wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

congnghe

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy khổ giấy chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Tên các khổ giấy chính là:

a)

A0, A1, A2

b)

A0, A1, A2, A3

c)

A3, A1, A2, A4

d)

A0, A1, A2, A3, A4

3.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

a)

A0

b)

A1

c)

A4

d)

Các khổ giấy có kích thước như nhau

4.

Trên mỗi bản vẽ có:

a)

Khung bản vẽ

b)

Khung tên

c)

Khung bản vẽ và khung tên

d)

Khung bản vẽ hoặc khung tên

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm

b)

Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm

c)

Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm

d)

Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm

6.

Các loại tỉ lệ là:

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Nét liền mảnh thể hiện:

a)

Đường kích thước

b)

Đường gióng

c)

Đường gạch gạch trên mặt cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

Tùy từng bản vẽ

9.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng

11.

Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét:

a)

đứt mảnh

b)

liền đậm

c)

liền mảnh

d)

lượn sóng

12.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong bản vẽ kĩ thuật?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

13.

Bản vẽ kĩ thuật là:

a)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất

b)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất

c)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa

d)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản

14.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

a)

420×210

b)

279×297

c)

420×297

d)

297×210

15.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau

b)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

d)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một

16.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Vị trí mặt phẳng hình chiếu trong phương pháp chiếu góc thứ nhất là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước vật thể

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên vật thể

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái vật thể

d)

Cả 3 đáp án đều sai

18.

Vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng như thế nào so với vật thể?(phương pháp chiếu góc thứ nhất)

a)

Trước vật thể

b)

Trên vật thể

c)

Sau vật thể

d)

Dưới vật thể

19.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng ta nhìn từ:

a)

Trước vào

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Dưới lên

20.

Tìm phát biểu sai về phương pháp chiếu góc thứ nhất:

a)

Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

21.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở:

a)

phía sau vật thể

b)

bên trên vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

bên trái vật thể

22.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

Ở trên hình chiếu bằng

b)

Đặt tùy ý

c)

Ở dưới hình chiếu đứng

d)

Góc bên phải bản vẽ

23.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 900

b)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 900

c)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 900

d)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 900

24.

Mặt cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

25.

Hình cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn mặt cắt

b)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

d)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

26.

Có mấy loại mặt cắt:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Đâu là hình cắt đã học trong chương trình công nghệ 11?

a)

Hình cắt toàn bộ

b)

Hình cắt một nửa

c)

Hình cắt cục bộ

d)

Cả 3 đáp án trên

28.

Đặc điểm mặt cắt chập?

a)

Vẽ trên hình chiếu tương ứng

b)

Đường bao vẽ bằng nét liền mảnh

c)

Ứng dụng trong trường hợp vẽ mặt cắt có hình dạng đơn giản

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Chọn phát biểu đúng về mặt cắt rời?

a)

Vẽ trên hình chiếu tương ứng

b)

Đường bao vẽ bằng nét đứt

c)

Liên hệ với hình chiếu bằng nét gạch chấm mảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình cắt một nửa dùng hai nửa mặt phẳng cắt vuông góc

b)

Hình cắt cục bộ dùng một phần mặt phẳng cắt

c)

Hình cắt toàn bộ dùng một mặt phẳng cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét lượn sóng

d)

Đường gạch chéo

32.

Có mấy loại hình cắt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

p = q = r = 0,5

b)

Ba hệ số biến dạng khác nhau

c)

Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

d)

Phương chiếu không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

34.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:

a)

p = q = 0,5; r = 1

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = 1; r = 0,5

d)

q = r = 1; p = 0,5

35.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước:

a)

Trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d

b)

Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d

c)

Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d

d)

Trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d

36.

Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là

a)

Phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ

b)

Hướng chiếu

c)

Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng

d)

Hệ số biến dạng

37.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều là

a)

p = q = 0,5; r = 1

b)

p = r = q = 1

c)

p = q = 1; r = 0,5

d)

q = r = 1; p = 0,5

38.

Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?

a)

Góc trục đo

b)

Mặt phẳng hình chiếu

c)

Hệ số biến dạng

d)

Cả ba thông số

39.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng:

a)

Phép chiếu không song song

b)

Phép chiếu xuyên tâm

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Phép chiếu song song

40.

Nếu gọi OXYZ là hệ trục tọa độ, A là điểm trên trục OX của vật thể, O'X'Y'Z' là hệ trục trục đo, A' là hình chiếu của A trên trục O'X' thì

a)

O'A'/OA = p là hệ số biến dạng theo trục O'X'

b)

O'A'/OA = p là hệ số biến dạng theo trục OX

c)

O'A'/OA = p là hệ số biến dạng theo trục O'Y'

d)

O'A'/OA = p là hệ số biến dạng theo trục O'Z'

41.

Tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó, gọi là

a)

Tỉ số trục đo

b)

Hệ số trục đo

c)

Tỉ lệ biến dạng

d)

Hệ số biến dạng

42.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các thông số góc trục đo là

a)

Y'O'Z' = X'O'Z' = 1350; X'O'Y' = 900

b)

X'O'Y' = X'O'Z' = 1350; Y'O'Z' = 900

c)

X'O'Z' = Y'O'Z' = 1350 ; X'O'Y' = 900

d)

X'O'Y' = Y'O'Z' = 1350 ; X'O'Z' = 900

43.

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Xuyên tâm

d)

Bất kì

44.

Mặt tranh là:

a)

Mặt phẳng đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

45.

Mặt phẳng tầm mắt là

a)

Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể

b)

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn

c)

Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng

d)

Mặt phẳng hình chiếu

46.

Đường chân trời là đường giao giữa:

a)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh

b)

Mặt phẳng vật thể và mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể

47.

Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể

b)

Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ

c)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể

d)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể

49.

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể

b)

Mặt tranh tuỳ ý

c)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể

d)

Mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể

50.

Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?

a)

Mặt phẳng tầm mắt

b)

Mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể

d)

Điểm nhìn

51.

Vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ của vật thể gồm có mấy bước?

a)

6 bước

b)

8 bước

c)

5 bước

d)

7 bước

52.

Khi xây dựng hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng tầm mắt cắt mặt tranh theo một đường thẳng gọi là:

a)

Đường chân trời

b)

Mặt chiếu

c)

Mặt phẳng vật thể

d)

Mặt phẳng tầm mắt

53.

Thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Xác định hình dạng

b)

Xác định kích thước

c)

Xác định kết cấu và chức năng

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Thiết kế gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

"Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử” thuộc giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:

a)

Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

b)

Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Nếu đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

57.

Hồ sơ kĩ thuật gồm:

a)

Các bản vẽ tổng thể và chi tiết của sản phẩm

b)

Các bản thuyết minh tính toán về sản phẩm

c)

Các chỉ dẫn về vận hành, sử dụng sản phẩm 

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Có rất nhiều

59.

Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:

a)

Xác định hình dạng sản phẩm

b)

Xác định kết cấu sản phẩm

c)

Xác định chức năng sản phẩm

d)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm

60.

Giai đoạn nào sau đây thuộc quá trình thiết kế?

a)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

61.

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế là:

a)

Đọc bản vẽ để thu thập thông tin liên quan đến đề tài thiết kế

b)

Vẽ các bản vẽ phác của sản phẩm khi lập phương án thiết kế để thể hiện ý tưởng thiết kế

c)

Dùng các bản vẽ để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:

a)

Xác định đề tài thiết kế

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Làm mô hình thử nghiệm

d)

Chế tạo thử

63.

Nêu các bước lập bản vẽ chi tiết

a)

Vẽ mờ. - Tô đậm. - Bố trí các hình biểu diễn và khung tên. - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên. - Tô đậm. - Vẽ mờ. - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ

c)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên. - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ. - Vẽ mờ. - Tô đậm

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên. - Vẽ mờ. - Tô đậm. - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ

64.

Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là

a)

Bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ chi tiết

d)

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

65.

Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện:

a)

Yêu cầu kĩ thuật

b)

Hình dạng

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Kích thước

66.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là

a)

Chế tạo chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Đáp án khác

d)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

67.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

68.

“Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

69.

Lập bản vẽ chi tiết gồm những bước nào?

a)

Tô đậm

b)

Bố trí hình biểu diễn và khung tên

c)

Vẽ mờ

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

Bản vẽ mặt bằng gồm những đặc điểm nào sau đây:

a)

Là hình cắt toàn bộ, chỉ sử dụng một mặt phẳng cắt duy nhất.

b)

Không biểu diễn phần khuất

c)

Nếu ngôi nhà có nhiều tầng thì phải có bản vẽ mặt bằng riêng cho từng tầng

d)

Tất cả đều đúng

71.

Bản vẽ mặt đứng là:

a)

Hình cắt tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà

b)

Hình cắt tạo bởi mặt phẳng cắt vuông góc với một mặt đứng của ngôi nhà

c)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng

d)

Là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang

72.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là hình nào ?

a)

Mặt đứng

b)

Mặt bằng

c)

Mặt cắt

d)

Mặt bằng tổng thể

73.

Bản vẽ nhà nào được thể hiện bằng hình cắt ?

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Bản vẽ mặt cắt

c)

Bản vẽ mặt bằng

d)

Bản vẽ mặt đứng

74.

Bản vẽ nào là bản vẽ hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng?

a)

Bản vẽ mặt đứng

b)

Bản vẽ mặt cắt

c)

Bản vẽ mặt bằng

d)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể