Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VAI TRÒ VÀ Ý NGHĨA BẢO HIỂM

Total questions: 36

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng nhất về phương pháp quản lý rủi ro:

a)

Né tránh rủi ro

b)

Chấp nhận rủi ro

c)

Kiểm soát rủi ro

d)

Chuyển giao rủi ro

e)

Cả A, B, C, D đều đúng

2.

Bảo hiểm là phương pháp quản lý rủi ro nào sau đây:

a)

Giữ lại rủi ro

b)

Né tránh rủi ro

c)

Kiểm soát rủi ro

d)

Chuyển giao rủi ro

3.

Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi ro:

a)

Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro

b)

Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro

c)

Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro

d)

A, B, C đúng

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về rủi ro loại trừ:

a)

Là rủi ro không thể được bảo hiểm

b)

Là rủi ro có thể được bảo hiểm nhưng doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

5.

Tiêu chí nào sau đây không phải là tiêu chí đánh giá rủi ro:

a)

Mức độ rủi ro

b)

Nguy cơ rủi ro

c)

Tần suất xuất hiện rủi ro

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm:

a)

Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, các nhân tham gia bảo hiểm

b)

Đóng vai trò trung gian trong việc huy động vốn cho nền kinh tế quốc dân

c)

Góp phần ổn định ngân sách quốc gia

d)

Cung cấp tiền vốn cho người gặp rủi ro thay cho vay ngân hàng

7.

Vai trò xã hội của bảo hiểm là:

a)

Góp phần đảm bảo an toàn cho nền kinh tế - xã hội.

b)

Tạo thêm việc làm cho xã hội.

c)

Tạo nếp sống tiết kiệm và mang đến trạng thái an toàn về mặt tinh thần cho xã hội.

d)

Tất cả đúng

8.

Mục tiêu của cá nhân khi tham gia bảo hiểm nhân thọ:

a)

Hỗ trợ người thân, người phụ thuộc khi bản thân (là người được bảo hiểm) xảy ra rủi ro

b)

Tiết kiệm để đáp ứng các kế hoạch tài chính cá nhân, đầu tư nguồn vốn nhàn rỗi

c)

Chi trả cho các khoản nợ và chi phí tài chính khi không may xảy ra rủi ro

d)

Tất cả đều đúng

9.

Rủi ro thuần túy là rủi ro có hậu quả:

a)

Liên quan đến khả năng đầu cơ

b)

Liên quan đến khả năng tổn thất

c)

Liên quan đến khả năng đầu cơ và khả năng tổn thất

d)

Không phương án nào đúng

10.

Rủi ro có thể được bảo hiểm và được DN bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm là rủi ro được bảo hiểm:

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Rủi ro được coi là rủi ro có thể được bảo hiểm khi đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Có thể đo lường được và không mang tính chất đầu cơ

b)

Chỉ xảy ra do ý muốn chủ quan của người được bảo hiểm

c)

Luôn luôn xảy ra và không thể kiểm soát

d)

Không thể xác định được mức độ thiệt hại

12.

Tổn thất phải ngẫu nhiên, bất ngờ.

a)

Tổn thất phải ngẫu nhiên, bất ngờ.

b)

Phải đo được, định lượng được về tài chính.

c)

Phải có số đông.

d)

Không trái với chuẩn mực đạo đức xã hội.

e)

A, B, C, D đúng

13.

Rủi ro ngẫu nhiên là gì?

a)

Bất ngờ

b)

Không lường trước được về không gian, thời gian, cũng như mức độ nghiêm trọng

c)

Cả A và B đều đúng

14.

Rủi ro nào sau đây là rủi ro cần phải xem xét đến yếu tố tích tụ rủi ro theo Đơn bảo hiểm “Hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI):

a)

Gây rối, đình công, bế xưởng

b)

Hoả hoạn

c)

Giông, bão, lụt

d)

Máy bay rơi

15.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

c)

D. A, B, C đúng.

16.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có thể đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách:

a)

Trả phí một lần hoặc trả phí định kỳ.

b)

Chỉ trả phí một lần duy nhất.

c)

Chỉ trả phí định kỳ hàng năm.

d)

Trả phí khi có yêu cầu bồi thường.

