size
WorksheetsKhảo Sát Sinh
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Lưỡng cư hô hấp chủ yếu qua
da
mang
phổi
hệ thống ống khí
Côn trùng hô hấp
bằng hệ thống ống khí
bằng mang
bằng phổi
qua bề mặt cơ thể
Xét các loài sinh vật sau: (1) tôm (2) cua (3) châu chấu
(4) trai (5) giun đất (6) ốc Những loài nào hô hấp bằng mang ?
(1), (2), (3) và (5)
(4) và (5)
(1), (2), (4) và (6)
(3), (4), (5) và (6)
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim
Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim
Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim
Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua bộ phận nào?
tĩnh mạch
động mạch
khoang cơ thể
mao mạch
Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp
vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
Ở người trưởng thành, số nhịp tim thường vào khoảng
95 lần/phút
85 lần/phút
75 lần/phút
65 lần/phút
Thân cây non sinh trưởng hướng về phía mặt trời là
ứng động sinh trưởng
ứng động không sinh trưởng
hướng động dương
hướng động âm
Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là
ứng động sinh trưởng
quang ứng động
ứng động không sinh trưởng
điện ứng động
Trường hợp nào là ứng động?
Hoa quỳnh nở về đêm
Rễ cây mọc hướng về phía nguồn nước sạch
Rễ cây mọc hướng xuống đất
Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng
Khi không có ánh sáng, cây non
mọc vống lên và lá có màu vàng úa
mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ
mọc vống lên và lá có màu xanh
mọc bình thường và lá có màu vàng úa
Sự đóng mở của khí khổng là ứng động
sinh trưởng
không sinh trưởng
ứng động tổn thương
tiếp xúc
Trong các động vật sau:
(1) giun dẹp, (2) thủy tức, (3) đỉa, (4) trùng roi, (5) giun tròn, (6) gián, (7) tôm
Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
1
3
4
5
Cho các hoocmôn sau (1) Auxin , (2) Xitôkinin , (3) Gibêrelin, (4) Êtilen, (5) Axit abxixic. Hoocmôn thuộc nhóm ức chế sinh trưởng là
(1) và (2)
(2), (4)
(3), (5)
(4) và (5)
Những nhân tố chi phối sự ra hoa của thực vật là
ánh sáng, nhiệt độ, hoocmon ra hoa, tuổi cây
ánh sáng, nhiệt độ, dinh dưỡng của cây
ánh sáng, nhiệt độ, đặc điểm di truyền của cây và độ ẩm
ánh sáng, nhiệt độ, gió, áp suất thẩm thấu
Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào
ánh sáng
nhiệt độ thấp
độ ẩm thấp
tương qua độ dài ngày và đêm
Ở động vật, phát triển qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm là
qua hai lần lột xác
con non gần giống con trưởng thành
qua ba lần lột xác
con non giống con trưởng thành
Ở nam giới, testostêrôn được sinh ra ở bộ phận nào sau đây?
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tinh hoàn
Buồng trứng
Các yếu tố bên ngoài nào ảnh hưởng tới tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật?
Thức ăn, ánh sáng, nhiệt độ, hóa chất
Điều kiện chăm sóc, chế độ dinh dưỡng, hoocmon
Các hoocmôn, giới tính động vật
Đặc tính di truyền, thức ăn, hóa chất
Những dữ kiện nào sau đây giải thích được vì sao khi thiếu iot trong thức ăn và nước uống thì trẻ em sẽ chậm lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp?
(1) Vì iôt là thành phần của hoocmôn tirôxin.
(2) Hoocmon tirôxin có tác dụng kích thích chuyển hóa ở tế bào và quá trình sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
(3) Vì iôt là thành phần của hoocmôn sinh trưởng.
(4) Hoocmon sinh trưởng có tác dụng kích thích phát triển xương, tăng mạnh quá trình tổng hợp prôtêin.
(5) Hoocmon sinh trưởng có tác dụng kích thích chuyển hóa ở tế bào và quá trình sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
(6) Hoocmon tirôxin có tác dụng gây biến thái từ nòng nọc thành ếch
(1), (2)
(3), (4)
(1), (6)
(3), (5)
Cho các loài sau: Cá chép; Gà; Thỏ; Muỗi; Cánh cam; Khỉ; Bọ ngựa; Cào Cào; Bọ rùa; Ruồi. Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
4
5
6
7
Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
người bé nhỏ hoặc khổng lồ
các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
Nhân tố bên trong nào quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật?
Ánh sáng
hoocmôn
thức ăn
nhiệt độ
Vitamin có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương là
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Vitamin K
Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì:
Dễ trồng và ít công chăm sóc
Dễ nhân giống nhanh và nhiều
để tránh sâu bệnh gây hại
Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả
Bản chất của sự thụ tinh kép ở thực vật có hoa là
Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử
. Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ
Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi để tạo thành hợp tử và ngoại nhũ- cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi
Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là:
Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con
Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng
Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì?
Không nhất thiết phải cần môi trường nước
Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường
Đỡ tiêu tốn năng lượng
Cho hiệu suất thụ tinh cao
Ý nào không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?
Điều chỉnh khoảng cách sinh con
Điều chỉnh sinh con trai hay con gái
Điều chỉnh thời điểm sinh con
Điều chỉnh về số con
Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp
của hai giao tử đực và giao tử cái
của nhiều giao tử đực với một giao tử cái
các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái
bộ NST đơn bội (n) của giao tử đực và giao tử cái tạo thành bộ NST lưỡng bội (2n) ở hợp tử
Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
đột biến
đột biến gen
thể đột biến
đột biến điểm
Côđôn 5’UAA3’ có triplet tương ứng trên gen là
3’UAA5’
5’AUU3’
5’UAA3’
3’ATT5’
Dạng đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể?
Đột biến điểm
Đa bội
Lệch bội
Mất đoạn
Nucleotit là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào?
Protein
Gen
Lipit
Glucôzơ
Gen B có 1200 cặp nucleotit (nu), trong đó có 600 nu loại A. Gen B này có
510nm
3100 liên kết hidro
900 nu G
600 nu T
Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép (2) phân tử tARN
(3) Phân tử prôtêin (4) Quá trình dịch mã
(1) và (3)
(1) và (2)
(2) và (4)
(3) và (4)
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế
Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
Trong quá trình nhân đôi ADN, vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, phân tử ADN này có tỉ lệ (A+T) /(G+X) = 1 /4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
20%
40%
25%
10%
Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
dịch mã
nhân đôi ADN
phiên mã
giảm phân và thụ tinh
Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
rARN
mARN
tARN
ADN
Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
5’UAX3’
5’UGX3’
5’UGG3’
5’UAG3’
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
Phiên mã tổng hợp tARN
Phiên mã tổng hợp tARN
Dịch mã
Phiên mã tổng hợp mARN
Tất cả các loài sinh vật hiện này đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
phổ biến
thoái hóa
liên tục
đặc hiệu
Quá trình dịch mã sử dụng phân tử nào sau đây làm nguyên liệu?
Axit amin
Nuclêôtit
Axit béo
Glixêrol
Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
ARN pôlimeraza
Restrictaza
ADN pôlimeraza
Ligaza
Một gen dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:
A = T = 721; G = X = 479
A = T = 419; G = X = 721
A = T = 719; G = X = 481
A = T = 720; G = X = 480
Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết hiđrô của gen là
2250
1798
1125
3060
Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại U ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của gen?
G
A
T
X
Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin (G) chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch một của gen này có 150 ađênin (A) và 120 timin (T). Số liên kết hiđrô của gen là
1120
1080
990
1020
Một gen cấu trúc phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử mARN là
15
5
25
10
Một gen có chiều dài 4080 angxtrong. Số axit amin trong phân tử protein hoàn chỉnh được tạo ra từ gen trên là bao nhiêu?
399
398
400
1200
Trong điều hòa hoạt động của operon Lac, enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
Vận hành
điều hòa
khởi động
mã hóa
Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?
Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN
Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN
Cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm cùng dịch mã trên một phân tử mARN
Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
1800
3000
2400
2040
Một gen có 1600 cặp nucleotit và số nu loại G chiếm 30% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 310 nucleotit loại T và số nucleotit loại X chiếm 20%. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có G/X = 1/2 .
(2) Mạch 1 của gen có (A+X)/(T+G) = 13/19.
(3) Mạch 2 của gen có A/X = 1/2
(4) Mạch 2 của gen có (A+T)/(G+X)=2/3.
(5) Tổng số liên kết hidro giữa các nucleotit có trong gen là 4160.
(6) Nếu gen nhân đôi liên tiếp 5 đợt, số nucleotit loại A cần cung cấp là 29760
3
2
5
4
Trên một gen, mạch mã gốc có đoạn: TAX ATG GGX GXT AAA…thì mạch bổ sung là
ATG TAX GGX GXT AAA…
AUG UAX XXG XGA UUU…
UAX AUG GGX GXU AAA…
ATG TAX XXG XGA TTT…
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
UGU, UAA, UAG
UUG, UGA, UAG
UAG, UAA, UGA
UUG, UAA, UGA
Gen là một đoạn ADN
mang thông tin quy định cấu trúc của 1 chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN
mang thông tin di truyền
mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định
chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
Số bộ ba mã hóa axit amin là
4
16
61
64
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc
bổ sung, bán bảo tồn
bổ sung, bảo tồn
bổ sung, liên tục
bổ sung, gián đoạn
Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
mARN
ADN
polypeptit
mARN và prôtêin
Trình tự nu trên ARN được tổng hợp từ ADN có mạch gốc 5’...AGX TTA GXA..3’ là
3’..UXG AAU XGU..5’
3’ .. AGX UUA GXA..5’
5’.AGX UUA GXA..3’
3’ .. UGX UAA GXU..5’
Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
kết thúc bằng Met
bắt đầu bằng axit amin Met
bắt đầu bằng axit foocmin-Met
bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Một gen ở tế bào nhân thực dài 425 nm và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nuclêôtit loại T và 20% số nuclêôtit loại X. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về gen này?
(I) Mạch 1 có G/X =2/3. (II)Mạch 2 có
(III) Mạch 2 có T/G = 28/25 (IV) Mạch 2 có X=20%.
2
1
4
3
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribonu được tổng hợp theo chiều nào?
Quá trình phiên mã diễn ra ở
riboxom
Tế bào chất
Nhân
Ti thể
Cho các thành phần:
(1) mARN của gen cấu trúc; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X; (3) ARN pôlimeraza; (4) ADN ligaza; (5) ADN pôlimeraza.
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là
(3) và (5)
(2) và (3)
(1), (2) và (3)
(2), (3) và (4)
Trong các loại ribonucleotit tham gia cấu tạo nên ARN có không loại
Uraxin(U)
Adenin (A)
Guanin (G)
Timin (T)
Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' - 5'
(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 3' - 5'
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
(1) - (4) -(3) -(2)
(2) - (3) - (1) - (4)
(1)- (2) - (3) - (4)
(2) - (1) - (3) - (4)
Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
Dịch mã là quá trình dịch trình tự các codon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit
Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục
Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN polimeraza
Quá trình dịch mã cần có sự tham gia của các nucleotit tự do
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã
tổng hợp ADN, dịch mã
tự sao, tổng hợp ARN
tổng hợp ADN, ARN
