wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 26/07 (Lớp buổi chiều)

Total questions: 71

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =

To be ... to find friends with common interests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

2.

Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =

To be desperate to find friends with common ... / interests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

3.

Cần gấp thông tin liên lạc sinh viên xung quanh trường đại học

= Urgently in need of student ... around college

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

4.

Những trải nghiệm văn hóa = ... experiences

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Những trải nghiệm thú vị = Interesting ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

6.

Chúng tôi đã nhận ra rằng phải có những người khác cũng chia sẻ tình yêu của chúng tôi với phim ảnh.

= We ... that there must be others who also shared our love of movies.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

7.

quyền là thành viên = ... ?

(a)  

8.

Cho ai quyền truy cập tới = give somebody ... to

(a)  

9.

Hiệp hội này có nhiều cơ hội để tranh luận

= This ... has many opportunities to debate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

10.

Một tổ chức quốc tế = An ... organization

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

11.

Một tổ chức nhằm mục đích thúc đẩy nhận thức quốc tế.

= An organization that ... to promote international awareness.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To ... international awareness

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

13.

Những khách mời diễn giả = ... speakers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

14.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To promote international ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

15.

Một xã hội tương lai = A future ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

16.

Một cuộc thi nội bộ = An ... competition

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

17.

Những bài học cho những người mới bắt đầu

= ...' lessons

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

18.

Những cơ hội thi đấu trong nước

= Chances to compete ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

19.

Những kĩ năng nói

= ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

20.

Những kĩ năng xã hội = ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

21.

Mặt khác = ... ... ... ...

(4 từ bắt đầu bằng chữ "o", "t", "o", & "h")

(a)  

22.

Đóng phim = To ... in a movie

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

23.

Một câu lạc bộ giáo dục = An ... club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

24.

Chủ tịch câu lạc bộ = The ... of the club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

25.

Câu lạc bộ thưởng thức điện ảnh = Film ... society

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

26.

Nhiều đáp án: to be frequent = ... ?

a)

to be regular

b)

thường xuyên

c)

to be often

d)

to be social

27.

Nhiều đáp án: các hoạt động xã hội = social ... ?

a)

functions

b)

activities

c)

groups

d)

trips

28.

Liên quan đến tôn giáo = ... ?

(a)  

29.

Những tài nguyên = ... ?

(a)  

30.

chủ nghĩa nữ quyền = ... ?

(a)  

31.

Liên Hợp Quốc = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "U" & "N")

(a)  

32.

Những phần thưởng tuyệt vời

= Great ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

33.

Chúng tôi thường tổ chức ba buổi trình diễn mỗi năm

= We usually put on three ... each year.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

34.

Đạo diễn một bộ phim

= To ... a movie

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

35.

Câu lạc bộ sinh viên kỹ thuật

= ... students' club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

36.

Ngay lập tức = ... ?

a)

Urgently

b)

Immediately

c)

Differently

d)

Well

37.

Những cuộc thảo luận / tranh luận = ... ?

a)

debates

b)

discussions

c)

members

d)

functions

38.

Nhiều đáp án: To debate = ... ?

a)

to discuss

b)

thảo luận

c)

tranh luận

d)

bắt đầu

39.

Nhiều đáp án: ở trường = ...

a)

at school

b)

on campus

c)

at the club

d)

at the barbecue

40.

Nhiều đáp án: to establish = ... ?

a)

to form

b)

to create

c)

hình thành

d)

tạo ra

41.

Nhiều đáp án: Financial resources = ... ?

a)

money

b)

tiền

c)

nguồn tài nguyên tài chính

d)

hiệp hội

42.

Nhiều đáp án: những vị khách = ... ?

a)

guests

b)

visitors

c)

opportunities

d)

awareness

43.

Nhiều đáp án: Các cuộc thi = ... ?

a)

Competitions

b)

Tournaments

c)

Championships

d)

Agencies

44.

Nhiều đáp án: To compete with = ...

a)

To rival

b)

Cạnh tranh với

c)

Hình thành

d)

Bao gồm

45.

To show = To give ... about

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

46.

To show = To provide ... regarding (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

47.

To show = To provide details ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r"

Nghĩa là liên quan đến)

(a)  

48.

The number of (dùng cho danh từ đếm được)

= The ... of (dùng cho tất cả danh từ)

(a)  

49.

The number of dùng để miêu tả số lượng của ... ?

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Danh từ riêng

d)

Danh từ chỉ người

50.

Những người đăng ký dịch vụ điện thoại di động = Cell phone ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

51.

Cell phone subscribers = mobile phone users / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

52.

Ở một thành phố nhất định = In a ... city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

53.

Những giới tính = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

54.

Tính từ của từ "men" = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

55.

Tính từ của từ "women" là ... ?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

56.

Doanh số trung bình mỗi ngày = The average daily ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

57.

Doanh số trung bình mỗi ngày = The ... daily sales

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

58.

Daily = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

59.

Cách paraphrase từ sales

Daonh số của cafe nóng = The sales of hot coffee

= The number of servings of coffee ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "w", "w", "s")

(a)  

60.

Food items = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

61.

Selected food items = Chosen / ... dishes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

62.

Theo mùa = ... season

(a)  

63.

Một phần ăn cho 1 người = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

64.

Mùa hè = The ...

(a)  

65.

Mùa đông = The ...

(a)  

66.

From 1995 to 2015 = ... ?

a)

Between 1995 to 2015

b)

Between 1995 and 2015

c)

From 1995 and 2015

d)

During the time from 1995 to 2015

67.

Những biểu đồ đường = ... graphs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

68.

Những biểu đồ cột = ... charts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

69.

Những biểu đồ bánh / tròn = ... charts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

70.

Những biểu đồ bảng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

71.

Những từ nào có thể paraphrase cho từ "cell phones" ?

a)

mobile phones

b)

telephones

c)

smart phones

d)

speakers