wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Liên kết Hóa học

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết ion được hình thành giữa:

a)

Hai phi kim

b)

Hai kim loại

c)

Kim loại và phi kim

d)

Hai nguyên tử giống nhau

2.

Trong liên kết ion, kim loại có xu hướng:

a)

Nhận electron

b)

Nhường electron

c)

Không trao đổi electron

d)

Chia sẻ electron

3.

Ion dương được hình thành khi nguyên tử:

a)

Nhận thêm electron

b)

Nhường bớt electron

c)

Tăng số proton

d)

Giảm số nơtron

4.

Ion âm được hình thành khi nguyên tử:

a)

Nhường electron

b)

Chia sẻ electron

c)

Nhận thêm electron

d)

Không trao đổi electron

5.

Trong hợp chất NaCl, nguyên tử Na và Cl liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết cộng hoá trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hiđro

6.

Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử natri (Na) trở thành:

a)

Ion Na⁺

b)

Ion Na⁻

c)

Ion Cl⁺

d)

Ion Cl⁻

7.

Chất nào sau đây có liên kết ion?

a)

H₂O

b)

O₂

c)

NaCl

d)

CH₄

8.

Đặc điểm chung của hợp chất ion là:

a)

Dễ bay hơi

b)

Tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Dẫn điện khi nóng chảy hoặc hòa tan trong nước

d)

Không dẫn điện

9.

Công thức của hợp chất tạo bởi Mg và Cl là:

a)

MgCl

b)

Mg₂Cl

c)

MgCl₂

d)

Mg₂Cl₂

10.

Khi Na và Cl phản ứng tạo NaCl, số electron mà Na nhường là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Liên kết cộng hoá trị được hình thành giữa:

a)

Hai kim loại

b)

Kim loại và phi kim

c)

Hai phi kim

d)

Hai nguyên tử giống nhau bất kỳ

12.

Trong liên kết cộng hoá trị, các nguyên tử:

a)

Trao đổi electron

b)

Nhường – nhận electron

c)

Cùng dùng chung electron

d)

Không có electron hóa trị

13.

Trong liên kết cộng hoá trị, các nguyên tử:

a)

Trao đổi electron

b)

Nhường – nhận electron

c)

Cùng dùng chung electron

d)

Không có electron hóa trị

14.

Trong phân tử H₂, hai nguyên tử H liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hiđro

15.

Phân tử nào dưới đây có liên kết cộng hoá trị?

a)

NaCl

b)

MgO

c)

H₂O

d)

KBr

16.

Trong phân tử O₂, có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất cộng hoá trị?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl₂

d)

CaO

18.

Đặc điểm của chất có liên kết cộng hoá trị là:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Dẫn điện tốt khi hòa tan

c)

Dễ tan trong nước

d)

Chỉ tồn tại ở thể rắn

19.

Phân tử CO₂ có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị đôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trong phân tử NH₃, nguyên tử N liên kết với H bằng cách:

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Dùng chung electron với mỗi nguyên tử H

d)

Không có liên kết

21.

Điểm khác biệt cơ bản giữa liên kết ion và liên kết cộng hoá trị là:

a)

Liên kết ion hình thành giữa phi kim và phi kim

b)

Liên kết cộng hoá trị do trao đổi electron

c)

Liên kết ion do nhường – nhận electron, còn liên kết cộng hoá trị do dùng chung electron

d)

Cả hai đều hình thành do dùng chung electron