wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST CUỐI LEVEL 2

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chắc chắn dùng thuốc này với thức ăn‬.

4 lines
2.

Bạn có muốn tham gia bữa tiệc của chúng tôi tối nay không?‬

4 lines
3.

Tôi mất 2 tuần để xin hộ chiếu mới‬

4 lines
4.

họ quá bận rộn để dành thời gian cho con cái‬

4 lines
5.

Thực hành làm cho hoàn hảo, đừng lo lắng về những sai lầm‬

4 lines
6.

Bạn cần thay đổi suy nghĩ của mình‬

4 lines
7.

 Cô ấy có ở phòng bên không?‬

4 lines
8.

Bảo tàng miễn phí cho trẻ em‬

4 lines
9.

Trạm xăng gần nhất ở đâu‬ ?

4 lines
10.

Bạn có ý tưởng nào khác không?

4 lines
11.

Chiếc quần làm tôi trông mập hơn.

4 lines
12.

 Tối qua tôi ngủ không ngon

4 lines
13.

cô sẽ bổ nhiệm con gái mình làm giám đốc mới‬

4 lines
14.

Tôi cần mua một chiếc xe hơi rẻ hơn‬

4 lines
15.

Tôi không muốn ăn bất cứ thứ gì bây giờ tôi cảm thấy bị bệnh‬

4 lines
16.

Nền kinh tế toàn cầu đang phát triển

4 lines
17.

Giá gas đang tăng‬

4 lines
18.

Bạn nên rèn luyện trí óc

4 lines
19.

Vui lòng cho tôi xem bằng lái xe của bạn

4 lines
20.

Bạn nên rèn luyện trí óc

4 lines
21.

Tôi sẽ đón bạn lúc 8 giờ tối nay

4 lines
22.

Hút thuốc khi bạn mang thai có thể gây hại cho em bé của bạn

4 lines
23.

Làm thế nào chúng ta có thể phục vụ khách hàng tốt hơn?‬

‭‭

4 lines
24.

Hãy kiên nhẫn mọi thứ đến với bạn vào đúng thời điểm‬

4 lines
25.

Họ đang xây dựng ngôi nhà mơ ước của mình‬

4 lines
26.

Hãy để tôi tự đưa ra quyết định‬

4 lines
27.

Đừng nói cho mọi người biết kế hoạch của bạn, hãy cho họ xem kết quả của bạn.‬

4 lines
28.

Chủ nhà rất tử tế với chúng tôi‬

4 lines
29.

Bạn nên đi trước giờ cao điểm, nếu không bạn sẽ bị kẹt xe‬

4 lines
30.

Tôi đã trễ cuộc phỏng vấn ngày hôm qua nhưng CEO rất tốt với tôi‬

4 lines
31.

Tôi đã cố gắng hết sức và tôi đã vượt qua kỳ thi‬

4 lines
32.

Chương trình này phổ biến ở Mỹ‬

4 lines
33.

I want to find more‬‭ clients‬

4 lines
34.

Tôi sẽ tự mình tình ra SỰ THẬT

4 lines
35.

Hãy ăn trước, rồi hẵng đi xem phim

4 lines
36.

Cô ấy đang học hành vi con người.

4 lines
37.

Chúng ta không thể sống MÀ KHÔNG CÓ thức ăn và nước.

4 lines
38.

Làm ơn đừng làm tôi bối rối.

4 lines
39.

Anh ấy đang cố GIẤU vấn đề thật sự

4 lines
40.

Tôi có một số vấn đề với kết nối internet của mình

4 lines
41.

Cô ấy không về nhà tối qua‬

‭Không ai biết cô ấy đang ở đâu.

Cô ấy có một công việc tốt tại bệnh viện‬. Tôi quên hỏi tên cô ấy‬.

Tôi thích cô ấy nhưng tôi không thích bạn của cô ấy‬

Tôi muốn gọi cho cô ấy nhưng tôi không có số điện thoại của cô ấy‬

‭‭

4 lines
42.

Chính sách mới áp dụng cho mọi tình huống‬

‭ 

Bạn đã nghe điều đó ở đâu?‬ Tôi không tin điều đó‬

‭bạn phải làm việc chăm chỉ hơn nếu muốn thành công‬

4 lines
43.

Thật buồn cười khi cô ấy luôn mất chìa khóa..

