wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB TA 9

Total questions: 82

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
1. altitude (n)
a)
:độ cao so với mực nước biển
b)
cây quất
c)
nghệ thuật
d)
sự trang trí
2.
2. astronaut (n)
a)
: phi hành gia
b)
cây nêu
c)
ba lô
d)
lịch
3.
3. astronomy (n)
a)
: thiên văn học
b)
gạo nếp
c)
bìa hồ sơ
d)
con gà trống
4.
4. attach (v)
a)
: buộc, gài
b)
thịt đông
c)
trường nội trú
d)
chào đón, tiếp đón
5.
5. comet (n)
a)
: sao chổi
b)
giò lụa
c)
mượn, vay
d)
đa sắc màu
6.
6. constellation (n)
a)
: chòm sao
b)
dưa hành
c)
giờ ra chơi
d)
bao thư, phong bì
7.
7. descend (v)
a)
: dốc xuống
b)
táo quân
c)
bảng viết phấn
d)
niềm tin
8.
8. discovery (n)
a)
: sự khám phá
b)
quét nhà
c)
bạn cùng lớp
d)
sự thụt lùi
9.
9. float (v)
a)
: trôi (trong không gian)
b)
kỷ niệm
c)
máy tính
d)
sự nghèo đói
10.
10. habitable (adj)
a)
: có đủ điều kiện cho sự sống
b)
sự trang trí
c)
compa
d)
nửa đêm
11.
11. International Space Station (ISS) (n)
a)
: Trạm vũ trụ quốc tế ISS
b)
lịch
c)
sáng tạo
d)
cư xử
12.
12. impressive (adj)
a)
: gây ấn tượng sâu sắc
b)
con gà trống
c)
bằng, giấy khen
d)
hoa
13.
13. galaxy (n)
a)
: thiên hà
b)
chào đón, tiếp đón
c)
thiết bị
d)
pháo hoa
14.
14. land (v)
a)
: hạ cánh
b)
bao thư, phong bì
c)
bìa đựng tài liệu
d)
hoa mai
15.
15. launch (v, n)
a)
: phóng
b)
niềm tin
c)
nhà kính
d)
hoa đào
16.
16. meteorite (n)
a)
: thiên thạch
b)
sự thụt lùi
c)
phòng tập thể dục
d)
ước một điều ước
17.
17. maintenance (n)
a)
: sự bảo dưỡng
b)
sự nghèo đói
c)
khỏe mạnh
d)
nấu một món ăn đặc biệt
18.
18. mission (n)
a)
: chuyến đi, nhiệm vụ
b)
nửa đêm
c)
giúp đỡ
d)
đi chùa
19.
19. operate (v)
a)
: vận hành
b)
cư xử
c)
lịch sử
d)
trang trí, trang hoàng
20.
20. orbit (v, n)
a)
: xoay quanh, đi theo quỹ đạo
b)
hoa
c)
mực
d)
trang trí nhà của chúng ta
21.
21. parabolic flight (n)
a)
: chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
b)
pháo hoa
c)
lọ mực
d)
ở nước ngoài
22.
22. rocket (n)
a)
: tên lửa
b)
tiền lì xì
c)
thuộc về quốc tế
d)
gọt bút chì
23.
23. rinseless (adj)
a)
: không cần xả nước
b)
hoa mai
c)
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
d)
môn Vật lý
24.
24. roller coaster (n)
a)
: tàu lượn siêu tốc
b)
hoa đào
c)
môn võ ju-đô (của Nhật)
d)
sân chơi
25.
25. satellite (n)
a)
: vệ tinh
b)
ước một điều ước
c)
nhà trẻ
d)
tiền tiêu vặt
26.
26. scuba diving (n)
a)
: lặn có bình nén khí
b)
nấu một món ăn đặc biệt
c)
gõ cửa
d)
bài thơ
27.
27. space tourism (n)
a)
: ngành du lịch vũ trụ
b)
đi chùa
c)
giảng viên
d)
gia sư riêng
28.
28. spacecraft (n)
a)
: tàu vũ trụ
b)
trang trí, trang hoàng
c)
tủ có khóa
d)
học sinh
29.
