NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsETS18 - T5 - Part 7
Total questions: 68
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
appreciate
a)
Đánh giá cao
b)
rõ ràng, hiển nhiên
c)
được dành cho
d)
tờ rơi quảng cáo
e)
thủ tục/chính sách công ty/phòng ban
2.
receptionist
a)
lễ tân
b)
Đánh giá cao
c)
rõ ràng, hiển nhiên
d)
được dành cho
e)
tờ rơi quảng cáo
3.
front desk
a)
quầy lễ tân
b)
lễ tân
c)
Đánh giá cao
d)
rõ ràng, hiển nhiên
e)
được dành cho
4.
category
a)
danh mục
b)
quầy lễ tân
c)
lễ tân
d)
Đánh giá cao
e)
rõ ràng, hiển nhiên
5.
tasty
a)
ngon, thị hiếu
b)
danh mục
c)
quầy lễ tân
d)
lễ tân
e)
Đánh giá cao
6.
appear
a)
xuất hiện
b)
ngon, thị hiếu
c)
danh mục
d)
quầy lễ tân
e)
lễ tân
7.
permission
a)
sự cho phép
b)
xuất hiện
c)
ngon, thị hiếu
d)
danh mục
e)
quầy lễ tân
8.
based on
a)
dựa trên
b)
sự cho phép
c)
xuất hiện
d)
ngon, thị hiếu
e)
danh mục
9.
Based
a)
Đặt tại
b)
dựa trên
c)
sự cho phép
d)
xuất hiện
e)
ngon, thị hiếu
10.
office supplies
a)
văn phòng phẩm
b)
Đặt tại
c)
dựa trên
d)
sự cho phép
e)
xuất hiện
11.
attractive
a)
hấp dẫn
b)
văn phòng phẩm
c)
Đặt tại
d)
dựa trên
e)
sự cho phép
12.
catridge
a)
Khay mực ở máy in
b)
hấp dẫn
c)
văn phòng phẩm
d)
Đặt tại
e)
dựa trên
13.
business travel
a)
Công tác
b)
Khay mực ở máy in
c)
hấp dẫn
d)
văn phòng phẩm
e)
Đặt tại
14.
procedure
a)
thủ tục
b)
Công tác
c)
Khay mực ở máy in
d)
hấp dẫn
e)
văn phòng phẩm
15.
broken
a)
bị hỏng, vỡ
b)
thủ tục
c)
Công tác
d)
Khay mực ở máy in
e)
hấp dẫn
16.
express
a)
Bày tỏ, nhanh
b)
bị hỏng, vỡ
c)
thủ tục
d)
Công tác
e)
Khay mực ở máy in
17.
official
a)
chính thức, cán bộ
b)
Bày tỏ, nhanh
c)
bị hỏng, vỡ
d)
thủ tục
e)
Công tác
18.
peak time
a)
giờ cao điểm
b)
chính thức, cán bộ
c)
Bày tỏ, nhanh
d)
bị hỏng, vỡ
e)
thủ tục
19.
take place
a)
diễn ra
b)
giờ cao điểm
c)
chính thức, cán bộ
d)
Bày tỏ, nhanh
e)
bị hỏng, vỡ
20.
Poll
a)
thăm dò ý kiến
b)
diễn ra
c)
giờ cao điểm
d)
chính thức, cán bộ
e)
Bày tỏ, nhanh
21.
contemporary
a)
(adj) đương thời, đương đại
b)
thăm dò ý kiến
c)
diễn ra
d)
giờ cao điểm
e)
chính thức, cán bộ
22.
expert
a)
chuyên gia
b)
(adj) đương thời, đương đại
c)
thăm dò ý kiến
d)
diễn ra
e)
giờ cao điểm
23.
Entrepreneur
a)
doanh nhân
b)
chuyên gia
c)
(adj) đương thời, đương đại
d)
thăm dò ý kiến
e)
diễn ra
24.
booth
a)
gian hàng
b)
doanh nhân
c)
chuyên gia
d)
(adj) đương thời, đương đại
e)
thăm dò ý kiến
25.
press release
a)
thông cáo báo chí
b)
gian hàng
c)
doanh nhân
d)
chuyên gia
e)
(adj) đương thời, đương đại
26.
highlight
a)
làm nổi bật
b)
thông cáo báo chí
c)
gian hàng
d)
doanh nhân
e)
chuyên gia
27.
launch
a)
Ra mắt
b)
làm nổi bật
c)
thông cáo báo chí
d)
gian hàng
e)
doanh nhân
28.
