NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Liên kết Hóa học
Total questions: 21
Worksheet time: 21mins
Liên kết ion được hình thành giữa:
Hai phi kim
Hai kim loại
Kim loại và phi kim
Hai nguyên tử giống nhau
Trong liên kết ion, kim loại có xu hướng:
Nhận electron
Nhường electron
Không trao đổi electron
Chia sẻ electron
Ion dương được hình thành khi nguyên tử:
Nhận thêm electron
Nhường bớt electron
Tăng số proton
Giảm số nơtron
Ion âm được hình thành khi nguyên tử:
Nhường electron
Chia sẻ electron
Nhận thêm electron
Không trao đổi electron
Trong hợp chất NaCl, nguyên tử Na và Cl liên kết với nhau bằng:
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hiđro
Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử natri (Na) trở thành:
Ion Na⁺
Ion Na⁻
Ion Cl⁺
Ion Cl⁻
Chất nào sau đây có liên kết ion?
H₂O
O₂
NaCl
CH₄
Đặc điểm chung của hợp chất ion là:
Dễ bay hơi
Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Dẫn điện khi nóng chảy hoặc hòa tan trong nước
Không dẫn điện
Công thức của hợp chất tạo bởi Mg và Cl là:
MgCl
Mg₂Cl
MgCl₂
Mg₂Cl₂
Khi Na và Cl phản ứng tạo NaCl, số electron mà Na nhường là:
1
2
3
4
Liên kết cộng hoá trị được hình thành giữa:
Hai kim loại
Kim loại và phi kim
Hai phi kim
Hai nguyên tử giống nhau bất kỳ
Trong liên kết cộng hoá trị, các nguyên tử:
Trao đổi electron
Nhường – nhận electron
Cùng dùng chung electron
Không có electron hóa trị
Trong liên kết cộng hoá trị, các nguyên tử:
Trao đổi electron
Nhường – nhận electron
Cùng dùng chung electron
Không có electron hóa trị
Trong phân tử H₂, hai nguyên tử H liên kết với nhau bằng:
Liên kết ion
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết kim loại
Liên kết hiđro
Phân tử nào dưới đây có liên kết cộng hoá trị?
NaCl
MgO
H₂O
KBr
Trong phân tử O₂, có bao nhiêu cặp electron dùng chung?
1
2
3
4
Hợp chất nào sau đây là hợp chất cộng hoá trị?
HCl
NaCl
MgCl₂
CaO
Đặc điểm của chất có liên kết cộng hoá trị là:
Có nhiệt độ nóng chảy thấp
Dẫn điện tốt khi hòa tan
Dễ tan trong nước
Chỉ tồn tại ở thể rắn
Phân tử CO₂ có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị đôi?
1
2
3
4
Trong phân tử NH₃, nguyên tử N liên kết với H bằng cách:
Nhường electron
Nhận electron
Dùng chung electron với mỗi nguyên tử H
Không có liên kết
Điểm khác biệt cơ bản giữa liên kết ion và liên kết cộng hoá trị là:
Liên kết ion hình thành giữa phi kim và phi kim
Liên kết cộng hoá trị do trao đổi electron
Liên kết ion do nhường – nhận electron, còn liên kết cộng hoá trị do dùng chung electron
Cả hai đều hình thành do dùng chung electron
