NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPART 7 - 2.2
Total questions: 76
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
abstract (n)
a)
bản tóm tắt
b)
sôi động, năng động
c)
con dấu xác thực
d)
mực cực tím
e)
lấy ý kiến đóng góp về
2.
acidic (a)
a)
chua
b)
bản tóm tắt
c)
sôi động, năng động
d)
con dấu xác thực
e)
mực cực tím
3.
acknowledge (v)
a)
công nhận, thừa nhận, thông báo đã nhận được
b)
chua
c)
bản tóm tắt
d)
sôi động, năng động
e)
con dấu xác thực
4.
administer (v)
a)
quản lý, điều hành, thực hiện
b)
công nhận, thừa nhận, thông báo đã nhận được
c)
chua
d)
bản tóm tắt
e)
sôi động, năng động
5.
admission fee
a)
phí vào cổng = entrance fee/ticket
b)
quản lý, điều hành, thực hiện
c)
công nhận, thừa nhận, thông báo đã nhận được
d)
chua
e)
bản tóm tắt
6.
alternative finance
a)
tài chính thay thế
b)
phí vào cổng = entrance fee/ticket
c)
quản lý, điều hành, thực hiện
d)
công nhận, thừa nhận, thông báo đã nhận được
e)
chua
7.
apparels
a)
hàng may mặc
b)
tài chính thay thế
c)
phí vào cổng = entrance fee/ticket
d)
quản lý, điều hành, thực hiện
e)
công nhận, thừa nhận, thông báo đã nhận được
8.
authenticity (n)
a)
tính xác thực, chân thật
b)
hàng may mặc
c)
tài chính thay thế
d)
phí vào cổng = entrance fee/ticket
e)
quản lý, điều hành, thực hiện
9.
authorized escort (n)
a)
người hộ tống được ủy quyền (nv dc giao dắt khách đi)
b)
tính xác thực, chân thật
c)
hàng may mặc
d)
tài chính thay thế
e)
phí vào cổng = entrance fee/ticket
10.
Based in
a)
có trụ sở tại
b)
người hộ tống được ủy quyền (nv dc giao dắt khách đi)
c)
tính xác thực, chân thật
d)
hàng may mặc
e)
tài chính thay thế
11.
be a force for
a)
bị buộc phải
b)
có trụ sở tại
c)
người hộ tống được ủy quyền (nv dc giao dắt khách đi)
d)
tính xác thực, chân thật
e)
hàng may mặc
12.
be capped at
a)
bị giới hạn
b)
bị buộc phải
c)
có trụ sở tại
d)
người hộ tống được ủy quyền (nv dc giao dắt khách đi)
e)
tính xác thực, chân thật
13.
be pleased with
a)
hài lòng với
b)
bị giới hạn
c)
bị buộc phải
d)
có trụ sở tại
e)
người hộ tống được ủy quyền (nv dc giao dắt khách đi)
14.
bio (n)
a)
tiểu sử
b)
hài lòng với
c)
bị giới hạn
d)
bị buộc phải
e)
có trụ sở tại
15.
bird nesting
a)
tổ chim
b)
tiểu sử
c)
hài lòng với
d)
bị giới hạn
e)
bị buộc phải
16.
brick oven
a)
lò gạch
b)
tổ chim
c)
tiểu sử
d)
hài lòng với
e)
bị giới hạn
17.
category (n)
a)
hạng, loại
b)
lò gạch
c)
tổ chim
d)
tiểu sử
e)
hài lòng với
18.
coconut broth
a)
nước cốt dừa
b)
hạng, loại
c)
lò gạch
d)
tổ chim
e)
tiểu sử
19.
compelling data
a)
dữ liệu hấp dẫn
b)
nước cốt dừa
c)
hạng, loại
d)
lò gạch
e)
tổ chim
20.
compliment (v)
a)
khen ngợi
b)
dữ liệu hấp dẫn
c)
nước cốt dừa
d)
hạng, loại
e)
lò gạch
21.