Can't go into
a)
Đi sâu vào, tìm ra
b)
Ra mắt
c)
làm nổi bật
d)
thông cáo báo chí
e)
gian hàng
29.
recruit
a)
tuyển dụng
b)
Đi sâu vào, tìm ra
c)
Ra mắt
d)
làm nổi bật
e)
thông cáo báo chí
30.
a range of
a)
nhiều
b)
tuyển dụng
c)
Đi sâu vào, tìm ra
d)
Ra mắt
e)
làm nổi bật
31.
competitor
a)
đối thủ cạnh tranh
b)
nhiều
c)
tuyển dụng
d)
Đi sâu vào, tìm ra
e)
Ra mắt
32.
savings
a)
tiết kiệm
b)
đối thủ cạnh tranh
c)
nhiều
d)
tuyển dụng
e)
Đi sâu vào, tìm ra
33.
intend to
a)
Định làm gì
b)
tiết kiệm
c)
đối thủ cạnh tranh
d)
nhiều
e)
tuyển dụng
34.
finalize
a)
hoàn thành, phân tích
b)
Định làm gì
c)
tiết kiệm
d)
đối thủ cạnh tranh
e)
nhiều
35.
cuisine
a)
ẩm thực
b)
hoàn thành, phân tích
c)
Định làm gì
d)
tiết kiệm
e)
đối thủ cạnh tranh
36.
gallery
a)
phòng tranh
b)
ẩm thực
c)
hoàn thành, phân tích
d)
Định làm gì
e)
tiết kiệm
37.
year-round
a)
quanh năm
b)
phòng tranh
c)
ẩm thực
d)
hoàn thành, phân tích
e)
Định làm gì
38.
entertainment
a)
(n) sự giải trí, sự tiêu khiển
b)
quanh năm
c)
phòng tranh
d)
ẩm thực
e)
hoàn thành, phân tích
39.
arrange
a)
sắp xếp
b)
(n) sự giải trí, sự tiêu khiển
c)
quanh năm
d)
phòng tranh
e)
ẩm thực
40.
parade
a)
cuộc diễu hành
b)
sắp xếp
c)
(n) sự giải trí, sự tiêu khiển
d)
quanh năm
e)
phòng tranh
41.
handy (adj)
a)
thuận tiện, dễ sử dụng
b)
cuộc diễu hành
c)
sắp xếp
d)
(n) sự giải trí, sự tiêu khiển
e)
quanh năm
42.
venue (n)
a)
địa điểm = place, location
b)
thuận tiện, dễ sử dụng
c)
cuộc diễu hành
d)
sắp xếp
e)
(n) sự giải trí, sự tiêu khiển
43.
nonrefundable (adj)
a)
không hoàn trả
b)
địa điểm = place, location
c)
thuận tiện, dễ sử dụng
d)
cuộc diễu hành
e)
sắp xếp
44.
bandages (n)
a)
băng gạc
b)
không hoàn trả
c)
địa điểm = place, location
d)
thuận tiện, dễ sử dụng
e)
cuộc diễu hành
45.
Due upon receipt
a)
thanh toan ngay khi nhan hoa don
b)
băng gạc
c)
không hoàn trả
d)
địa điểm = place, location
e)
thuận tiện, dễ sử dụng
46.
ballroom
a)
phòng tiệc
b)
thanh toan ngay khi nhan hoa don
c)
băng gạc
d)
không hoàn trả
e)
địa điểm = place, location
47.
programmable systems
a)
hệ thống lập trình
b)
phòng tiệc
c)
thanh toan ngay khi nhan hoa don
d)
băng gạc
e)
không hoàn trả
48.
inn
a)
quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
b)
hệ thống lập trình
c)
phòng tiệc
d)
thanh toan ngay khi nhan hoa don
e)
băng gạc
49.