29. spaceline (n)
a)
: hãng hàng không vũ trụ
b)
trang trí nhà của chúng ta
c)
bút chì kim
d)
yên tĩnh, yên lặng
30.
30. spacesuit (n)
a)
: trang phục du hành vũ trụ
b)
trồng cây
c)
hàng xóm, vùng lân cận
d)
ghi nhớ
31.
31. spacewalk (n)
a)
: chuyến đi bộ trong không gian
b)
sum họp gia đình
c)
sổ tay
d)
cục tẩy
32.
32. solar system (n)
a)
: hệ Mặt trời
b)
lông (gia cầm)
c)
ở nước ngoài
d)
đi xe
33.
33. telescope (n)
a)
: kính thiên văn
b)
người xông nhà (đầu năm mới)
c)
gọt bút chì
d)
cặp xách
34.
34. universe (n)
a)
: vũ trụ
b)
người, tiếng Hà Lan
c)
môn Vật lý
d)
bữa ăn trưa ở trường
35.
35. zero gravity (n)
a)
: tình trạng không trọng lực
b)
đổ (rác)
c)
sân chơi
d)
dụng cụ học tập
36.
1. application (n)
a)
: việc áp dụng, ứng dụng
b)
sum họp gia đình
c)
tiền tiêu vặt
d)
môn Khoa học
37.
2. advantageous (adj)
a)
: có lợi
b)
lông (gia cầm)
c)
bài thơ
d)
lông (gia cầm)
38.
3. attendance (n)
a)
: sự tham gia
b)
người xông nhà (đầu năm mới)
c)
gia sư riêng
d)
người xông nhà (đầu năm mới)
39.
4. breadwinner (n)
a)
: trụ cột gia đình
b)
bị ướt
c)
học sinh
d)
người, tiếng Hà Lan
40.
5. burden (n)
a)
: gánh nặng
b)
người/tiếng Hàn Quốc
c)
yên tĩnh, yên lặng
d)
đổ (rác)
41.
6. consequently (adj)
a)
: vì vậy
b)
rủ bỏ
c)
ghi nhớ
d)
sum họp gia đình
42.
7. content (adj)
a)
: hài lòng
b)
gà trống
c)
cục tẩy
d)
lông (gia cầm)
43.
8. cover (v)
a)
: bao phủ, đề cập
b)
rác
c)
đi xe
d)
người xông nhà (đầu năm mới)
44.
9. drastically (adv)
a)
: mạnh mẽ, trầm trongj
b)
người ¡tiếng Thái Lan
c)
cặp xách
d)
bị ướt
45.
10. evaluate (v)
a)
: đánh giá
b)
lời ước, ước nguyện
c)
bữa ăn trưa ở trường
d)
người/tiếng Hàn Quốc
46.
11. externally (v)
a)
: bên ngoài
b)
người/tiếng Hàn Quốc
c)
dụng cụ học tập
d)
nghệ thuật
47.
12. facilitate (v)
a)
: tạo điều kiện dễ dàng; điều phối
b)
rủ bỏ
c)
môn Khoa học
d)
ba lô
48.
13. facilitator (n)
a)
: người điều phối
b)
gà trống
c)
chia sẻ
d)
bìa hồ sơ
49.
14. financial (adj)
a)
: (thuộc về) tài chính
b)
rác
c)
sổ, vở gáy xoắn/ lò xo
d)
trường nội trú
50.
15. forum (n)
a)
: diễn đàn
b)
người ¡tiếng Thái Lan
c)
học sinh
d)
mượn, vay
51.
16. hands-on (adj)
a)
: thực hành, thực tế, ngay tại chỗ
b)
lời ước, ước nguyện
c)
bao quanh
d)
giờ ra chơi
52.
17. individually-oriented (adj)
a)
: có xu hướng cá nhân
b)
sự nghèo đói
c)
bao quanh
d)
bảng viết phấn
53.
18. leave (n)
a)
: nghỉ phép
b)
:độ cao so với mực nước biển
c)
nghệ thuật
d)
cây quất
54.
19. male-dominated (adj)
a)
: do nam giới áp đảo
b)
: phi hành gia
c)
ba lô
d)
cây nêu
55.
