Font size
WorksheetsBài 3 quyển 4
Total questions: 71
Worksheet time: 1hrs 11mins
Đau khổ
(a)
Xấu hổ
(a)
Khó chịu
(a)
Tiếc nuối
(a)
Cáu giật
(a)
Bực bội
(a)
Tình cảm được bộc lộ
(a)
Che dấu tình cảm
(a)
Biểu hiện tình cảm
(a)
Bộc bộ ,bày tỏ tình cảm
(a)
Kìm nén tình cảm
(a)
Giàu tình cảm
(a)
Nổi cáu
(a)
Nguôi giận
(a)
Lễ phép khiêm tốn
(a)
Thay đổi không khí,tâm trạng
(a)
Cai trị, điều khiển
(a)
Người sáng tác truyện tranh
(a)
Nào đó
(a)
Rõ ràng,phân minh
(a)
Tỉ lệ tử vong
(a)
Quà tặng khuyến mãi
(a)
Bệnh tim
(a)
Quầy hướng dẫn
(a)
Hình gương mặt trên máy tính
(a)
Lối vào,vị trí,địa vị, quan điểm
(a)
Đối đa ,hết sức
(a)
충격
(a)
Vui mừng,phấn khởi
(a)
Cảm phục,bái phục
(a)
Khích lệ
(a)
Nhớ
(a)
Kì vọng
(a)
Vui mừng
(a)
Ngạc nhiên
(a)
Trở nên xa xôi
(a)
Nhận ra
(a)
Xuyến xao,rộn ràng
(a)
Chửi
(a)
Nghi ngờ
(a)
Tôn kính
(a)
Chịu đựng
(a)
Bực tức,bực bội trong lòng
(a)
Kêu ca, càu nhàu
(a)
Chút cơn giận lên ai đó
(a)
Hoà giải
(a)
Phấn khích
(a)
Đáng thương
(a)
Tẻ nhạt, buồn chán
(a)
Ngột ngạt
(a)
Tâm trạng tốt
(a)
Khóc, nước mắt chảy ra
(a)
Không thể biểu hiện bằng lời
(a)
Mỉm cười
(a)
Cảm thấy ý nghĩa,cảm thấy gánh nặng
(a)
Cảm thấy toại nguyện
(a)
Hét lên
(a)
Bận tâm,quan tâm
(a)
Có ý chí, xuất hiện ý chí
(a)
Chỉ nghĩ đến tâm trạng của mình
(a)
Cảm thấy tự hào
(a)
Tự tin >< thiếu tự tin
(a)
Tỉnh ra, lấy lại tinh thần
(a)
Khóc nước mắt tuôn ra ào ào
(a)
Tỏ rõ ra mặt, biểu hiện trên khuôn mặt
(a)
Suy yếu ,hao mòn ,tiều tụy
(a)
Mất sức sống
(a)
Thở dài
(a)
Cảm thấy hối hận
(a)
Bất mãn
(a)
Ngượng ngùng
(a)