17.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm là:

a)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

c)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

d)

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

18.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm phù hợp với từng loại hợp đồng bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm là cá nhân được người thụ hưởng chỉ định để đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm để giao kết hợp đồng bảo hiểm.

19.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho trường hợp chết của người khác, bên mua bảo hiểm có thể thay đổi người thụ hưởng nếu:

4 lines
20.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của người khác:

a)

Bên mua bảo hiểm phải được người đó đồng ý bằng văn bản.

b)

Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản.

c)

A, B đúng.

d)

A, B sai.

21.

Chọn phương án sai:

a)

A. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng.

b)

B. Người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

c)

C. Người thụ hưởng được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D. Đại lý bảo hiểm và môi giới bảo hiểm đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm và được hưởng hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm chi trả.

22.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

d)

Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

23.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phí bảo hiểm là:

a)

A. Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro không xảy ra

b)

B. Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi tổn thất thấp hơn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

d)

tất cả

24.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về người thụ hưởng:

a)

Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

d)

A, B đúng

25.

Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, yếu tố nào dưới đây của người được bảo hiểm ảnh hưởng đến phí bảo hiểm:

a)

Tuổi

b)

Giới tính

c)

Nghề nghiệp

d)

A, B, C đúng

26.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:

a)

Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm

c)

A, B đúng

27.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm phù hợp với từng loại hợp đồng bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm là cá nhân được người thụ hưởng chỉ định để đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm để giao kết hợp đồng bảo hiểm.

28.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm để bồi thường trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

b)

Đại lý bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm

d)

A, B, C đúng

29.

Chọn phương án đúng về cách thức quy định về loại trừ bảo hiểm:

a)

Loại trừ bảo hiểm được tự động thực hiện theo tập quán quốc tế.

b)

Loại trừ bảo hiểm được áp dụng theo quy tắc, điều khoản bảo hiểm do Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam ban hành.

c)

Loại trừ bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng.

30.

Chọn đáp án đúng: Bảo tức là

a)

Khoản lãi chia của doanh nghiệp bảo hiểm cho các chủ hợp đồng bảo hiểm tham gia chia lãi trong trường hợp việc kinh doanh sản phẩm bảo hiểm mang lại lợi nhuận

b)

Số tiền bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm chi trả trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

Tổng số phí bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm hoàn lại cho bên mua bảo hiểm trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm

31.

Chọn phương án sai về phạm vi bảo hiểm:

a)

Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm

b)

Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất và chi phí phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

Phạm vi bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm

d)

A, C đúng

e)

B, C đúng

32.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về sự kiện bảo hiểm:

a)

A. Là sự kiện chủ quan do các bên thỏa thuận mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm

b)

B. Là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Là sự kiện khách quan do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm

d)

D. Là sự kiện chủ quan do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm

33.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định về:

a)

A. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu

b)

B. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu

c)

C. Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm tối thiểu

d)

D. Phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu

34.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm

b)

Bảo vệ lợi ích cộng cộng, môi trường và an toàn xã hội

c)

Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

A, B, C đúng

35.

Chọn phương án đúng về giá trị hoàn lại trong bảo hiểm nhân thọ:

a)

Số tiền bên mua bảo hiểm sẽ nhận được khi hợp đồng bảo hiểm chấm dứt trước thời hạn.

b)

Số tiền bên mua bảo hiểm sẽ nhận được khi hết thời hạn bảo hiểm.

c)

Số tiền doanh nghiệp bảo hiểm trả cho các chủ hợp đồng tham gia chia lãi trong trường hợp việc kinh doanh sản phẩm bảo hiểm mang lại lợi nhuận.

d)

Số tiền doanh nghiệp bảo hiểm trả lại cho bên mua bảo hiểm nếu sự kiện bảo hiểm không xảy ra trong thời hạn bảo hiểm.

36.

Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm bao gồm?

a)

Tư vấn, đánh giá rủi ro bảo hiểm

b)

Tính toán bảo hiểm, giám định tổn thất bảo hiểm

c)

Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm.

d)

A & C đúng

e)

A, B & C đúng