wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(B1) Test 9

Total questions: 84

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Những hoài nghi = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

2.

Tính thực tiễn (việc có thể áp dụng trong đời sống) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

3.

Đảm bảo = To make sure / make ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

4.

Một cuộc gặp = A meeting / an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

5.

Một cuộc gặp gỡ khó có thể diễn ra = An ... / unlikely encounter

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

6.

Một phương tiện giao thông mang tính tương lai = A ... means of transport

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

7.

Việc dịch chuyển tức thời = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

8.

Những nguyên tử = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

9.

Định dạng kĩ thuật số = the ... form

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

10.

Điều này là đúng = This is ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")

(a)  

11.

Sự sống có ý thức = ... life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

12.

Một sự nhất trí chung = A general ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

13.

Tỉ lệ này là rất nhỏ = This percentage is ... / negligible

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

14.

Không trân trọng đủ điều gì = To take sth ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "g")

(a)  

15.

Những câu hỏi đáng suy ngẫm = ... questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

16.

Những người phản đối ý tưởng này = The ... of this idea

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

17.

Khoa học viễn tưởng = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "f")

(a)  

18.

Một năm không đi học sau khi tốt nghiệp cấp 2 hoặc cấp 3 để trải nghiệm

= A ... year

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

19.

cung cấp việc đào tạo sau đó là việc làm thích hợp

= to ... training followed by appropriate employment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

20.

cung cấp việc đào tạo sau đó là việc làm thích hợp

= to offer ... followed by appropriate employment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

21.

cung cấp việc đào tạo sau đó là việc làm thích hợp

= to offer training followed by ... employment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

22.

học được những kỹ năng dẫn đến công việc thú vị

= to ... skills that lead to interesting jobs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

23.

ý tưởng của chúng tôi về sự phấn khích

= our idea of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

24.

bạn có thể kết hợp công việc với niềm vui

= you can combine work with ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

25.

gặt hái những phần thưởng

= to ... the rewards

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

26.

gặt hái những phần thưởng

= to reap the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

27.

một thuyền trưởng du thuyền giàu kinh nghiệm

= an experienced ... skipper

(1 từ bắt đầu bằng chữ "y")

(a)  

28.

một thuyền trưởng du thuyền giàu kinh nghiệm

= an experienced yacht ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

29.

một thuyền trưởng du thuyền giàu kinh nghiệm

= an ... yacht skipper

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

30.

một người hướng dẫn/huấn luyện viên du thuyền có kinh nghiệm

= an experienced yacht ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

31.

những người đủ điều kiện

= those who ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

32.

những cuộc phiêu lưu quốc tế

= international ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

33.

Những lời khuyên hàng đầu để có một Gap Year thành công

= Top ... for a successful gap year

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

34.

thiết kế năm nghỉ học của bạn một cách sơ lược/tóm tắt

= design your gap year in ...

(1 từ có nghĩa là "tóm tắt" - bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

35.

một kế hoạch đã được cân nhắc cẩn thận

= a ... plan

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

36.

việc tuyển dụng / tuyển sinh = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

37.

kết nối bạn với ai đó

= put you in ... with somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

38.

sắp xếp các công việc hành chính trước nhiều thời gian

= to ... out the administrative tasks in plenty of time

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

39.

bảo hiểm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

40.

những vấn đề y tế

= ... matters

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

41.

những việc tiêm vắc xin

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v" - thường đếm được)

(a)  

42.

ai là người quản lý công việc của bạn khi bạn đi vắng?

= who is in ... of your affairs when you are away?

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

43.

những bằng cấp học thuật

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "q")

(a)  

44.

ngành công nghiệp cung cấp đồ ăn uống

= the ... industry

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

45.

Những thực tập sinh mới dễ dàng có được công việc họ mong muốn

= New ... find it easy to get the sort of work they want

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

46.

kiểm tra các vị trí tuyển dụng còn trống

= check out ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

47.

Những thú vui / sở thích = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

48.

Những lệnh cấm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

49.

Những thú vui truyền thống đang ngày càng bị cấm

= Traditional pastimes are ... being banned.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

50.

Những biến thể = ... / variants

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

51.

Những hạt dẻ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

52.

Một mảnh dây = A piece of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

53.

Thắt nút dây = To ... the string

(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

54.

Những người chơi ghép đôi = The players ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")

(a)  

55.

Vung tay qua lại = To ... hands back and forth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

56.

Một giải thi đấu vô địch thế giới = A world ... / competition

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

57.

Những từ nào sau đây có nghĩa là cấm?

a)

To ban

b)

To forbid

c)

To prohibit

d)

To legalize

58.

Những chấn thương = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

59.

Những sự biện minh / giải thích cái gì là đúng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

60.

Truyền những vi trùng và vi khuẩn = To pass on ... and bacteria

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

61.

Những pha tắc bóng / xoạc bóng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

62.

Điều này thật ngớ ngẩn (thiếu logic) = This is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

63.

Tôi bị rách lưỡi 1 lần = I ... my lip once

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

64.

Bạo lực không nên được cho phép = Violence should not be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

65.

những lý do sức khỏe và an toàn = On health and safety ...

(1 từ để paraphrase cho từ reasons - bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

66.

Rủi ro không thường xuyên = ... risk

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

67.

Văn phòng phẩm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

68.

Việc tư vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

69.

Sẵn lòng lắng nghe = To be ... to listen

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

70.

Một người phụ trách việc giữ sổ sách = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

71.

Xử lý tất cả những khoản thanh toán phí = To ... all fee payments

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

72.

Một hệ thống dạy kèm / dạy riêng = A ... system

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

73.

Hội học sinh = A student ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

74.

Những ủy ban/ hội đồng của trường = College ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

75.

Những vấn đề phát sinh = Problems that may ... / appear

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

76.

Một cách tiếp cận mang tính hợp tác = A collaborative / ... approach

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

77.

Sự đánh giá công việc của bạn = The ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

78.

Sự hỗ trợ của các chuyên gia = experts /...' assistance

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

79.

Những kĩ năng nói = ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

80.

Công nhận những kinh nghiệm cũ = To ... your previous experience

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

81.

Khi những học sinh mệt mỏi = When students are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

82.

Những hoạt động giải trí = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

83.

Những hộp sơ cứu = ... ... boxes

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "a")

(a)  

84.

Những chuyên gia sơ cứu cũng sẵn sàng để giúp đỡ

= Fully-trained first-aiders are ... ... / ready to help.

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "h")

(a)