Font size
WorksheetsVSL3 Test Vocab U6-7
Total questions: 80
Worksheet time: 43mins
"Càu nhàu" nghĩa là gì?
Mua sắm nhiều
Cằn nhằn, phàn nàn lặp đi lặp lại
Xài tiền hoang phí
Ngủ dậy muộn
"Không chịu nổi" nghĩa là gì?
Không có thời gian
Không thể chịu đựng được
Không có tiền
Không thích
"Xịn" dùng để miêu tả gì?
Đồ hư
Đồ giả
Đồ chất lượng cao
Đồ cũ
Tiện ích
가정용품
편의시설
상품
특징
Có sẵn
부족한
이미 있는
만들어야 하는
비싼
Lên kế hoạch
준비하다
포기하다
반복하다
계획을 새우다
Màu bạc
은색
금색
회색
철색
Ưu điểm
단점
원인
장점
이유
Quẹt thẻ
돈을 빌리다
신용카드를 긁다
체크를 하다
돈을 바꾸다
Hết tiền rồi
돈이 다 떨어졌어요
돈을 다 모았어요
돈을 갚았어요
돈을 줬어요
Ai mà không thích đồ xịn
누가 좋은 물건을 안 좋아하겠어요?
아무도 좋은 물건을 몰라요
누군가 나쁜 물건을 좋아해요
좋은 물건은 필요가 없어요
Ra đường ở
길을 걷다
집 없이 살다
여행하다
집으로 가다
Em ấy thường xuyên .................., chuyện nhỏ cũng không bỏ qua.
Lên kế hoạch
Tiết kiệm
Càu nhàu
Sắm
Mỗi tháng tụi mình đều chia đều ........................, không ai phải trả nhiều hơn.
Vật dụng
Tiền điện
Thú vui
Biệt thự
Căn này đã có sẵn ...................... như bàn, ghế, tủ lạnh, giường, rèm, ...
Góc ngã tư
Đồ đạc
Thương hiệu
Tính năng
Tình huống: Bạn thấy căn chung cư này tiện, nó ở gần trường, gần chợ và cũng gần trung tâm luôn.
Bạn nói: " Kiểu này chắc ................ lắm!"
Không xài
Hài lòng
Mắc
Xịn
Bạn có 15 triệu nhưng cái túi hiệu đó có giá là 150 triệu.
Bạn nói: "Tôi ...................... nổi cái điện thoại đó đâu."
Không mua
Không mua nổi
Không
Không sao
............. đi, mai tính sau!
Có sẵn
Thôi
Bao gồm
Có đâu
Bạn thích ở ................... hay nhà ?
Lều
Lâu đài
Hàng chợ
Chung cư
Căn chung cư đó đẹp thật nhưng phí quản lý có hơi ............................
Cao
Bình dân
Xài
Uổng
"Ở đây có cho quẹt thẻ không anh?"
Người nói đang muốn cái gì?
Trả góp
Mua sắm trực tiếp
Thanh toán bằng thẻ
Chia sẻ tiền
Bạn ấy lúc nào cũng ............................, sợ không đủ tiền thuê nhà.
Dành dụm
Phung phí
Càu nhàu
Nghiện
Cái áo này là hàng ............... luôn đó, không phải hàng chợ đâu.
Gia dụng
Tiện lợi
Bình dân
Cao cấp
Hồi nãy bạn nói gì .............?
(아까 뭐라고 했더라?)
vậy?
chứ?
đâu?
nhỉ?
Bài đánh giá ở quán cà phê A
"Tôi cảm thấy rất ....................... với cách phục vụ ở đây."
Lên kế hoạch
Chuộng
Hài lòng
Tiện
Mua cái này là hết tiền luôn, chắc phải .................... quá!
Ra đường ở
Mua sắm
Lập kế hoạch
Tiết kiệm
Nhà có đầy đủ tiện nghi, bạn cứ ở ................... đi.
lên
luôn
lại
lâu
" Không ai không thích hàng hiệu"
có nghĩa là gì?
Ai mà không thích hàng hiệu!
Ai thích hàng chợ?
Ai cũng chê hàng hiệu.
Hàng hiệu mắc mà!
..................... là bạn ấy bắt đầu mua sắm hoài luôn.
Bao nhiêu là
Nếu mà
Hễ nghiện
Hễ lên mạng
Cái điện thoại này có nhiều ................................ như quay phim, chụp hình, nhận diện khuôn mặt, ...
Ứng dụng
Vật liệu
Tính năng
Nguyên liệu
Mặc dù là ................... cũ nhưng vì an ninh ở khu vực này tốt và ở đây có thang máy
nên thành ra cô ấy chọn ở đây.
Nhà trệt
Nhà sàn
Biệt thự
Chung cư
Căn này có diện tích rất ............................, đủ cho cả gia đình ở thoải mái.
nhỏ
xịn
khủng
tiện
Cái điện thoại này mới (a) đó, mới mua hôm qua mà.
