wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cam10-test 4 reading

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
cháy xám
a)
flatter
b)
bungle
c)
scorch
d)
hunger
2.

dta ai/ cái gì kì ngoặc ( strange or unusual)

(a)  

3.

old and in poor condition : tồi tàn

(a)  

4.

lượng mưa

(a)  

5.

eradication - /ɪˌræd.əˈkeɪ.ʃən/

a)

sự đầu tư

b)

sự can thiệp

c)

sự xóa bỏ, loại bỏ

d)

sự ngăn chặn

6.
sự ngăn chặn : vd: ko để lửa lan ra khu vực khác
a)
containment
b)
monument
c)
intervention
d)
transparency
7.

quyền hạn

(a)  

8.

sự cống hiến

(a)  

9.

tân trang

(a)  

10.

thu mua : the process of getting supplies

(a)  

11.

mối đe dọa/uy hiếp

(a)  

12.

bất thường(adv) start w " er.."

(a)  

13.

kìm hãm; make sth stop/ developing ( start w " h...")

(a)  

14.

chủ động -adj

(a)  

15.

not enough (everything like amount, quality,..) -adj

(a)  

16.

giảm bớt tầm quan trong; thu nhỏ

(a)  

17.

gần giống suffer ; đối mặt với; chịu đựng

(a)  

18.

phản ứng nhanh ( thường trong việc đáp lại nhu cầu - vd: đáp ứng nhanh đối vs khách hàng)

(a)  

19.

ẩm ướt : slightly wet

(a)  

20.

hoang mạc hóa: quá trình biến 1 vùng đất thành hoang mặc/ sa mặc

(a)  

21.

sự khởi tố/ kiện ai đó -n-

(a)  

22.

cảm giác thành tựu : sense of (a)  

23.

sự tản cư, sự sơ tán

(a)  

24.

=Nếu như có/ thật, thậm chí không ( dùng sau clause phủ định để nhấn mạnh sự “ hầu như không “ của nó); 

(a)  

25.

= giới hạn ý nghĩa của statement ; 

(a)  

26.

Có thể đảo ngược / hai mặt ( clothes); 

(a)  

27.

= quy chuyển xây dựng ; 

(a)  

28.

Tính khí ; 

(a)  

29.

= impossible to change; 

(a)  

30.

Thêm vào ( sử dụng ); 

(a)  

31.

Đặc điểm ( tính cách ); 

(a)  

32.

= chẳng khác gì, là gì ; 

(a)  

33.

Sự lạc quan; 

(a)  

34.

 .a. Khác nhau, đa dạng ; 

(a)  

35.

 Vốn dĩ, vốn đã ; 

(a)  

36.

 (+ adj) hóa ra là  

(a)  

37.

Sự rụt rè ; 

(a)  

38.

.a,Tai họa ; 

(a)  

39.

.a,Thanh thoát, tự nhiên , không gượng ép ; 

(a)  

40.

 Sự phục hồi ( to healthy and good way of life ) /

sự khôi phục, xây dựng lại ( sth to good condition) /

( tội phạm) sự cải tạo, cai nghiện ( thuốc); 

(a)  

41.

Gỡ rối ( đen / bóng : vấn đề, sth difficult), hiểu ; 

(a)  

42.

v- khoan dung / chịu đựng ( để vượt qua sth unpleasant or difficult ); 

(a)  

43.

Sự thiếu hiểu biết ; 

(a)  

44.

Sự tò mò , hiếu kỳ / của hiếm ( rare and unusual - đồ vật ); 

(a)  

45.

Đau buồn / tồi tàn ( building )/ xấu ( thời tiết )/ dùng để nhấn mạnh low quality ; 

(a)  

46.

= ngăn cản/chặn; 

(a)  

47.

Về mặt đạo đức; 

(a)  

48.

Nghĩa vụ, trách nhiệm ( làm gì ); 

(a)  

49.

Đe dọa, hăm dọa ( bắt ai làm gì ); 

(a)  

50.

Sự cáo buộc ( cái gì sai without giving proof ); 

(a)  

51.

= cảm giác nghĩa vụ phải làm cái đó ; 

(a)  

52.

= most of 

(a)  

53.

Sự tiến hóa, sự phát triển; 

(a)  

54.

.a,Không thích , không sẵn lòng ,miễn cưỡng; 

(a)  

55.

Hóa thạch; 

(a)  

56.

Hàm ý ; 

(a)  

57.

=remeber ( a particular rule or fact -> affect what you do ); 

(a)  

58.

.a, Ban sơ, nguyên thủy; 

(a)  

59.

= vật, thú, người giống với ( its earlier type); 

(a)  

60.

Tích lũy, tăng dần ; 

(a)  

61.

= đốt biến sinh học; 

(a)  

62.

Khiến ( ai/sth + adj) như thế nào; 

(a)  

63.

= nòng nọc; 

(a)  

64.

.a, ( animal) con ( not fully grow); 

(a)  

65.

v- change into a completely different form or type - biến đổi, thay đổi; 

(a)  

66.

v- Giữ ( keep having sth ); 

(a)  

67.

a- Hấp dẫn ( things, người ) because of unusual and bí ẩn ; 

(a)  

68.

v- Ví dụ điển hình cho cái gì ( chứng mình cái đó đúng ); 

(a)  

69.

Change slightly , chỉnh sửa ( to make it more acceptable/ improve it); 

(a)