contribute to
a)
đóng góp vào, làm cho
b)
khen ngợi
c)
dữ liệu hấp dẫn
d)
nước cốt dừa
e)
hạng, loại
22.
count on
a)
tin cậy vào, dựa vào
b)
đóng góp vào, làm cho
c)
khen ngợi
d)
dữ liệu hấp dẫn
e)
nước cốt dừa
23.
customer population
a)
lượng khách hàng
b)
tin cậy vào, dựa vào
c)
đóng góp vào, làm cho
d)
khen ngợi
e)
dữ liệu hấp dẫn
24.
eggplant (n)
a)
cà tím
b)
lượng khách hàng
c)
tin cậy vào, dựa vào
d)
đóng góp vào, làm cho
e)
khen ngợi
25.
exceed all expectations
a)
vượt qua mong đợi
b)
cà tím
c)
lượng khách hàng
d)
tin cậy vào, dựa vào
e)
đóng góp vào, làm cho
26.
expenditure (n)
a)
sự tiêu dùng, chi phí, chi tiêu
b)
vượt qua mong đợi
c)
cà tím
d)
lượng khách hàng
e)
tin cậy vào, dựa vào
27.
filing cabinet
a)
tủ hồ sơ
b)
sự tiêu dùng, chi phí, chi tiêu
c)
vượt qua mong đợi
d)
cà tím
e)
lượng khách hàng
28.
finalize (v)
a)
hoàn thành, làm xong
b)
tủ hồ sơ
c)
sự tiêu dùng, chi phí, chi tiêu
d)
vượt qua mong đợi
e)
cà tím
29.
fine quality
a)
chất lượng tốt = good/high quality
b)
hoàn thành, làm xong
c)
tủ hồ sơ
d)
sự tiêu dùng, chi phí, chi tiêu
e)
vượt qua mong đợi
30.
flyer
a)
tờ rơi
b)
chất lượng tốt = good/high quality
c)
hoàn thành, làm xong
d)
tủ hồ sơ
e)
sự tiêu dùng, chi phí, chi tiêu
31.
frequent (v)
a)
thường ghé
b)
tờ rơi
c)
chất lượng tốt = good/high quality
d)
hoàn thành, làm xong
e)
tủ hồ sơ
32.
gentle sweetness
a)
ngọt dịu
b)
thường ghé
c)
tờ rơi
d)
chất lượng tốt = good/high quality
e)
hoàn thành, làm xong
33.
gourment restaurant
a)
nhà hàng cao cấp
b)
ngọt dịu
c)
thường ghé
d)
tờ rơi
e)
chất lượng tốt = good/high quality
34.
halibut (n)
a)
cá bơn
b)
nhà hàng cao cấp
c)
ngọt dịu
d)
thường ghé
e)
tờ rơi
35.
hearty entreé
a)
món khai vị thịnh soạn
b)
cá bơn
c)
nhà hàng cao cấp
d)
ngọt dịu
e)
thường ghé
36.
honorarium (n)
a)
tiền thù lao
b)
món khai vị thịnh soạn
c)
cá bơn
d)
nhà hàng cao cấp
e)
ngọt dịu
37.
insist (v)
a)
khăng khăng, nhất định
b)
tiền thù lao
c)
món khai vị thịnh soạn
d)
cá bơn
e)
nhà hàng cao cấp
38.
interfere (v)
a)
can thiệp/ảnh hưởng
b)
khăng khăng, nhất định
c)
tiền thù lao
d)
món khai vị thịnh soạn
e)
cá bơn
39.
interval (n)
a)
khoảng thời gian
b)
can thiệp/ảnh hưởng
c)
khăng khăng, nhất định
d)
tiền thù lao
e)
món khai vị thịnh soạn
40.
inventory (n)
a)
hàng hoá tồn kho, bảng kê, danh mục hàng hoá
b)
khoảng thời gian
c)
can thiệp/ảnh hưởng
d)
khăng khăng, nhất định
e)
tiền thù lao
41.
