Font size
WorksheetsSIMON TASK 2 (7-12)
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
vì nhiều lý do
FOR A RANGE OF REASONS
FOR MANY OF REASONS
ARE TAUGHT SONGS BY OUR PARENTS
AND TEACHERS AS A MEANS OF LEARNING LANGUAGE
được dạy những bài hát bởi cha mẹvà thầy cônhư mộtphương tiện học ngôn ngữ
được dạy những bài hát bởi cha mẹvà thầy cô
SIMPLY AS A FORM OF ENJOYMENT
đơn giản như một hình thức giải trí
một hình thức giải trí
CREATES A CONNECTION BETWEEN PARTICIPANTS
tạo ra mối gắn kết giữa những người tham gia
tạo ra mối liên hệ giữa những người tham gia
....................................... OUR FAVOURITE SONGS AS PART OF OUR LIFE STORIES (coi những bài hát yêu thích như một phần câu chuyện cuộc sống của chúng tôi).
SEE
REGARD
..........................................................EMOTIONS :thể hiện và gợi lên cảm xúc
EXPRESSES AND AROUSES
SHOW AND EVOKED
IS ESSENTIALLY .................................................. THAT IS MARKETED :về cơ bản là một sản phầm thương mại được quảng cáo
A COMMERCIAL PRODUCTS
A COMMERCIAL PRODUCT
EXPRESS THE CULTURE, CUSTOMS AND .......................................................... (thể hiện văn hóa, phong tục và lịch sử của một quốc gia
HISTORY OF A COUNTRY
HISTORIES OF A COUNTRY
.................................................... OF MUSICAL STYLES (nhiều thể loại âm nhạc đa dạng)
A RICH VARIETY
MANY
the funding of CREATIVE ARTISTS
tài trợ các nghệ sỹ sáng tạo
các nghệ sỹ sáng tạo
ART PROJECTS
các dự án nghệ thuật
dự án nghệ thuật
ARE MANY ................................................................... IN PUBLIC SPACES (có nhiều tác phẩm nghệ thuật trong không gian công cộng
works
WORKS OF ART
These artworks ...........................................................................
Những tác phẩm nghệ thuật này đại diện cho văn hóa, di sản và lịch sử.
are culture, heritage and history.
represent culture, heritage and history.
show culture, heritage and history.
ACT AS LANDMARKS OR TALKING POINTS FOR VISITORS AND TOURISTS
có vai trò như các địa điểm nổi tiếng hoặc nơi trò chuyện dành cho du khách và khách du lịch
là các địa điểm nổi tiếng hoặc nơi trò chuyện dành cho du khách và khách du lịch
...................................... PROPERLY : hoạt động đúng mong muốn
FUNCTION
DOING
EARN THEIR OWN MONEY BY SELLING THEIR WORK:
(kiếm tiền bởi công sức của họ).
(kiếm tiền bởi bán công sức của họ).
