Font size
Worksheetscam10-test 4 reading
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
dta ai/ cái gì kì ngoặc ( strange or unusual)
(a)
old and in poor condition : tồi tàn
(a)
lượng mưa
(a)
eradication - /ɪˌræd.əˈkeɪ.ʃən/
sự đầu tư
sự can thiệp
sự xóa bỏ, loại bỏ
sự ngăn chặn
quyền hạn
(a)
sự cống hiến
(a)
tân trang
(a)
thu mua : the process of getting supplies
(a)
mối đe dọa/uy hiếp
(a)
bất thường(adv) start w " er.."
(a)
kìm hãm; make sth stop/ developing ( start w " h...")
(a)
chủ động -adj
(a)
not enough (everything like amount, quality,..) -adj
(a)
giảm bớt tầm quan trong; thu nhỏ
(a)
gần giống suffer ; đối mặt với; chịu đựng
(a)
phản ứng nhanh ( thường trong việc đáp lại nhu cầu - vd: đáp ứng nhanh đối vs khách hàng)
(a)
ẩm ướt : slightly wet
(a)
hoang mạc hóa: quá trình biến 1 vùng đất thành hoang mặc/ sa mặc
(a)
sự khởi tố/ kiện ai đó -n-
(a)
cảm giác thành tựu : sense of (a)
sự tản cư, sự sơ tán
(a)
=Nếu như có/ thật, thậm chí không ( dùng sau clause phủ định để nhấn mạnh sự “ hầu như không “ của nó);
(a)
= giới hạn ý nghĩa của statement ;
(a)
Có thể đảo ngược / hai mặt ( clothes);
(a)
= quy chuyển xây dựng ;
(a)
Tính khí ;
(a)
= impossible to change;
(a)
Thêm vào ( sử dụng );
(a)
Đặc điểm ( tính cách );
(a)
= chẳng khác gì, là gì ;
(a)
Sự lạc quan;
(a)
.a. Khác nhau, đa dạng ;
(a)
Vốn dĩ, vốn đã ;
(a)
(+ adj) hóa ra là
(a)
Sự rụt rè ;
(a)
.a,Tai họa ;
(a)
.a,Thanh thoát, tự nhiên , không gượng ép ;
(a)
Sự phục hồi ( to healthy and good way of life ) /
sự khôi phục, xây dựng lại ( sth to good condition) /
( tội phạm) sự cải tạo, cai nghiện ( thuốc);
(a)
Gỡ rối ( đen / bóng : vấn đề, sth difficult), hiểu ;
(a)
v- khoan dung / chịu đựng ( để vượt qua sth unpleasant or difficult );
(a)
Sự thiếu hiểu biết ;
(a)
Sự tò mò , hiếu kỳ / của hiếm ( rare and unusual - đồ vật );
(a)
Đau buồn / tồi tàn ( building )/ xấu ( thời tiết )/ dùng để nhấn mạnh low quality ;
(a)
= ngăn cản/chặn;
(a)
Về mặt đạo đức;
(a)
Nghĩa vụ, trách nhiệm ( làm gì );
(a)
Đe dọa, hăm dọa ( bắt ai làm gì );
(a)
Sự cáo buộc ( cái gì sai without giving proof );
(a)
= cảm giác nghĩa vụ phải làm cái đó ;
(a)
= most of
(a)
Sự tiến hóa, sự phát triển;
(a)
.a,Không thích , không sẵn lòng ,miễn cưỡng;
(a)
Hóa thạch;
(a)
Hàm ý ;
(a)
=remeber ( a particular rule or fact -> affect what you do );
(a)
.a, Ban sơ, nguyên thủy;
(a)
= vật, thú, người giống với ( its earlier type);
(a)
Tích lũy, tăng dần ;
(a)
= đốt biến sinh học;
(a)
Khiến ( ai/sth + adj) như thế nào;
(a)
= nòng nọc;
(a)
.a, ( animal) con ( not fully grow);
(a)
v- change into a completely different form or type - biến đổi, thay đổi;
(a)
v- Giữ ( keep having sth );
(a)
a- Hấp dẫn ( things, người ) because of unusual and bí ẩn ;
(a)
v- Ví dụ điển hình cho cái gì ( chứng mình cái đó đúng );
(a)
Change slightly , chỉnh sửa ( to make it more acceptable/ improve it);
(a)