(와전 새것)
Hôm qua anh ấy mua macbook mới, iphone mới, apple watch ......... ......... .......... đó.
(한꺼번에)
(a)
Căn này giá 8 triệu, 8 triệu là đã bao gồm điện nè, nước nè, cả (a) luôn rồi.
(관리비)
Mình thích mua ............... ................. hơn vì có thể xem tận mắt.
(xem tận mắt: 직접 보다)
(직접 쇼핑하다)
(a)
Cái gì cũng muốn mua, kiểu này chắc ........... ........... ........... quá!
(노숙하게 될 수도 있다)
(a)
Cô ấy thường xuyên ................... .................... chuyện lặt vặt
(chuyện lặt vặt = chuyện nhỏ)
(잔소리)
(a)
"An ninh" có nghĩa là gì?
Không gian sống
Bảo vệ, an toàn
Thái độ
Dịch vụ
“Chật chội” dùng để mô tả gì?
Phòng có nhiều ánh sáng
Phòng rộng rãi
Phòng quá nhỏ
Phòng yên tĩnh
“Gọi xe” thường được hiểu là:
Đi bộ ra bến xe
Gọi điện cho tài xế
Đặt xe qua ứng dụng hoặc gọi taxi
Lái xe và đi
“Lựa chọn” và “chọn lựa” có nghĩa gần giống với:
Bỏ qua
Ưu tiên
Tìm kiếm
Quyết định giữa các phương án
“Hàng hiệu” là gì?
Hàng cũ
Hàng bình dân
Sản phẩm cao cấp, có thương hiệu nổi tiếng
Sản phẩm không rõ nguồn gốc
“Báo” trong “Báo hỏng, báo cáo, báo lễ tân” có nghĩa là:
Viết tin tức
Gửi thư
Nói lại
Thông báo, khiếu nại
Mình thấy nhà này hơi ____, không đủ chỗ để đặt tủ lạnh và bàn ăn.
chật chội
rộng rãi
thoáng mát
Nếu thấy hư gì thì nhớ ____ với quản lý nhé.
khiếu nại
ghi chép
báo
Mỗi lần chuyển nhà là phải ____, mệt ghê!
chuyển đồ
tiện nghi
lấy
Nhà này có đủ ____, từ giường, tủ lạnh đến máy giặt.
hàng xóm
tiện nghi
tiện ích
Tình huống: Bạn muốn nhờ ai đó lấy giúp mình cái gì đó một cách lịch sự.
Lấy báo cáo cho mình!
Lấy báo cáo đi!
Lấy báo cáo giùm mình nhé?
Lấy báo cáo lẹ lên!
Tình huống: Căn nhà bạn đang thuê rất yên tĩnh và thoáng.
Nhà này ồn và bí.
Nhà này chật chội.
Nhà này thoáng mát và yên tĩnh.
Nhà này xa trung tâm.
Tình huống: Bạn đang định mua đồ của thương hiệu nổi tiếng.
Mình định mua hàng chợ cho rẻ.
Mình thích hàng hiệu, nhìn sang hơn.
Mình không mua đồ mắc tiền.
Mình mua đồ cũ thôi.
Tình huống: Bạn không hài lòng với phòng trọ vì chật và tối.
Phòng này chật chội và thiếu sáng.
Ở đây tiện thật.
Phòng đẹp, không có gì chê.
Mình thấy phòng này rộng ghê!
Tình huống: Bạn phải báo sự cố trong nhà cho chủ nhà.
Cái quạt trên trần nhà bị hỏng, em báo rồi.
Em mua cái quạt mới.
Cái quạt mát lắm!
Quạt đó mắc tiền lắm đó!
Tình huống: Bạn không muốn tiếp tục ở căn phòng đó vì chán.
Mình thấy phòng này xịn lắm.
Ở đây vui ghê!
Chán quá, chắc dọn đi quá!
Ở đây rộng nên mình thích.
"Thu nhập" nghĩa là gì?
Tiền sinh hoạt
Tiền kiếm được
Tiền tiết kiệm
Tiền vay
“Thoáng mát” dùng để chỉ:
Nhà nhỏ
Nhà tối
Nhà có gió, không khí trong lành
Nhà có nhiều đồ
“Tiện nghi” liên quan đến:
Quảng cáo
Đồ đạc đầy đủ
Vị trí địa lý
Khu vui chơi
"Lấy mà xài đi!" có ý nghĩa gì?
Đừng xài cái đó
Muốn lấy thì lấy
Cho phép/mời dùng thử
Trả lại
“Nửa tháng” là khoảng thời gian:
7 ngày
10 ngày
15 ngày
20 ngày
Từ nào là từ đồng nghĩa với “chọn lựa”?