Cô ấy không có kỹ năng cơ bản cho công việc‬

‭Anh ấy luôn ở trên mạng‬

‭Anh ấy không hiểu về kinh doanh‬

‭Anh ấy ngồi trước tivi cả ngày‬

4 lines
44.

Ngừng nói chuyện với chính mình‬. Đừng có khó khăn với bản thân‬. Bạn có chắc bạn có thể tự mình hoàn thành nó không?‬ Tôi biết bạn đang giận chính mình, nhưng nó sẽ ổn thôi‬

4 lines
45.

 Tôi thực sự nhớ anh ấy‬. Tôi thực sự tôn trọng anh ấy‬. Tôi rất xin lỗi vì làm bạn cảm thấy buồn‬.

‭,

4 lines
46.

 Tôi cần nói với bạn một điều quan trọng‬.Tôi không thể làm điều này mà không có sự giúp đỡ của bạn‬.Cơ hội này chỉ đến một lần trong đời‬. Bây giờ chúng ta có thể nói chuyện không?‬

4 lines
47.

Khi còn nhỏ, tôi thường đến thăm ông bà.‬‭ Ông ấy đã nói là nếu bạn cố gắng hết sức, mọi người sẽ nhận ra khả năng của bạn‬

4 lines
48.

Tôi đã trượt tất cả các bài kiểm tra‬. Đó là tất cả những gì tôi biết‬.Tôi đã làm tất cả những gì có thể‬

4 lines
49.

What will you do tomorrow? ( 1 phút chuẩn bị , 2 phút quay )

4 lines
50.

Cô ấy đã ly hôn.

4 lines
51.

Anh ấy đã kết hôn

4 lines
52.

ðə kʌt wɪl‬‭ hil‬‭ sun

(a)  

53.

Đây là một cơ hội tốt, em không nên bỏ lỡ nó. Em có biết tôi dự định làm gì không?‬Tôi không có nhiều thời gian. Tôi không có nhiều tiền‬. VÌ VẬY Tôi thực sự muốn em được hạnh phúc. Chúng ta cần tìm một cách khác‬!

‭.‬

4 lines
54.

How can we ​ (a)   this​ (b)  

Choose from the below words
solve
problem
result
matter
issue
55.

You're not ​ (a)   to walk on the (b)  

Choose from the below words
allowed
grass
let
matter
issue
grash
56.

client và customer là ai và khác nhau như thế nào?

4 lines
57.

Return và come back là gì và khác nhau như thế nào?

4 lines
58.

drop - hãy nêu các nghĩa của từ này

4 lines
59.

mean - hãy nêu các nghĩa của từ này

4 lines
60.

sau FOR là sự việc hay là hành động.
Ví dụ: I go for work

4 lines
61.

nghĩa của từ Serve

4 lines
62.

try to - hãy dịch các nghĩa có thể của nó

4 lines
63.

remember to - remember + V-ving là gì

4 lines
64.

usefull - useless ý nghĩa gì

4 lines
65.

agency nghĩa là gì, hãy nêu các nghĩa có thể của nó

4 lines
66.

Dịch cụm: Tôi không thể nhìn xuyên qua cái cửa sổ....

4 lines
67.

Dịch cụm: Tôi tự hỏi tại sao......

4 lines
68.

Dịch cụm: Tôi đang cố gắng....

4 lines
69.

Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới‬

4 lines
70.

Tôi cần phải đi bây giờ tôi phải đón con ở trường‬

‭‭

4 lines
71.

 Anh ta đang cố gắng che giấu vấn đề thực sự‬

‭‭

4 lines
72.

Tôi ho suốt đêm, tôi bị mất giọng‬

‭‭

4 lines
73.

Đà Lạt là một điểm du lịch rất nổi tiếng ở nước tôi‬

‭‭

4 lines
74.

Tôi quyết định đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của cô ấy vào thị trường bất động sản‬

‭‭

4 lines
75.

Vui lòng gọi dịch vụ khách hàng nếu bạn cần bất cứ điều gì‬

‭‭

4 lines
76.

Tôi phải dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần này‬

‭‭

4 lines
77.

 Cô ấy hài lòng với công việc của mình vì cô ấy có thể kiếm được một mức lương‬

‭ tố

4 lines
78.

Bạn không được phép đi trên cỏ‬

4 lines
79.

Đừng ngắt lời tôi khi tôi đang nói‬

4 lines
80.

 Anh ấy có bản tính tốt‬

4 lines
81.

Hôm qua có một trận mưa lớn‬

4 lines