jointly (adv)
a)
cùng nhau, cùng chung
b)
hàng hoá tồn kho, bảng kê, danh mục hàng hoá
c)
khoảng thời gian
d)
can thiệp/ảnh hưởng
e)
khăng khăng, nhất định
42.
lending
a)
sự cho vay
b)
cùng nhau, cùng chung
c)
hàng hoá tồn kho, bảng kê, danh mục hàng hoá
d)
khoảng thời gian
e)
can thiệp/ảnh hưởng
43.
loads of
a)
Rất nhiều/ a lot of / lots of
b)
sự cho vay
c)
cùng nhau, cùng chung
d)
hàng hoá tồn kho, bảng kê, danh mục hàng hoá
e)
khoảng thời gian
44.
loan application
a)
đơn xin vay vốn
b)
Rất nhiều/ a lot of / lots of
c)
sự cho vay
d)
cùng nhau, cùng chung
e)
hàng hoá tồn kho, bảng kê, danh mục hàng hoá
45.
lodging (n)
a)
nơi ở tạm thời, chỗ ở
b)
đơn xin vay vốn
c)
Rất nhiều/ a lot of / lots of
d)
sự cho vay
e)
cùng nhau, cùng chung
46.
make landfall
a)
tiến vào đất liền, đổ bộ
b)
nơi ở tạm thời, chỗ ở
c)
đơn xin vay vốn
d)
Rất nhiều/ a lot of / lots of
e)
sự cho vay
47.
manufacturing site
a)
nơi sản xuất
b)
tiến vào đất liền, đổ bộ
c)
nơi ở tạm thời, chỗ ở
d)
đơn xin vay vốn
e)
Rất nhiều/ a lot of / lots of
48.
menu tasting
a)
thực đơn nếm thử
b)
nơi sản xuất
c)
tiến vào đất liền, đổ bộ
d)
nơi ở tạm thời, chỗ ở
e)
đơn xin vay vốn
49.
messy (a)
a)
bừa bộn, lộn xộn
b)
thực đơn nếm thử
c)
nơi sản xuất
d)
tiến vào đất liền, đổ bộ
e)
nơi ở tạm thời, chỗ ở
50.
modify (v)
a)
sửa đổi, điều chỉnh
b)
bừa bộn, lộn xộn
c)
thực đơn nếm thử
d)
nơi sản xuất
e)
tiến vào đất liền, đổ bộ
51.
non-refundable deposit
a)
tiền đặt cọc không hoàn lại
b)
sửa đổi, điều chỉnh
c)
bừa bộn, lộn xộn
d)
thực đơn nếm thử
e)
nơi sản xuất
52.
optional security feature
a)
tính năng an ninh tự chọn
b)
tiền đặt cọc không hoàn lại
c)
sửa đổi, điều chỉnh
d)
bừa bộn, lộn xộn
e)
thực đơn nếm thử
53.
outlined
a)
phác thảo, được nêu/liệt kê
b)
tính năng an ninh tự chọn
c)
tiền đặt cọc không hoàn lại
d)
sửa đổi, điều chỉnh
e)
bừa bộn, lộn xộn
54.
park ranger (n)
a)
kiểm lâm viên
b)
phác thảo, được nêu/liệt kê
c)
tính năng an ninh tự chọn
d)
tiền đặt cọc không hoàn lại
e)
sửa đổi, điều chỉnh
55.
patrons
a)
khách hàng quen
b)
kiểm lâm viên
c)
phác thảo, được nêu/liệt kê
d)
tính năng an ninh tự chọn
e)
tiền đặt cọc không hoàn lại
56.
prohibit (v,n)
a)
cấm, ngăn cấm
b)
khách hàng quen
c)
kiểm lâm viên
d)
phác thảo, được nêu/liệt kê
e)
tính năng an ninh tự chọn
57.
projection sheet (n)
a)
bảng kê chi phí
b)
cấm, ngăn cấm
c)
khách hàng quen
d)
kiểm lâm viên
e)
phác thảo, được nêu/liệt kê
58.