20. railway (n)
a)
: đường tàu
b)
: thiên văn học
c)
bìa hồ sơ
d)
gạo nếp
56.
21. real-life (adj)
a)
: cuộc sống thực
b)
: buộc, gài
c)
trường nội trú
d)
thịt đông
57.
22. responsive (to) (adj)
a)
: phản ứng nhanh nhạy
b)
: sao chổi
c)
mượn, vay
d)
giò lụa
58.
23. role (n)
a)
: vai trò
b)
: chòm sao
c)
giờ ra chơi
d)
dưa hành
59.
24. sector (n)
a)
: mảng, lĩnh vực
b)
: dốc xuống
c)
bảng viết phấn
d)
táo quân
60.
25. sense (of) (n)
a)
: tính
b)
: sự khám phá
c)
bạn cùng lớp
d)
quét nhà
61.
26. sole (adj)
a)
: độc nhất
b)
: trôi (trong không gian)
c)
máy tính
d)
kỷ niệm
62.
27. tailor (v)
a)
: biến đổi theo nhu cầu
b)
: có đủ điều kiện cho sự sống
c)
compa
d)
sự trang trí
63.
28. virtual (adj)
a)
: ảo
b)
: Trạm vũ trụ quốc tế ISS
c)
sáng tạo
d)
lịch
64.
29. vision (n)
a)
: tầm nhìn
b)
: gây ấn tượng sâu sắc
c)
bằng, giấy khen
d)
con gà trống
65.
30. tailor (v)
a)
: biến đổi theo nhu cầu
b)
: thiên hà
c)
thiết bị
d)
chào đón, tiếp đón
66.
31. witness (v)
a)
: chứng kiến
b)
: hạ cánh
c)
bìa đựng tài liệu
d)
bao thư, phong bì
67.
1. academic (adj)
a)
: thuộc về học thuật
b)
: phóng
c)
nhà kính
d)
niềm tin
68.
2. A level (n)
a)
: mức giỏi
b)
: thiên thạch
c)
phòng tập thể dục
d)
sự thụt lùi
69.
3. approach (n)
a)
: cách tiếp cận
b)
: sự bảo dưỡng
c)
khỏe mạnh
d)
sự nghèo đói
70.
4. chef (n)
a)
: đầu bếp
b)
: chuyến đi, nhiệm vụ
c)
giúp đỡ
d)
nửa đêm
71.
5. customer service (n)
a)
: dịch vụ khách hàng
b)
: vận hành
c)
lịch sử
d)
cư xử
72.
6. event planner (n)
a)
: người tổ chức sự kiện
b)
: xoay quanh, đi theo quỹ đạo
c)
mực
d)
hoa
73.
7. housekeeper (n)
a)
: quản gia
b)
: chuyến bay tạo môi trường không trọng lực
c)
lọ mực
d)
pháo hoa
74.
8. leisure (n)
a)
: giải trí
b)
: tên lửa
c)
thuộc về quốc tế
d)
tiền lì xì
75.
9. lodging manager (n)
a)
: quản lý nhà nghỉ
b)
: không cần xả nước
c)
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
d)
hoa mai
76.
10. opportunity (n)
a)
: cơ hội
b)
: tàu lượn siêu tốc
c)
môn võ ju-đô (của Nhật)
d)
hoa đào
77.
11. receptionist (n)
a)
: nhân viên lễ tân
b)
: vệ tinh
c)
nhà trẻ
d)
ước một điều ước
78.
12. secondary (n)
a)
: trường trung học
b)
: lặn có bình nén khí
c)
gõ cửa
d)
nấu một món ăn đặc biệt
79.
13. sector (n)
a)
: bộ phận, khu vực
b)
: ngành du lịch vũ trụ
c)
giảng viên
d)
đi chùa
80.
14. subject (n)
a)
: môn học
b)
: tàu vũ trụ
c)
tủ có khóa
d)
trang trí, trang hoàng
81.
15. variety (n)
a)
: sự đa dạng
b)
: hãng hàng không vũ trụ
c)
bút chì kim
d)
trang trí nhà của chúng ta
82.
16. vocational (adj)
a)
: thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
b)
: trang phục du hành vũ trụ
c)
hàng xóm, vùng lân cận
d)
trồng cây