wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Test K24

Total soal: 67

Worksheet time: 22mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Hành lý (không đếm được) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

2.

Một chiếc vali cỡ vừa

= A medium-sized ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

3.

Một chiếc vali cỡ vừa

= A ... suitcase

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

4.

Một túi xách tay nhỏ = A small .../carryall

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

5.

Mang túi xách tay lên tàu/xe = To take the carryall ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "b")

(a)  

6.

Việc phân bổ chỗ ngồi

= Seat ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

7.

Những yêu cầu về chỗ ngồi cụ thể

= ... for particular seats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

8.

Những yêu cầu về chỗ ngồi cụ thể

= Requests for ... seats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

9.

Việc phân bổ chỗ ngồi được thực hiện trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

Seat allocations are made on a ... ... ... ... basis

(4 từ)

(a)  

10.

Việc phân bổ chỗ ngồi được thực hiện trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước

Seat allocations are made on a first come, first served ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

11.

Việc đặt phòng sớm được khuyến khích

= Early booking is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Bạn sẽ được cung cấp những ghế ngồi tốt nhất

= You will be ... the best seats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

13.

Những giấy tờ/tài liệu du lịch

= Travel ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

14.

Một khoản tiền đặt cọc = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

15.

Ngày khởi hành = ... date

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

16.

Tài liệu nhất định = ... documents

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

17.

Những tài liệu nhất định có thể phải bị giữ lại = Certain documents may have to be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

18.

Những người vận chuyển = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c')

(a)  

19.

Tại các điểm có liên quan

= At ... points

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

20.

Những chế độ ăn đặc biệt = Special ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

21.

Nếu bạn yêu cầu một chế độ ăn đặc biệt

= If you ... a special diet

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

22.

Thông báo cho chúng tôi = To ... us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

23.

Thông báo cho khách sạn = To ... the hotel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

24.

Trong tầm giá = Within the price ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

25.

Cơ sở vật chất (các tòa nhà, thiết bị & dịch vụ) = ...

(Danh từ số nhiều bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

26.

Đáp ứng chế độ ăn kiêng của bạn

= To ... ... your diet

(2 từ bắt đầu bằng "c" & "w")

(a)  

27.

Mọi chi phí được phát sinh

= All costs ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

28.

Tùy/phụ thuộc vào tình trạng sẵn có

= ... ... availability

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

29.

Phí bổ sung = The ... charge

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

30.

Bản chất và tần suất giải trí

= The ... and frequency of entertainment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

Bản chất = những đặc điểm cơ bản

(a)  

31.

Bản chất và tần suất giải trí

= The nature and ... of entertainment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

32.

Theo quyền quyết định của khách sạn

= To be at the ... of the hotel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

33.

Rút lại / loại bỏ cái gì = To ... something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

34.

Một sự thiếu nhu cầu = A ... of demand

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

35.

Những quãng thời gian cao điểm = ... times

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

36.

Đính kém vé máy bay với những tài liệu khác = To ... air tickets with other documents

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

37.

 

Nhiều đáp án: bị thất lạc = ... ?

a)

missing

b)

lost

c)

possible

d)

circumstances

38.

Một chiếc thẻ tín dụng = a ... card (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Một chiếc thẻ ngân hàng tiết kiệm = a ... card (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

40.

Càng sớm càng tốt = as ... as possible (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

41.

Họ nghi ngờ một vụ trộm = They ... a theft (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

42.

 

Nhiều đáp án: các trường hợp = ...

a)

circumstances

b)

situations

c)

systems

d)

insurance

43.

Nếu trời mưa, họ sẽ ở nhà = ... it rains, they will stay home (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

44.

Những rủi ro = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

45.

Ghép những từ sau với nghĩa tiếng việt của chúng

a)

insurance

1.

bảo hiểm

b)

policy

2.

chính sách (bảo hiểm)

c)

theft

3.

vụ trộm

d)

thief

4.

tên trộm

e)

limited

5.

giới hạn, ít xuất hiện

46.

Một con phố trung tâm = a ... street (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

47.

Việc đăng ký = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

48.

 

Nhiều đáp án: Nộp một tài liệu quan trọng = to ... an important document

a)

file

b)

submit

c)

issue

d)

report

49.

 

Nhiều đáp án: một khoản chi tiêu/ phí = a ... ?

a)

payment

b)

fee

c)

cheque

d)

scheme

50.

Một cơ quan đăng ký = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

51.

Liên tục, không ngừng = to be around the ...

(a)  

52.

Những trách nhiệm = ...

a)

responsibilities

b)

duties

c)

staff

d)

thieves

53.

Những nhân viên của một công ty = The ... of a company

a)

workers

b)

employees

c)

staff

d)

bosses

54.

 

Nhiều đáp án: Ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn 1 chiếc thẻ tín dụng = The bank will ... you a credit card

a)

provide

b)

issue

c)

follow

d)

cover

55.

 

Nhiều đáp án: Họ sẽ thông báo cho bạn về chiếc thẻ bị mất = They will ... you about the lost card.

a)

notify

b)

inform

c)

end

d)

move on

56.

Họ có thể mất việc nếu họ không cẩn thận = They ... to lose their job if they are not careful (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

57.

Rút tiền từ ATM = To ... money from the ATM

(a)  

58.

Gửi tiền vào trong ngân hàng = To ... money into the bank

(a)  

59.

Nhiều đáp án: Cung cấp cho cô ấy thông tin về vụ cướp = To ... her about the theft

a)

inform

b)

report to

c)

notify

d)

forge

60.

Những việc bảo hành = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

61.

Nhiều đáp án: Anh ấy rất bất cẩn khi làm bài tập = He is truly ... while doing his homework.

a)

careless

b)

thorough

c)

inattentive

d)

negligent

62.

Nhiều đáp án: Họ đã làm giả chữ ký này = They have ... this signature.

a)

forged

b)

faked

c)

falsed

d)

stood

63.

Họ đang chịu đựng nhiều khó khăn = They are ... many difficulties (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

64.

Nhiều đáp án: Anh ấy chịu trách nhiệm cho vụ trộm này = He is ... for this theft.

a)

liable

b)

responsible

c)

likeable

d)

legal

65.

Anh ấy đang cố chứng minh rằng anh ấy đúng = He is trying to ... that he is right. (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

66.

Hợp pháp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

67.

Học thuộc lòng = learn by ... = memorize

(a)