prompt/immediate delivery
a)
giao hàng nhanh/ kịp thời
b)
bảng kê chi phí
c)
cấm, ngăn cấm
d)
khách hàng quen
e)
kiểm lâm viên
59.
proven (a)
a)
đã được chứng minh
b)
giao hàng nhanh/ kịp thời
c)
bảng kê chi phí
d)
cấm, ngăn cấm
e)
khách hàng quen
60.
rather than, instead of
a)
hơn là, thay vì
b)
đã được chứng minh
c)
giao hàng nhanh/ kịp thời
d)
bảng kê chi phí
e)
cấm, ngăn cấm
61.
reflect (v)
a)
phản ánh, thể hiện
b)
hơn là, thay vì
c)
đã được chứng minh
d)
giao hàng nhanh/ kịp thời
e)
bảng kê chi phí
62.
restriction (n)
a)
sự hạn chế, sự giới hạn
b)
phản ánh, thể hiện
c)
hơn là, thay vì
d)
đã được chứng minh
e)
giao hàng nhanh/ kịp thời
63.
revised version
a)
bản chỉnh sửa
b)
sự hạn chế, sự giới hạn
c)
phản ánh, thể hiện
d)
hơn là, thay vì
e)
đã được chứng minh
64.
revive (v)
a)
hồi sinh; phục hồi
b)
bản chỉnh sửa
c)
sự hạn chế, sự giới hạn
d)
phản ánh, thể hiện
e)
hơn là, thay vì
65.
robust
a)
mạnh mẽ, cường tráng
b)
hồi sinh; phục hồi
c)
bản chỉnh sửa
d)
sự hạn chế, sự giới hạn
e)
phản ánh, thể hiện
66.
secure funding
a)
đảm bảo nguồn quỹ/vốn
b)
mạnh mẽ, cường tráng
c)
hồi sinh; phục hồi
d)
bản chỉnh sửa
e)
sự hạn chế, sự giới hạn
67.
somehow
a)
bằng cách nào đó
b)
đảm bảo nguồn quỹ/vốn
c)
mạnh mẽ, cường tráng
d)
hồi sinh; phục hồi
e)
bản chỉnh sửa
68.
steamed shellfish dish
a)
món sò hấp
b)
bằng cách nào đó
c)
đảm bảo nguồn quỹ/vốn
d)
mạnh mẽ, cường tráng
e)
hồi sinh; phục hồi
69.
subsequent (a)
a)
tiếp theo, kế tiếp, sau đó
b)
món sò hấp
c)
bằng cách nào đó
d)
đảm bảo nguồn quỹ/vốn
e)
mạnh mẽ, cường tráng
70.
Template (n)
a)
bản mẫu
b)
tiếp theo, kế tiếp, sau đó
c)
món sò hấp
d)
bằng cách nào đó
e)
đảm bảo nguồn quỹ/vốn
71.
tender (a)
a)
mềm
b)
bản mẫu
c)
tiếp theo, kế tiếp, sau đó
d)
món sò hấp
e)
bằng cách nào đó
72.
to anchor offshore
a)
neo đậu ngoài khơi
b)
mềm
c)
bản mẫu
d)
tiếp theo, kế tiếp, sau đó
e)
món sò hấp
73.
To get input to/on
a)
lấy ý kiến đóng góp về
b)
neo đậu ngoài khơi
c)
mềm
d)
bản mẫu
e)
tiếp theo, kế tiếp, sau đó
74.
ultraviolet ink
a)
mực cực tím
b)
lấy ý kiến đóng góp về
c)
neo đậu ngoài khơi
d)
mềm
e)
bản mẫu
75.
verification stamp
a)
con dấu xác thực
b)
mực cực tím
c)
lấy ý kiến đóng góp về
d)
neo đậu ngoài khơi
e)
mềm
76.
vibrant (a)
a)
sôi động, năng động
b)
con dấu xác thực
c)
mực cực tím
d)
lấy ý kiến đóng góp về
e)
neo đậu ngoài khơi
Reset
