Font size
Worksheets(B1) Test 9
Total questions: 84
Worksheet time: 28mins
Những hoài nghi = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Tính thực tiễn (việc có thể áp dụng trong đời sống) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Đảm bảo = To make sure / make ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một cuộc gặp = A meeting / an ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một cuộc gặp gỡ khó có thể diễn ra = An ... / unlikely encounter
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một phương tiện giao thông mang tính tương lai = A ... means of transport
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Việc dịch chuyển tức thời = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những nguyên tử = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Định dạng kĩ thuật số = the ... form
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Điều này là đúng = This is ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")
(a)
Sự sống có ý thức = ... life
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một sự nhất trí chung = A general ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tỉ lệ này là rất nhỏ = This percentage is ... / negligible
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Không trân trọng đủ điều gì = To take sth ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "g")
(a)
Những câu hỏi đáng suy ngẫm = ... questions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những người phản đối ý tưởng này = The ... of this idea
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Khoa học viễn tưởng = ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "f")
(a)
Một năm không đi học sau khi tốt nghiệp cấp 2 hoặc cấp 3 để trải nghiệm
= A ... year
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
cung cấp việc đào tạo sau đó là việc làm thích hợp
= to ... training followed by appropriate employment
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
cung cấp việc đào tạo sau đó là việc làm thích hợp
= to offer ... followed by appropriate employment
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
cung cấp việc đào tạo sau đó là việc làm thích hợp
= to offer training followed by ... employment
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
học được những kỹ năng dẫn đến công việc thú vị
= to ... skills that lead to interesting jobs
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
ý tưởng của chúng tôi về sự phấn khích
= our idea of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
bạn có thể kết hợp công việc với niềm vui
= you can combine work with ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
gặt hái những phần thưởng
= to ... the rewards
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
gặt hái những phần thưởng
= to reap the ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
một thuyền trưởng du thuyền giàu kinh nghiệm
= an experienced ... skipper
(1 từ bắt đầu bằng chữ "y")
(a)
một thuyền trưởng du thuyền giàu kinh nghiệm
= an experienced yacht ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
một thuyền trưởng du thuyền giàu kinh nghiệm
= an ... yacht skipper
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
một người hướng dẫn/huấn luyện viên du thuyền có kinh nghiệm
= an experienced yacht ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
những người đủ điều kiện
= those who ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
những cuộc phiêu lưu quốc tế
= international ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những lời khuyên hàng đầu để có một Gap Year thành công
= Top ... for a successful gap year
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
thiết kế năm nghỉ học của bạn một cách sơ lược/tóm tắt
= design your gap year in ...
(1 từ có nghĩa là "tóm tắt" - bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
một kế hoạch đã được cân nhắc cẩn thận
= a ... plan
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
việc tuyển dụng / tuyển sinh = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
kết nối bạn với ai đó
= put you in ... with somebody
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
sắp xếp các công việc hành chính trước nhiều thời gian
= to ... out the administrative tasks in plenty of time
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
bảo hiểm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
những vấn đề y tế
= ... matters
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
những việc tiêm vắc xin
= ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v" - thường đếm được)
(a)
ai là người quản lý công việc của bạn khi bạn đi vắng?
= who is in ... of your affairs when you are away?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
những bằng cấp học thuật
= ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "q")
(a)
ngành công nghiệp cung cấp đồ ăn uống
= the ... industry
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những thực tập sinh mới dễ dàng có được công việc họ mong muốn
= New ... find it easy to get the sort of work they want
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
kiểm tra các vị trí tuyển dụng còn trống
= check out ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Những thú vui / sở thích = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những lệnh cấm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những thú vui truyền thống đang ngày càng bị cấm
= Traditional pastimes are ... being banned.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những biến thể = ... / variants
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Những hạt dẻ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một mảnh dây = A piece of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Thắt nút dây = To ... the string
(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")
(a)
Những người chơi ghép đôi = The players ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")
(a)
Vung tay qua lại = To ... hands back and forth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một giải thi đấu vô địch thế giới = A world ... / competition
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những từ nào sau đây có nghĩa là cấm?
To ban
To forbid
To prohibit
To legalize
Những chấn thương = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những sự biện minh / giải thích cái gì là đúng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Truyền những vi trùng và vi khuẩn = To pass on ... and bacteria
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Những pha tắc bóng / xoạc bóng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Điều này thật ngớ ngẩn (thiếu logic) = This is ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tôi bị rách lưỡi 1 lần = I ... my lip once
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Bạo lực không nên được cho phép = Violence should not be ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Vì những lý do sức khỏe và an toàn = On health and safety ...
(1 từ để paraphrase cho từ reasons - bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Rủi ro không thường xuyên = ... risk
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Văn phòng phẩm = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Việc tư vấn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sẵn lòng lắng nghe = To be ... to listen
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một người phụ trách việc giữ sổ sách = A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Xử lý tất cả những khoản thanh toán phí = To ... all fee payments
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một hệ thống dạy kèm / dạy riêng = A ... system
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Hội học sinh = A student ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Những ủy ban/ hội đồng của trường = College ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những vấn đề phát sinh = Problems that may ... / appear
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một cách tiếp cận mang tính hợp tác = A collaborative / ... approach
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sự đánh giá công việc của bạn = The ... of your work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Sự hỗ trợ của các chuyên gia = experts /...' assistance
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những kĩ năng nói = ... skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Công nhận những kinh nghiệm cũ = To ... your previous experience
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Khi những học sinh mệt mỏi = When students are ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Những hoạt động giải trí = ... activities
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những hộp sơ cứu = ... ... boxes
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "a")
(a)
Những chuyên gia sơ cứu cũng sẵn sàng để giúp đỡ
= Fully-trained first-aiders are ... ... / ready to help.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "h")
(a)