RELY ON ..................................................... OF FINANCIAL SUPPORT :dựa vào các nguồn tài chính thay thế
ALTERNATIVE SOURCES
OTHERS SOURCES
ECONOMIC PROGRESS
(tăng trưởng kinh tế)
(phát triển kinh tế)
ARE THREE KEY REASONS
(có ba chìa khóa chính)
(có ba lý do chính)
(được xem là mục tiêu cơ bản của quốc gia)
IS SEEN A FUNDAMENTAL GOAL FOR COUNTRIES
IS SEEN AS A FUNDAMENTAL GOAL FOR COUNTRIES
A HEALTHY ECONOMY RESULTS IN JOB CREATION
(một nền kinh tế mạnh tạo ra nhiều việc
(một nền kinh tế mạnh tạo ra việc làm)
A HIGH LEVEL OF EMPLOYMENT
(tỷ lệ có việc làm cao)
(tỷ lệ có việc làm
BETTER SALARIES FOR ALL CITIZENS
(mức lương cao hơn cho tất cả người dân)
(mức lương cao cho tất cả người dân)
SPEND ON INFRASTRUCTURE
(sử dụng cho cơ sở hạ tầng)
(sử dụng cho cơ sở thượng tầng)
PUBLIC SERVICES
(dịch vụ công)
công cộng)
(dịch vụ tư)
HIGHER REVENUES
(thu nhập cao hơn)
(phúc lợi cao hơn)
INVEST IN THE COUNTRY’S TRANSPORT NETWORK
(đầu tư vào mạng lưới giao thông của đất nước)
(đầu tư vào mạng lưới giao thương của đất nước)
HELP A COUNTRY’S STANDING ON THE GLOBAL STAGE
(giúp đất nước phát triển toàn cầu)
(giúp đất nước có chỗ đứng trên vị thế toàn cầu)
(giúp đất nước có chỗ đứng trogn khu vực)
IN TERMS OF
(về mặt)
(về đội)
POLITICAL INFLUENCE
(ảnh hưởng về mặt chính trị)
(ảnh hưởng về mặt trị an)
(ảnh hưởng về mặt xã hội)
TRADING POWER
(năng lực thương lượng)
(năng lực thương mại)
(năng lực giao thương)
CONSIDER THE AREA OF SOCIAL JUSTICE, HUMAN RIGHTS, EQUALITY AND DEMOCRACY itself
(xem xét các khía cạnh công bằng xã hội, nhân quyền, bình đẳng và dân chủ)
(xem xét các khía cạnh công bằng nhân quyền, bình đẳng và dân chủ)
(xem xét các khía cạnh công bằng , nhân quyền, bình đẳng)
SEEN AS A REFLECTION OF THE MORAL STANDARDS
(được xem như sự phản ánh về các đạo đức)
(được xem như sự phản ánh về các tiêu chuẩn đạo đức)
(được xem như sự phản ánh về các tiêu chuẩn con người)
LEVEL OF DEVELOPMENT OF A SOCIETY
(mức độ phát triển của một cộng đồng)
(mức độ phát triển của cả một cộng đồng dân cư)
(mức độ phát triển của cả một cộng đồng)
ANOTHER KEY CONSIDERATION
(điểm quan trọng khác )
(điểm quan trọng khác cần xem lại)
(điểm quan trọng khác cần cân nhắc)
JUDGING THE PROGRESS
(đánh giá quá trình phát triển)
(đánh giá sự đi xuống)
(đánh giá sự tiến bộ)
A MODERN COUNTRY
(quốc gia phát triển)
(quốc gia tài năng)
(quốc gia hiện đại)
(quốc gia tiến bộ)
ENVIRONMENTAL SUSTAINABILITY
(môi trường ô nhiễm)
(môi trường bền vững)
(môi trường phát triển)
(môi trường khó khăn)
WELL-BEING
(sự đủ)
(sự no ấm)
(sự lo lắng)
SOUGHT TO MAKE A PROFIT
(tìm kiếm lợi nhuận)
(tìm kiếm tiền bạc)
(tìm kiếm phúc lợi)
(tìm kiếm lợi ích)
THE SOCIAL OBLIGATIONS
(trách nhiệm công dân)
(trách nhiệm tổ quốc)
(trách nhiệm dân tộc)
(trách nhiệm xã hội)
SURVIVE IN A COMPETITIVE WORLD
(tồn tại trong một thế giới sinh tồn)
(tồn tại trong một môi trường cạnh tranh)
