wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chính phủ là

a)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan tư pháp

2.

Nhiệm kỳ Chính phủ được quy định

a)

Nhiệm kỳ Chính phủ theo nhiệm kỳ của Quốc hội

b)

Nhiệm kỳ chính phủ là 5 năm

c)

Nhiệm kỳ của Chính phủ theo nhiệm kỳ của Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chính phủ tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới thành lập Chính phủ mới

d)

Nhiệm kỳ cuẩ Chính phủ là 10 năm

3.

Thủ tướng Chính phủ

a)

Do hội đồng nhân dân bầu

b)

Do dân bầu trong số những công dân ưu tú

c)

Do Chính phủ bầu

d)

Do Quốc hội bầu trong số đại biểu quốc hội

4.

Chủ tịch nước là

a)

Nguyên thủ Quốc gia

b)

Người đứng đầu Quốc hội

c)

Là người đứng đầu Chính phủ

d)

Là người đứng đầu tòa án

5.

Viện Kiểm soát nhân dân

a)

Là cơ quan kiểm soát

b)

Là cơ quan kiểm sát

c)

Là cơ quan quuyền lực

d)

Là cơ quan hành pháp

6.

Cơ quan quyền lực cao nhất ở TP.HCM là

a)

Ủy ban nhân dân Tp. HCM

b)

Mặt trận tổ Quốc Tp.HCM

c)

Hội đồng nhân dân Tp. HCM

d)

Toàn án nhân dân Tp. HCM

7.

Trong bộ máy Nhà nước CHXHCNVN, Quốc hội là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan hành chính cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan xét xử cao nhất

d)

Cơ quan tư pháp cao nhất

8.

Cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp là

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

9.

Hiện nay ở địa phương có bao nhiêu cấp hành chính

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

10.

Hệ thống cơ quan quyền lực của nước ta là

a)

Chính phủ và Quân đội

b)

Viện kiểm sát và tòa án

c)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

d)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

11.

Luật Nhà nước là biểu hiện tập trung nhất ý chí

a)

Của giai cấp Công nhân

b)

Của nhân dân lao động VN

c)

Của giai cấp công nhân, nông dân và nhân dân lao động VN

d)

Của Đảng

12.

Các văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành là

a)

Quyết định và nghị định

b)

Quyết định và lệnh của Chủ tịch nước

c)

Hiến Pháp, Luật, Nghị quyết

d)

Nghị định và thông tư

13.

Quyền tự do thân thể là

a)

Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở

b)

Quyền hiến tặng mô, bộ phận cơ thể

c)

Quyền tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo

d)

Quyền bầu cử, quyền ứng cử

14.

Quyền tự do tín ngưỡng là

a)

Quyền tự do thân thể

b)

Quyền chính trị

c)

Quyền tham gia vào quản lý nhà nước

d)

Quyền về dân chủ

15.

Việc sửa đổi, bổ sung, ban hành Hiến pháp phải được

a)

Ít nhất 1/2 trên tổng số đại biểu quốc hội tán thành

b)

ít nhất 2/3 trên tổng số địa biểu quốc hội tán thành

c)

ít nhất 3/4 trên tổng số đại biểu quốc hội tán thành

d)

ít nhất 4/4 trên tổng số đại biểu quốc hội tán thành

16.

Hiến pháp mới nhất của VN được Quốc hội thông qua ngày , tháng, năm nào

a)

Quốc hội thông qua ngày 28/11/2023

b)

Quốc hội thông qua ngày 01/01/2014

c)

Quốc hội thông qua ngày 28/10/2013

d)

Quốc hội thông qua ngày 01/01/2013

17.

Hiến pháp năm 2013 có tất cả bao nhiêu chế định

a)

10 chế định

b)

11 chế định

c)

15 chế định

d)

8 chế định

18.

