wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÍ 10 NĂM HỌC 2025 - 2026

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của vật lí tập trung chủ yếu vào

a)

các dạng vận động của vật chất, năng lượng.

b)

sự phát triển của vật chất.

c)

sự hình thành và phát triển lịch sử vật lí.

d)

các nhà Vật lí.

2.

Những ngành nghiên cứu nào thuộc về vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, điện học và quang học.

b)

Nhiệt học, quang học và sinh vật học.

c)

Điện học, quang học và xã hội học.

d)

Cơ học, nhiệt học và địa lý học.

3.

Sau khi đưa ra một dự đoán khoa học thì người ta phải

a)

kết luận.

b)

làm thí nghiệm để kiểm tra.

c)

xác định vấn đề nghiên cứu.

d)

tiếp tục đưa ra dự đoán mới.

4.

Nhờ việc khám phá ra hiện tượng nào sau đây của nhà vật lí Faraday mà sau đó các máy phát điện ra đời, mở đầu cho kỉ nguyên sử dụng điện năng của nhân loại?

a)

Sự rơi tự do của vật rắn.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Hiện tượng biến dạng cơ của vật rắn.

d)

Hiện tượng hóa hơi.

5.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự phát triển của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

6.

Đâu không phải là biểu hiện của quá trình phát triển năng lực Vật lí

a)

Có được những kiến thức, kĩ năng, cơ bản về vật lí.

b)

Vận dụng được những kiến thức, kĩ năng đã học để khám khá, giải quyết các vấn đề có liên quan trong học tập cũng như trong đời sống.

c)

Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thân, định hướng nghề nghiệp.

d)

Không tuân thủ các quy tắc an toàn khi làm thí nghiệm Vật lí.

7.

Biển báo ⚡ mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện.

b)

Lưu ý cẩn thận.

c)

Cẩn thận sét đánh.

d)

Cảnh báo tia laser.

8.

Biển báo ☢ mang ý nghĩa:

a)

Nơi có chất phóng xạ.

b)

Nơi cấm sử dụng quạt.

c)

Tránh gió trực tiếp.

d)

Lối thoát hiểm.

9.

Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?

a)

Vệ sinh dụng cụ thí nghiệm

b)

Báo cáo kết quả thí nghiệm

c)

Rời khỏi phòng thí nghiệm khi chưa được phép

d)

Tắt các thiết bị điện trong phòng

10.

Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

11.

Trong hệ SI, đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản?

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Ôm (Ω)

d)

Oát (W)

12.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là A\overline{A} , sai số của phép đo là ΔA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A = \overline{A} - ΔA.

b)

A = \overline{A} + ΔA.

c)

A = \overline{A} ± ΔA.

d)

A = A ± ΔA.

13.

Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

A. A=A1+A2+...+Ann\overline{A} = \frac{A_1 + A_2 + ... + A_n}{n}

b)

B. A=A1+A2+...+An2\overline{A} = \frac{A_1 + A_2 + ... + A_n}{2}

c)

C. A=A1,A2,...,Ann\overline{A} = \frac{A_1, A_2, ..., A_n}{n}

d)

D. A=A1,A2,...,An\overline{A} = A_1, A_2, ..., A_n

14.

Giá trị của đại lượng cần đo được đo trực tiếp thì được gọi là

a)

phép đo gián tiếp.

b)

phép đo trực tiếp.

c)

dự đoán kết quả đo.

d)

sai số ngẫu nhiên.

15.

Chọn phát biểu chính xác nhất? Có thể hạn chế sai số bằng cách

a)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

b)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.

c)

lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

d)

lựa chọn thiết bị phù hợp.

16.

Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối?

a)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

b)

Công thức của sai số tỉ đối : δA = ΔAA\frac{ΔA}{\overline{A}} .100%.

c)

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.

d)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

17.

Độ dịch chuyển của một vật là đại lượng cho biết

a)

vị trí và thời gian chuyển động của một vật.

b)

độ dài quãng đường mà vật đi được.

c)

sự nhanh chậm của chuyển động của vật.

d)

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

18.

Tốc độ trung bình của một vật chuyển động được đo bằng

a)

trung bình cộng các tốc độ tức thời của vật ở từng thời điểm khác nhau trong chuyển động.

b)

thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian vật đi được quãng đường đó.

c)

thương số giữa độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển của vật.

d)

tốc kế.

19.

Đại lượng nào sau đây là đại lượng có hướng?

a)

vận tốc.

b)

quãng đường.

c)

thời gian.

d)

tốc độ.

20.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo tốc độ.

a)

Kg/m.s.

b)

m/s.

c)

m²/s

d)

m/s²

21.

Công thức tính tốc độ trung bình là

a)

v_tb = S/Δt²

b)

v_tb = S/Δt

c)

v_tb = s + Δt

d)

v_tb = S/Δt

22.

Khi nghiên cứu chuyển động của một vật, người ta chọn hệ quy chiếu, việc chọn hệ quy chiếu nhằm xác định

a)

vị trí và thời gian chuyển động của một vật.

b)

Kích thước của vật.

c)

sự nhanh, chậm của chuyển động.

d)

độ dịch chuyển và quãng đường vật đi được.

23.