(tồn tại trong một thế giới cạnh tranh)
(tồn tại trong một xã hội cạnh tranh)
COVER ITS RUNNING COSTS (chi trả chi phí hoạt động)
(chi trả tiền cho hoạt động)
(chi trả chi phí hoạt động)
(chi trả chi phí sinh hoạt)
(chi trả chi phí cuộc sống)
EMPLOYEES’ WAGES
(phúc lợi của nhân viên)
(tiền lương của nhân viên)
(lợi ích của nhân viên)
PAYMENTS FOR BUILDINGS
(chi phí cơ sở thượng tầng)
(chi phí cơ sở hạ tầng)
(chi phí cơ sở trung tầng)
(chi phí cơ sở cao tầng)
MAKE A POSITIVE CONTRIBUTION TO SOCIETY
(đóng góp tiêu cực cho xã hội)
(đóng góp tốt cho xã hội)
(đóng góp ít nhiều cho xã hội)
(đóng góp tích cực cho xã hội)
IS IN GOOD FINANCIAL HEALTH
(có tiềm lực tài chính)
(có tiềm lực tài chính tốt)
(có tiềm lực tài chính xấu)
RUN WITH THE SOLE AIM OF MAXIMISING PROFIT
(hoạt động với mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận)
(hoạt động với mục tiêu duy nhất là lợi nhuận)
(hoạt động với mục tiêu duy nhất là tối đa hóa lợi nhuận)
HAVE A WIDER ROLE TO PLAY IN SOCIETY
(có vai trò trong xã hội)
(có vai trò lớn hơn trong xã hội)
(có vai trò thấp trong xã hội)
(có vai trò lớn hơn trong cuộc sống)
HAVE A GOOD QUALITY OF LIFE
(có chất lượng cuộc sống công bằng)
(có chất lượng cuộc sống tốt)
(có chất lượng cuộc sống phát triển)
SUPPORT LOCAL CHARITIES
(hỗ trợ từ thiện địa phương)
(hỗ trợ các tổ chức từ thiện)
(hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương)
EDUCATION INITIATIVES
(chương trình đào tạo)
(chương trình học tập)
(chương trình giáo dục)
USING ACCOUNTING LOOPHOLES
(sử dụng lỗ hổng trong kế toán)
(sử dụng sơ hở trong kế toán)
(sử dụng lối ra trong kế toán)
COMPANY BOSSES
(các chủ hộ gia đình)
(các chủ kinh doanh)
(các chủ doanh nghiệp)
CONTRIBUTE TO SOCIETY THROUGH THE TAX SYSTEM
(đóng góp cho xã hội thông qua hệ thống thuế)
(đóng góp cho xã hội thông qua thuế)
(đóng góp cho xã hội thông qua hệ thống luật)
IMPORTANCE ON
(chú trọng hệ thống)
(chú trọng vào)
(chú trọng tập trung)
FINANCIAL OBJECTIVES
(mục tiêu chính)
(mục tiêu tài chính)
(mục tiêu tiền tệ)
ADDRESS THESE PROBLEMS
(giải quyết các vấn đề khác)
(giải quyết các vấn đề này)
(giải quyết các vấn đề)
THE BIGGEST THREATS TO THE ENVIRONMENT
(các mối đe dọa đối với môi trường)
(các mối đe dọa nhỏ nhất đối với môi trường)
(các mối đe dọa lớn nhất đối với môi trường)
GAS EMISSIONS FROM FACTORIES
(khí thải từ nhà máy)
(khí thải từ các khu vực nhà máy)
(khí thải từ các nhà máy)
EXHAUST FUMES FROM VEHICLES
(khí thải từ các phương tiện xe hơi)
(khí thải từ các phương tiện giao thông)
(khí thải từ các phương tiện ô tô)
GLOBAL WARMING
(nóng lên từng chút một trên toàn cầu)
(nóng lên toàn quốc)
(nóng lên toàn cầu)
HAVE A DEVASTATING EFFECT ON THE PLANET
(có tác động tàn phá lên hành tinh chúng ta)
(có tác động tàn phá lên hành tinh)
(có tác động mạnh mẽ lên hành tinh chúng ta)
THE HUMAN POPULATION INCREASES
(dân số thế giới bình ổn)
(dân số thế giới tăng lên)