Hiến pháp là nghành luật độc lập trong hệ thống pháp luật VN vì

a)

Có đối tượng điều chỉnh riêng

b)

Có phương pháp điều chỉnh riêng

c)

Có đối tượng điều chỉnh riêng và phương pháp điều chỉnh riêng

d)

Hiến pháp chi phối các nghành luật khác

19.

Chủ thể đặc biệt trong quan hệ pháp luật của Hiến pháp là

a)

Nhân dân

b)

Đại biểu Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

ĐCSVN

20.

Phương pháp điều chỉnh của Hiến pháp là

a)

PP bình đẳng, pp mệnh lệnh và pp thỏa thuận

b)

pp mệnh lệnh đơn phương

c)

pp mệnh lệnh và quyền uy

d)

PP cho phép, pp bắt buộc và pp cấm

21.

Luật Dân sự do

a)

Quốc hội ban hành

b)

Chính phủ ban hành

c)

Viện kiểm soát ban hành

d)

Tòa án ban hành

22.

Luật Dân sự

a)

Điều chỉnh các quan hệ về tài sản

b)

ĐIều chỉnh các quan hệ nhân thân

c)

Chỉ điều chỉnh các quan hệ về tài sản

d)

Điều chỉnh các quan hệ về tài sản và các quan hệ nhân thân

23.

Quan hệ giữa người với người thông qua một tài sản gọi là quan hệ tài sản

a)

Được quy định tại Luật Dân sự

b)

Được quy định tại Luật Hình sự

c)

Được quy định tại Luật Hành chính

d)

Được quy định tại Luật Lao động

24.

Quan hệ tài sản là

a)

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

b)

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự

c)

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính

d)

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động

25.

Quan hệ nhân thân là

a)

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự

b)

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự

c)

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính

d)

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động

26.

Tài sản

a)

Là vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền sử dụng đất

b)

Là vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền sỡ hữu trí tuệ

c)

Là vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tác giả tác phẩm

d)

Là vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền thay đổi họ

27.

Đối tượng điều chỉnh của Bộ luật Dân sự bao gồm

a)

Một nhóm quan hệ là quan hệ tài sản

b)

Hai nhóm quan hệ là quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

c)

Ba nhóm quan là quan hệ tài sản, quan hệ nhân thân và quan hệ lao động

d)

Bốn nhóm quan hệ là quan hệ tài sản, nhân thân, lao động và xã hội

28.

Quan hệ tài sản là

a)

Quan hệ giữa người với người thông qua một tài sản

b)

Quan hệ giữa người một tài sản

c)

Quan hệ giữa người với người

d)

Quan hệ giữa người với tài sản thông qua một người

29.

Quan hệ tài sản quan hệ giữa người với người bao giờ cũng

a)

Gắn với một tài sản nhất định

b)

Gắn với một cá nhân nhất định

c)

Gắn với một đối tượng nhất định

d)

Gắn với một xã hội nhất đinh

30.

Các quan hệ xã hội liên quan đến quyền sỡ hữu thông qua việc chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản do ngành luật nào điều chỉnh

a)

Do Luật Dân sự điều chỉnh

b)

Do Luật Lao động điều chỉnh

c)

Do Luật Hình sự điều chỉnh

d)

Do Luật Hành chính điều chỉnh

31.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động là

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Quan hệ lao động và các quan hệ xã hội khác có liên quan đến quan hệ lao động

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

d)

Các quan hệ nhân thân và tài sản

32.

Các chế độ bảo hiểm theo pháp luật lao động gồm

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm nhân thọ

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm nhân thọ

d)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm nhân thọ, và bảo hiểm thất nghiệp

33.

Thỏa ước lao động tập thể

a)

Là văn bản thỏa thuận giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động

b)

Là giao kết bằng miệng giữa một người lao động với người sử dụng lao động

c)

Là giao kết bằng miệng giữa tập thể người lao động với người lao động

d)

Là giao kết bằng văn bản giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động

34.