satisfied (adj)
a)
cảm thấy hài lòng, vừa ý, thoả mãn
b)
quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
c)
hệ thống lập trình
d)
phòng tiệc
e)
thanh toan ngay khi nhan hoa don
50.
access denied
a)
truy cập bị từ chối
b)
cảm thấy hài lòng, vừa ý, thoả mãn
c)
quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
d)
hệ thống lập trình
e)
phòng tiệc
51.
computer speaker
a)
loa máy tính
b)
truy cập bị từ chối
c)
cảm thấy hài lòng, vừa ý, thoả mãn
d)
quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
e)
hệ thống lập trình
52.
background noise
a)
âm thanh nền/ tạp âm
b)
loa máy tính
c)
truy cập bị từ chối
d)
cảm thấy hài lòng, vừa ý, thoả mãn
e)
quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
53.
determine (v)
a)
xác định, quyết định
b)
âm thanh nền/ tạp âm
c)
loa máy tính
d)
truy cập bị từ chối
e)
cảm thấy hài lòng, vừa ý, thoả mãn
54.
draft (n)
a)
bản nháp, bản thảo
b)
xác định, quyết định
c)
âm thanh nền/ tạp âm
d)
loa máy tính
e)
truy cập bị từ chối
55.
budget sheet
a)
bảng ngân sách
b)
bản nháp, bản thảo
c)
xác định, quyết định
d)
âm thanh nền/ tạp âm
e)
loa máy tính
56.
attention-grabbing
a)
giật gân, thu hút sự chú ý
b)
bảng ngân sách
c)
bản nháp, bản thảo
d)
xác định, quyết định
e)
âm thanh nền/ tạp âm
57.
ultimately, eventually (adv)
a)
cuối cùng, sau cùng
b)
giật gân, thu hút sự chú ý
c)
bảng ngân sách
d)
bản nháp, bản thảo
e)
xác định, quyết định
58.
replacements
a)
sự thay thế
b)
cuối cùng, sau cùng
c)
giật gân, thu hút sự chú ý
d)
bảng ngân sách
e)
bản nháp, bản thảo
59.
Rather than = instead of = in place of
a)
hơn là, thay vì
b)
sự thay thế
c)
cuối cùng, sau cùng
d)
giật gân, thu hút sự chú ý
e)
bảng ngân sách
60.
institute a system
a)
thiết lập hệ thống
b)
hơn là, thay vì
c)
sự thay thế
d)
cuối cùng, sau cùng
e)
giật gân, thu hút sự chú ý
61.
wherein
a)
trong đó
b)
thiết lập hệ thống
c)
hơn là, thay vì
d)
sự thay thế
e)
cuối cùng, sau cùng
62.
reserve = book
a)
đặt trước
b)
trong đó
c)
thiết lập hệ thống
d)
hơn là, thay vì
e)
sự thay thế
63.
visual appeal
a)
sức hấp dẫn thị giác
b)
đặt trước
c)
trong đó
d)
thiết lập hệ thống
e)
hơn là, thay vì
64.
relevant factor
a)
yếu tố liên quan
b)
sức hấp dẫn thị giác
c)
đặt trước
d)
trong đó
e)
thiết lập hệ thống
65.
Departmental Procedures
a)
thủ tục/chính sách công ty/phòng ban
b)
yếu tố liên quan
c)
sức hấp dẫn thị giác
d)
đặt trước
e)
trong đó
66.
publicity flyers
a)
tờ rơi quảng cáo
b)
thủ tục/chính sách công ty/phòng ban
c)
yếu tố liên quan
d)
sức hấp dẫn thị giác
e)
đặt trước
67.
be intended for
a)
được dành cho
b)
tờ rơi quảng cáo
c)
thủ tục/chính sách công ty/phòng ban
d)
yếu tố liên quan
e)
sức hấp dẫn thị giác
68.
obvious (a)
a)
rõ ràng, hiển nhiên
b)
được dành cho
c)
tờ rơi quảng cáo
d)
thủ tục/chính sách công ty/phòng ban
e)
yếu tố liên quan
Reset