(dân số thế giới giảm xuống)
USE RENEWABLE ENERGY FROM SOLAR, WIND OF OR WATER POWER
(sử dụng năng lượng từ mặt trời, gió hoặc nước)
(sử dụng từ mặt trời, gió hoặc nước)
(sử dụng năng lượng tái tạo từ mặt trời, gió hoặc nước)
TAKE PUBLIC TRANSPORT RATHER THAN DRIVE
(di chuyển bằng phương tiện giao thông công cộng thay vì đi bộ)
(di chuyển bằng phương tiện giao thông công cộng thay vì lái xe)
(di chuyển bằng phương tiện giao thông công cộng thay vì đi xe máy)
PROVIDE REUSABLE BAGS FOR SHOPPERS
(cung cấp tái sử dụng được cho người tiêu dùng)
(cung cấp túi tái sử dụng được cho người tiêu dùng)
(cung cấp túi tái sử dụng được người tiêu)
BY REUSING AND RECYCLING
(bằng cách tái sử dụng và tái chế)
(bằng cách tái sử dụng)
(bằng cách tái chế)
TAKE VIDEO LESSONS
(học các bài học bằng hình ảnh)
(học các bài học bằng âm thanh)
(học các bài học bằng video)
USE SOCIAL NETWORKS
(sử dụng mạng xã hội)
(sử dụng mạng không dây)
(sử dụng mạng lưới quan hệ)
SHARE COMMON INTERESTS
(khác sở thích)
(chung sở thích)
(chia sẻ sở thích)
INTERACT THROUGH THEIR COMPUTERS RATHER THAN FACE TO FACE
(tương tác trực tiếp)
(tương tác với máy tính của họ chứ không phải gặp mặt trực tiếp)
(tương tác thông qua máy tính của họ chứ không phải gặp mặt trực tiếp)
BE EXTREMELY POSITIVE
(cực kì tiêu cực)
(cực kì tích cực)
(cực kì kỳ tích)
COOPERATION BETWEEN PEOPLE IN DIFFERENT COUNTRIES
(sự hợp tác giữa các nước)
(sự hợp tác giữa người dân các nước)
(sự giao thương giữa người dân các nước)
COMMUNICATION WAS LIMITED TO WRITTEN LETTERS
(giao tiếp qua thư viết tay)
(giao tiếp chỉ gói gọn qua thư)
(giao tiếp chỉ gói gọn qua thư viết tay)
FACE-TO-FACE MEETINGS
(các cuộc họp trực tiếp)
(các cuộc họp trực tuyến)
(các cuộc họp gián tiếp)
IN WORK OR SOCIAL CONTEXTS
(trong công việc hoặc trong cuộc sống)
(trong công việc hoặc trong cuộc sống thường ngày)
(trong công việc cuộc sống thường ngày)
NEW COMMUNICATION TECHNOLOGIES
(công nghệ truyền thông)
(công nghệ mới)
(công nghệ truyền thông mới)
ISOLATING PEOPLE AND DISCOURAGING REAL INTERACTION
(cô lập người dùng và giảm sự tương tác trực tiếp)
(cô lập người dùng tương tác trực tiếp)
(cô lập người dùng và giảm sự tương tác)
CHOOSE TO MAKE FRIENDS ONLINE
(chọn cách kết bạn)
(chọn cách kết bạn trực tuyến)
(chọn cách kết bạn qua mạng)
MIXING WITH THEIR PEERS
(hòa mình với bạn bè)
(hòa mình với cuộc sống)
(hòa mình với thiên nhiên)
THESE ‘VIRTUAL’ RELATIONSHIPS ARE A POOR SUBSTITUTE FOR REAL FRIENDSHIPS
(những mối quan hệ ảo này là một sự thay thế cho tình bạn ngoài đời thực)
(những mối quan hệ ảo này là một sự thay thế không tốt cho tình bạn)
(những mối quan hệ ảo này là một sự thay thế không tốt cho tình bạn ngoài đời thực)
HAS CERTAINLY REVOLUTIONISED COMMUNICATION BETWEEN PEOPLE
(thực sự cách mạng hóa giao tiếp giữa con người với nhau)
(thực sự giao tiếp giữa con người với nhau)
(thực sự cách mạng hóa giao tiếp giữa con người)