Thỏa ước lao động tập thể là thỏa thuận giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về điều kiện lao động và sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động

a)

Bắt buộc người lao động và người sử dụng lao động đều thực hiện

b)

Bắt buộc người lao động thực hiện và người sử dụng lao động không cần quan tâm

c)

Bắt buộc người sử dụng lao động thực hiện và người lao động không cần quan tâm

d)

Bắt buộc những người lao động mới vào nghề thực hiện nghiêm túc

35.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Lao động là

a)

Thỏa thuận, mệnh lệnh

b)

Quyền uy, thỏa thuận

c)

Quyền uy, mệnh lệnh

d)

Mệnh lệnh, đơn phương

36.

Người lao động có nghĩa vụ

a)

Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc

b)

Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp

c)

Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhưng phải đảm bảo các điều kiện đã thỏa thuận

d)

Thực hiên nghiêm túc những thỏa thuận trong hợp đồng lao động

37.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ

a)

Tuân thủ sự điều động hợp pháp của người sử dụng lao động

b)

Lựa chọn nghề và nơi học nghề phù hợp

c)

Làm việc cho nhiều chủ sử dụng lao động nhưng phải đảm bảo các điều kiện đã thỏa thuận

d)

Tôn trọng danh dự, nhân phẩm của người lao động

38.

Theo pháp luật lao động VN, quy định chung về độ tuổi bắt đầu được tham gia lao động là

a)

Từ đủ 16 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Từ đủ 21 tuổi

39.

Theo quy định chung của pháp luật lao động VN, độ tuổi được phép thuê mướn lao động là

a)

Từ đủ 16 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ đủ 15 tuổi

d)

Từ đủ 21 tuổi

40.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ

a)

Đảm bảo các điều kiện lao động an toàn và vệ sinh cho người lao động

b)

Thành lập và gia nhập công đoàn

c)

Được nhận lương theo thỏa thuận

d)

Tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc

41.

Pháp luật hành chính là một nghành luật về

a)

Quản lý nhà nước

b)

Quy định những nguyên tắc về chế độ chính trị, chế độ kinh tế xã hội

c)

Các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình lao động giữa người lao động với người sử dụng lao động

d)

Quản lý tội phạm

42.

Khái niệm về quản lý nhà nước

a)

Quản lý về hành pháp

b)

Bao gồm hoạt động của tất cả các cơ quan trong bộ máy nhà nươc trên các lĩnh vực lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Được thực hiện bởi các cơ quan hành chính nhà nước

d)

Được thực hiện bởi các cơ quan tư pháp nhà nước

43.

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật hành chính

a)

Những quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức và thực hiện hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan nhà nước

b)

Những quan giữa nhà nước và người phạm tội

c)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội được xem là tội phạm

d)

Quy định khung hình phạt đối với những hành vi nguy hiểm cho xã hội được xem là tội phạm

44.

Các quan hệ quản lý phát sinh trong quá trình các cơ quan hành chính nhà nước thực hiện hoạt động chấp hành-điều hành trên các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội

a)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật hành chính

b)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật hành sự

c)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật dân sự

d)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động

45.

Các quan hệ quản lý hình thành trong quá trình các cơ quan nhà nước xây dựng và củng cố chế độ công tác nội bộ của cơ quan nhằm ổn định về tổ chức để hoàn thành chức năng, nhiệm vụ của mình

a)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật hành chính

b)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật hìnhh sự

c)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật dân sự

d)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động

46.

Các quan hệ quản lý hình thành trong quá trình các cá nhân và tổ chức được nhà nước trao quuyền thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước trong một số trường hợp cụ thể do pháp luật quy định

a)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật hành chính

b)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật hình sự

c)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật dân sự

d)

Là đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động

47.

Pháp luật hành chính điều chỉnh

a)

Toàn bộ những hoạt động kinh doanh của nhà nước

b)

Toàn bộ những hoạt động lao động

c)

Các mối quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động chấp hành và điều hành

d)

Toàn bộ những quan hệ phạm tội

48.