Khi nhìn vào tốc kế của ô tô đang chạy, số chỉ trên tốc kế cho ta biết

a)

tốc độ trung bình của ô tô.

b)

tốc độ tức thời của ô tô.

c)

vận tốc tức thời của ô tô.

d)

gia tốc tức thời của ô tô.

24.

Để tốc độ trung bình của một vật chuyển động, ta cần dùng những dụng cụ nào?

a)

Lực kế và thước đo chiều dài.

b)

Tốc kế và thước đo chiều dài.

c)

Tốc kế và thước đo chiều dài.

d)

Thước đo chiều dài và đồng hồ đo thời gian.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều thì véc-tơ độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng quãng đường vật đi được.

b)

Vận tốc trung bình của một vật bằng không khi và chỉ khi vật đứng yên.

c)

Véc-tơ vận tốc của một vật luôn có hướng trùng với hướng của véc-tơ độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ của vật là đại lượng vô hướng, không âm.

26.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Tốc độ là đại lượng véc-tơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.

b)

Vận tốc là đại lượng véc-tơ có hướng ngược hướng với hướng của độ dịch chuyển.

c)

Vận tốc là đại lượng vô hướng có thể âm hoặc dương.

d)

Vận tốc là đại lượng véc-tơ có hướng là hướng của độ dịch chuyển.

27.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối

a)

Vì trạng thái của vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau

b)

Vì trạng thái của vật đó được xác định bởi những người quan sát khác nhau

c)

Vì trạng thái của vật đó được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

d)

Vì trạng thái của vật đó không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động

28.

Chọn câu trả lời sai

a)

Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

b)

Vận tốc của cùng một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau

c)

Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau

d)

Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối

29.

Có ba vật (1), (2), (3). Các vectơ vận tốc v_12, v_13, v_23 lần lượt là vận tốc của vật (1) đối với vật (2), vận tốc của vật (1) đối với vật (3), vận tốc của vật (2) đối với vật (3). Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

|v_12| = |v_13| + |v_23|

b)

v_12 = v_13 + v_23

c)

v_13 = v_12 + v_23

d)

v_23 = v_13 + v_12

30.

Một xe buýt đang chạy trên đường. Đối với người nào dưới đây, xe buýt đang đứng yên?

a)

Một người đứng yên trên hè phố.

b)

Người đi xe đạp bám xe buýt vượt qua.

c)

Người lái xe con đang vượt qua xe buýt.

d)

Tài xế xe buýt.

31.

Quỹ đạo chuyển động của vật có tính tương đối vì

a)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu

b)

Là một đường thẳng

c)

Không thay đổi theo thời gian

d)

Là một vòng tròn

32.

Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai?

a)

Vật có thể có vận tốc khác nhau.

b)

Vật có thể chuyển động với các quỹ đạo khác nhau.

c)

Vật có thể có hình dạng khác nhau.

d)

Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

33.

Hành khách Bảo đứng trên toa tàu 2, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách An ở toa tàu 1 bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bỗng Bảo thấy An chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây là đúng?

a)

Cả hai tàu cùng chạy về phía trước, tàu 1 chạy nhanh hơn.

b)

Cả hai tàu cùng chạy về phía sau, tàu 2 chạy nhanh hơn.

c)

Tàu 1 chạy về phía trước, tàu 2 đứng yên.

d)

Tàu 1 đứng yên, tàu 2 chạy về phía trước.

34.

Nhận xét nào sau đây của hành khách ngồi trên đoàn tàu đang chạy là không đúng?

a)

Cột bên đường chuyển động so với tàu.

b)

Đầu tàu chuyển động so với toa tàu.

c)

Hành khách đang ngồi trên tàu không chuyển động so với đầu tàu.

d)

Người soát vé đang đi trên tàu chuyển động so với đầu tàu.

35.

Chọn câu trả lời sai. Một hành khách A đứng trong toa tàu và một hành khách B đứng trên sân ga. Khi tàu chuyển động thì hành khách B cho rằng vận tốc của A chạy trên sân ga với vận tốc của tàu và theo chiều chuyển động của tàu

a)

Hành khách A đứng yên so với hành khách B

b)

Hành khách A chuyển động so với sân ga

c)

Hành khách A chuyển động so với sân ga với vận tốc của tàu

d)

Hành khách B chuyển động so với hành khách A

36.

Câu 36. Chọn phát biểu đúng. Một người A đi xe đạp và một người B đứng bên đường cùng quan sát chuyển động đầu van bánh trước của chiếc xe đạp đang chạy trên đường.

a)

Người A thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng.

b)

Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn.

c)

Người A quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động tròn.

d)

Người B quan sát thấy đầu van xe đạp chuyển động thẳng.

37.

Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

a = (vt - v0)/(t - t0)

b)

a = (vt + v0)/(t + t0)

c)

(vt2v02)/(t+t0)(vt^2 - v0^2)/(t + t0)

d)

a=(vt2v02)t0a = \frac{(vt^2 - v0^2)}{t0}

38.

Đơn vị cơ bản trong hệ SI của gia tốc là

a)

m/s.

b)

m/s^2.

c)

s/m.

d)

m.s.

39.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

b)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của thời gian.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của thời gian.

40.

Vật chuyển động chậm dần đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.

b)

Gia tốc của vật luôn luôn dương.