Dọn
Lựa chọn
Than phiền
Thu nhập
"Mô hình nhà nhỏ nhưng đầy đủ tiện nghi" nghĩa là:
Nhà nhỏ, đơn giản nhưng đủ dùng
Nhà rộng mà thiếu đồ
Nhà cho thuê trong thời gian ngắn
Nhà sang trọng
"Thay cho" có nghĩa là:
Thêm vào
Bỏ đi
Sửa chữa
Sử dụng cái này cái khác
Khi đi siêu thị, bạn thường thanh toán ở đâu?
Nhà vệ sinh
Thang máy
Quầy tính tiền
Kệ hàng
Tình huống: Bạn nói với chủ nhà.
Mình đi mua nước đây.
Báo với cô chủ nhà chuyện nước trong nhà vệ sinh bị chảy nhé!
Tụi mình dọn dẹp nhà thôi!
Lấy đồ giặt đi!
Tình huống: Bạn muốn nhờ ai đó giúp chuyển đồ sang nhà mới.
Dọn phòng cho gọn gàng nhé!
Chuyển đồ giùm mình với được không?
Tính tiền lại đi.
Xài cẩn thận nha!
Tình huống: Bạn đang muốn chọn giữa hàng hiệu và hàng bình dân.
Hàng bình dân chất lượng ổn đó.
Mình chán đi mua sắm rồi.
Mình định lên kế hoạch cuối tuần.
Từ tưg! Đừng gọi xe vội!
Tình huống: Bạn nói lý do bản thân mình chọn chung cư.
Vì hàng xóm hay làm ồn.
Vì nhà vệ sinh nhỏ quá.
Vì nhà hơi chật chội.
Vì tiện ích và an ninh tốt.
Tình huống: Bạn của bạn than phiền sau khi mua đồ nhưng không xài được.
Trả hàng thử xem.
Thôi, mình mua rồi mà.
Chắc là mua hàng dỏm rồi.
Cả 3 đều đúng.
Tình huống: Đồng nghiệp hỏi nhà bạn ở đâu.
Ở góc ngã tư, gần siêu thị.
Nhà mình nhỏ lắm.
Hôm nào ghé chơi nha!
Nhà mình không có mạng.
Tình huống: Bạn không hài lòng với dịch vụ giao hàng.
Mình ghi chép kỹ lắm mà,
Mình khiếu nại với bên giao hàng rồi.
Mua hàng hiệu nên mắc.
Chuyển đồ hết rồi.
Tình huống: Bạn vui vì đồ dùng ở căn phòng mới thuê mới tinh.
Phòng đẹp mà hơi chật chội.
Phòng đầy đủ tiện nghi lắm.
Phòng thoáng mát thật.
Phòng được sắm toàn đồ mới.
Tình huống: Bạn ghi chép chi tiêu hằng tháng.
Xài ứng dụng.
Ghi chép bằng tay cho dễ theo dõi.
Mình không thích ghi chép đâu.
Mua gì không nhớ nữa.
Tình huống: Bạn chia sẻ về cách mua sắm bạn thích.
Mình chỉ ra cửa hàng rồi mua đồ thôi, mình không thích mua online.
Cái này mắc dễ sợ!!
Mình không mua gì cả.
Chắc không có gì đáng để mua.
Tình huống: Bạn nói nhà bạn có đủ nội thất.
Nhà có sẵn đồ đạc hết rồi.
Nhà này còn trống.
Mình phải mua thêm tủ.
Không có gì trong nhà cả.
Tình huống: Bạn share tiền thuê nhà với người khác.
Tôi ở biệt thự một mình.
Tôi thuê nhà nguyên căn.
Tôi share phòng với bạn cùng lớp.
Tôi không muốn ai ở chung.
Tình huống: Một người cằn nhằn bạn suốt ngày.
Cô ấy hay im lặng.
Cô ấy thường xuyên càu nhàu.
Cô ấy thích tặng quà.
Cô ấy rất thân thiện.
Tình huống: Bạn giải thích là bạn không làm điều đó.
Có ai bắt đâu!
Mình nói rồi mà.
Mình có làm đâu!
Mình làm thiệt!
Tình huống: Bạn thấy một món hàng đẹp nhưng quá đắt tiền.
Mua liền luôn!
Cái này hơi mắc, chắc mua không nổi quá!
Mình thấy giá này quá tiết kiệm.
Mua cái này là hợp lý.
Tình huống: Bạn đang cầm đồ cũ, bạn muốn nói không phải đồ mới.
Cái này còn mới tinh!
Cái này không xịn.
Cái này tính năng mới.
Cái này cũ lắm rồi.
Tình huống: Bạn bè bạn mua cái điện thoại giá rất cao. Bạn ngạc nhiên và phản đối nhẹ.
Điện thoại gì mà mắc dễ sợ!
Điện thoại mới tinh thiệt là thích.
Màn hình này to ghê.
Mình mua được.