Pháp luật hành chính được thực hiện bởi...............mà đối tượng là các hoạt động chấp hành, điều hành của hệ thống cơ quan quản lý hành chính nhà nước

a)

Nhà nước

b)

Nhân danh nhà nước

c)

Nhà nước hoặc nhân danh nhà nước

d)

Cán bộ nhà nước

49.

Đối tượng điều chỉnh của pháp luật hành chính mang tính đặc thù là

a)

Không bình đẳng

b)

Bình đẳng

c)

Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật

d)

Luôn luôn bình đẳng

50.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của pháp luật hành chính là

a)

Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương

b)

Phương pháp thỏa thuận - song phương

c)

Phương pháp thỏa thuận - bình đẳng

d)

Phương pháp mệnh lệnh - song phương

51.

Luật Hình sự là một nghành luật trong hệ thống pháp luật VN

a)

Bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật do cá nhân ban hành

b)

Bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật do tổ chức chính trị ban hành

c)

Bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành

d)

Bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật do tổ chức chính trị xã hội ban hành

52.

Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật VN

a)

Xác định những hành vi nguy hiểm cho xã hội đến mức được xem là tộ phạm

b)

Xác định những hành vi nguy hiểm cho xã hội chưa đến mức được xem là tội phạm

c)

Xác định những hành vi nguy hiểm cho xã hội đến mức chưa được xem là tội phạm

d)

Xác định những hành vi nguy hiểm cho xã hội không xem là tội phạm

53.

Luật Hình sự là một ngành luật trong hệ thống pháp luật VN, xác định những hành vi nguy hiểm cho xã hội đến mức được xem là tội phạm

a)

Và không quy định khung hình phạt đối với những tội phạm

b)

Và quy định những khung hình phạt đối với những tội phạm

c)

Và không được quy định những khung hình phạt

d)

Và không quy định những khung hình phạt

54.

Đối tượng điều chỉnh của luật hình sự là

a)

Các quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội

b)

Tội phạm

c)

Những hành vi được xem là tội phạm

d)

Những người vi phạm pháp luật hình sự

55.

Việc trừng trị các hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội của Luật Hình sự

a)

Là thúc đẩy phát triển tội phạm

b)

Là góp phần đấu tranh chống và phòng ngừa tội phạm

c)

Là góp phần ổn định tội phạm

d)

Là đấu tranh cho tội phạm phát triển

56.

Việc trừng trị các hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội của Luật Hình sự

a)

Góp phần ổn định chính trị, thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Là góp phần ổn định tội phạm

c)

Là đấu tranh cho tội phạm phát triển

d)

Là thúc đẩy phát triển tội phạm, ổn định chính trị

57.

Việc trừng trị các hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội của Luật Hình sự

a)

Là thúc đẩy phát triển tội phạm, ổn định chính trị

b)

Là góp phần ổn định tội phạm, phát triển kinh tế

c)

Là góp phần đấu tranh chống tội phạm và thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

Là đấu tranh cho tội phạm phát triển, và ổn định biên giới

58.

Luật Hình sự có vai trò bảo vệ các quan hệ xã hội

a)

Do Luật Hình sự thiết lập

b)

Được các ngành luật khác thiết lập

c)

Do Luật Hành chính thiết lập

d)

Do Luật Dân sự thiết lập

59.

Luật Hành sự

a)

Trừng trị cá hành vi xâm hại đến các quan hệ xã hội

b)

Chỉ trừng trị các hành vi xâm hại đến các lợi ích tập thể

c)

Chỉ trừng trị các hành vi xâm hại đến các lợi ích tập thể

d)

Chỉ trừng trị các hành vi xâm hại đến các lợi ích cá nhân

60.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hình sự

a)

Phương pháp quyền uy

b)

Phương pháp quyền uy và mệnh lệnh song phương

c)

Phương pháp quyền uy và thỏa thuận

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp cho phép

61.

Pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng quy định

a)

Người tiêu dùng chỉ có quyền không có nghĩa vụ

b)

Người tiêu dùng chỉ có nghĩa vụ không có quyền

c)

Người tiêu dùng không chỉ có quyền mà còn có nghĩa vụ

d)

Người tiêu dùng chỉ có quyền và nhà nước phải có nghĩa vụ

62.

Pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

a)

Chỉ quy định quyền của người tiêu dùng

b)

Chỉ quy định nghĩa vụ của người tiêu dùng

c)

Quy định nghĩa vụ và quyền của người tiêu dùng

d)

Nhà nước không trách nhiệm bảo vệ người tiêu dùng

63.

Đối tượng điều chỉnh của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là

a)

Tổ chức cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ và người tiêu dùng

b)

Tất cả các trường học trên lãnh thổ VN

c)

Tất cả các cơ quan nhà nước

d)

Tất cả các công ty cổ phần

64.

Quyền của người tiêu dùng

a)

Chịu trách nhiệm thu hồi và bồi thường hàng hóa khi bị khuyết tật

b)

Lắng nghe phản ánh, góp ý kiến về chất lượng hàng hóa dịch vụ, phong cách phục vụ...

c)

Lựa chọn hàng hóa dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình

d)

Tham gia xây dựng chính sách pháp luật

65.

Nghĩa vụ của người tiêu dùng

a)

Lắng nghe phản ánh, góp ý kiến về chất lượng hàng hóa, dịch vụ, phong cách phục vụ,...

b)

Lựa chọn tiêu dùng háng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không gây nguy hại đến tính mạng, sức khỏe của mình và của người khác

c)

Tham gia xây dựng chính sách pháp luật

d)

Được đảm bảo tính mạng, sức khỏe, tài sản..

66.

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ đối với người tiêu dùng là

a)

Có trách nhiệm giải quyết tranh chấp,khiếu nại của người tiêu dùng đến các cơ quan nhà nước liên quan đến chất lượng hàng hóa

b)

Chịu trách nhiệm thu hồi và bồi thường hàng hóa khi bị khuyết tật, nếu gây ra, ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng, tài sản, danh dự của người tiêu dùng

c)

Thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục rộng rãi về kiến thức cho người tiêu dùng cũng như cảnh báo các loại hàng hóa kém chất lượng, giả mạo trên thị trường

d)

Lựa chọn hàng hóa dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình

67.

Trách nhiệm của cơ qua nhà nước đối với người tiêu dùng là

a)

Chịu trách nhiệm thu hồi và bồi thường hàng hóa khi bị khuyết tật, nếu gây ra, ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng, tài sản, danh dự của người tiêu dùng

b)

Có trách nhiệm kiểm tra thường xuyên và có biện pháp xử lý đối với những hàng hóa kém chất lượng, giả mạo gây ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng cho người tiêu dùng

c)

Lựa chọn hàng hóa dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình

d)

Lắng nghe phản ánh, góp ý kiến về chất lượng hàng hóa, dịch vụ, phong cách phục vụ,...

68.

Theo quy định của pháp luật, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là trách nhiệm

a)

Của Nhà nước

b)

Của Nhà nước và toàn xã hội

c)

Của doanh nghiệp kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

d)

Của người tiêu dùng

69.

Tại sao phải bảo vệ người tiêu dùng

a)

Tại vì trong mối quan hệ này người tiêu dùng luôn ở vị thế yếu hơn và có nguy cơ gánh chịu rủi ro, thiệt hại

b)

Người tiêu dùng có quyền khiếu nại tố cáo, khởi kiện ..

c)

Lựa chọn hàng hóa dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình

d)

Có trách nhiệm giải quyết tranh chấp, khiếu nại của người tiêu dùng đến các cơ quan nhà nước liên quan đến chất lượng hàng hóa

70.

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có hiệu lực từ ngày

a)

Từ ngày 01/01/2011

b)

Từ ngày 01/07//2011

c)

Từ ngày 07/01/2011

d)

Từ ngày 01/01/2014