NEW
Font size
Worksheets69 câu hỏi trắc nghiệm từ vựng (TOEIC 550+)
Total questions: 69
Worksheet time: 23mins
“operation” nghĩa là gì?
doanh thu
sự hoạt động/tổ chức
vé
bờ biển
Từ nào có nghĩa “vật liệu, chất liệu”?
material
market
facility
option
“construction” là…
quảng bá
sự xây dựng
thắc mắc
hành khách
“protect” nghĩa là:
bảo vệ
tuyển dụng
thông báo
phàn nàn
“handle” dùng để nói về việc:
hoàn thành
xử lý
kiếm tiền
tân trang
“personnel” là:
chi phí
nhân sự
quyền lợi
cơ sở
“department” nghĩa là:
phòng ban
mục tiêu
phương tiện
chức năng
“market” có nghĩa là:
chợ/thị trường
thuyền
lối vào
vé
“solution” là:
chuyến đi
giải pháp
bài diễn thuyết
bằng cấp
“assistant” có nghĩa:
ứng viên
trợ lý
giám đốc
nhà cung cấp
“manager” là:
người bán
quản lý
cư dân
người phục vụ
“promotional” có nghĩa gần nhất:
an toàn
khuyến mãi/quảng bá
chính
gần đây
“reward” (v) nghĩa là:
tiếp cận
thưởng
phê duyệt
sửa chữa
“regularly” là:
thỉnh thoảng
ngay lập tức
thường xuyên
ngẫu nhiên
“inquiry” nghĩa là:
câu hỏi/thắc mắc
hợp đồng
hoá đơn
món hàng
“bill” là:
biên lai
hóa đơn
phiếu giảm giá
tài liệu
“convenient” nghĩa là:
thuận tiện
chật chội
rẻ
nguy hiểm
“transit” liên quan đến:
doanh thu
vận chuyển
nghỉ hưu
lễ trao giải
“resident” là:
du khách
hành khách
cư dân
đối tác
“provide” nghĩa là:
cung cấp
giảm bớt
đề nghị
điều hành
“supplier” là:
nhà cung ứng
khách hàng
kế toán
đối thủ
“closely” nghĩa là:
khá
chặt chẽ/mật thiết
nhẹ nhàng
ít khi
“passenger” là:
người lái
nhân viên
hành khách
cư dân
“launch” (v) nghĩa là:
hủy
ra mắt
trì hoãn
lưu trữ
“store” (v) là:
mua
trưng bày
lưu trữ/cất giữ
vận hành
“contain” nghĩa là:
chứa
giao
do
chi trả
“secure” (a) nghĩa là:
nhanh
dễ
an toàn
rộng
“perform” (v) có thể là:
biểu diễn/thực hiện
thiết kế
ký kết
nhập kho
Chọn nghĩa đúng của “earn”.
tiêu
kiếm được
giữ
thay đổi
“facility” là gì?
thiết bị
cơ sở
dụng cụ
phòng ban
“approve” nghĩa là gì?
phản đối
phê duyệt
trì hoãn
bàn giao
“retirement” là gì?
sa thải
nghỉ hưu
chuyển công tác
tăng lương
“proposal” nghĩa là gì?
hợp đồng
kế hoạch
đề xuất
biên bản
“complete” (v) là gì?
bắt đầu
hoàn thành
chia sẻ
phân tích
“applicant” là gì?
ứng viên
nhân viên
khách
nhà tài trợ
“maintain” nghĩa là gì?
cắt giảm
duy trì
di chuyển
thay thế
“expense” là gì?
lợi nhuận
chi phí
giá trị
ngân sách
“option” nghĩa là gì?
nhiệm vụ
lựa chọn
điều khoản
trách nhiệm
“register” là gì?
báo cáo
đăng ký
tra cứu
xác nhận
“identification” nghĩa là gì?
chứng minh/nhận dạng
quyền sở hữu
hạn sử dụng
sự đồng ý
“clerk” là gì?
nhân viên bán hàng
giám đốc
đầu bếp
kỹ sư
“require” nghĩa là gì?
từ chối
yêu cầu
ước tính
báo cáo
“complaint” là gì?
phản hồi
phàn nàn
hướng dẫn
đề nghị
“hire” nghĩa là gì?
đào tạo
tuyển dụng
đuổi việc
mời dự
“entrance” là gì?
lối vào
quầy
cầu thang
nhà kho
“annual” nghĩa là gì?
hàng tháng
hàng năm
hàng tuần
một lần
“competition” là gì?
buổi họp
cuộc thi
hội chợ
hội thảo
“notify” nghĩa là gì?
nhắc nhở
thông báo
phân công
cảnh báo
“rental” (a) là gì?
bán
thuê
miễn phí
đổi trả
“ceremony” là gì?
nghi lễ/buổi lễ
tiệc
buổi họp
hội chợ
“board” (v) nghĩa là gì?
điều khiển
lên tàu/xe/máy bay
neo đậu
chèo
“take place” là gì?
chuẩn bị
diễn ra
kết thúc
hoãn lại
“renovate” nghĩa là gì?
phá bỏ
tân trang/sửa chữa
dọn dẹp
xây mới
“create” là gì?
cung cấp
tạo ra
phân phối
ghi nhận
“revenue” là gì?
lợi nhuận ròng
doanh thu
chi phí
vốn
“estimate” (v) nghĩa là gì?
chứng minh
so sánh
ước tính/báo giá
xác nhận
Chọn nghĩa đúng của từ "appoint".
đề bạt/bổ nhiệm
sa thải
thuyên chuyển
tuyển tạm
Chọn nghĩa đúng của danh từ/động từ "benefit".
khoản nợ
lợi ích/phúc lợi
chi phí
mức thuế
Chọn nghĩa đúng của động từ "expand".
thu hẹp
mở rộng
duy trì
đánh giá
Chọn nghĩa đúng của cụm động từ "apply for".
xin/nộp đơn
ký hợp đồng
chấp thuận
đóng góp
Chọn nghĩa đúng của cụm "contribute to".
thảo luận về
dẫn đến
đóng góp cho
thay cho
Chọn nghĩa đúng của từ "degree".
chức danh
bằng cấp
chứng chỉ tạm
hồ sơ
Chọn nghĩa đúng của cụm "respond to".
trả lời/phản hồi
từ chối
trì hoãn
đặt câu hỏi
Chọn nghĩa đúng của động từ "serve".
chăm sóc
phục vụ
điều hành
bán
Chọn nghĩa đúng của danh từ "function".
nhiệm vụ
chức năng
thiết kế
vai trò phụ
Chọn nghĩa đúng của danh từ "service".
sản phẩm
dịch vụ
quy trình
hợp đồng
Chọn nghĩa đúng của danh từ "goal".
nhiệm vụ
bước
mục tiêu
kết quả tức thì
Chọn nghĩa đúng của động từ "conduct".
quản lý
tiến hành/thực hiện
phân phối
dời lịch
Chọn nghĩa đúng của danh từ số nhiều "details".
thông tin chi tiết
bản tóm tắt
phản hồi
lưu ý
