wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multiple Choice Questions (1-12) on Taxes and Business Types

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Loại thuế nào dưới mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một?

a)

Thuế sử dụng đất.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế trực thu.

2.

Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

b)

Áp đặt quyền lực của mình.

c)

Đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp.

d)

Gia tăng tỷ lệ nợ xấu.

3.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

Có tính tạm thời.

b)

Có tính bắt buộc.

c)

Có tính phổ biến.

d)

Có tính vĩnh viễn.

4.

Loại thuế nào do các nhà sản xuất, thương nhân hoặc người cung cấp dịch vụ nộp cho Nhà nước thông qua việc cộng số thuế này vào giá bán cho người tiêu dùng chịu?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế Nhà nước.

c)

Thuế địa phương.

d)

Thuế gián thu.

5.

Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế xuất khẩu.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế môi trường.

6.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Công ty cổ phần.

7.

Trong nền sản xuất xã hội, doanh nghiệp là một đơn vị

a)

Phân phối và sản xuất của cải vật chất.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Tạo điều kiện để con người được lao động.

d)

Phân phối của cải vật chất.

8.

Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ/ hàng hóa?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

Thuế trực thu.

d)

Thuế gián thu.

9.

Loại thuế thu trực tiếp vào khoản thu nhập, lợi ích thu được của các tổ chức kinh tế hoặc cá nhân được gọi là...

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế Nhà nước.

c)

Thuế gián thu.

d)

Thuế địa phương.

10.

Nội dung nào đúng về mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

11.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

Thúc đẩy khủng hoảng.

b)

Tàn phá môi trường.

c)

Giải quyết việc làm.

d)

Duy trì thất nghiệp.

12.

Mô hình của hộ sản xuất kinh doanh

a)

Có quy mô sản xuất phong phú.

b)

Có quy mô hiện đại.

c)

Có quy mô nhỏ lẻ.

d)

Có quy mô đầu tư vốn lớn.

13.

Câu 13. Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

14.

Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên sự tin tưởng.

b)

Tính hoàn trả.

c)

Tính bắt buộc.

d)

Tính tạm thời.

15.

Câu 15. Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

Không hoàn trả trực tiếp.

b)

Thu nhưng không chi.

c)

Chỉ nhưng không thu.

d)

Hoàn trả trực tiếp.

16.

Câu 16. Theo quy định của pháp luật, người nộp thuế có nghĩa vụ

a)

Được cung cấp thông tin về thuế.

b)

Kê khai chính xác hồ sơ thuế.

c)

Hưởng các ưu đãi về thuế.

d)

Được cấp mã số thuế.

17.

Câu 17. Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

18.

Câu 18. Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế tài nguyên.

b)

Thuế xuất khẩu.

c)

Thuế môn bài.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

19.

Câu 19. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền

a)

Được cung cấp thông tin về việc nộp thuế.

b)

Nộp thuế đúng thời hạn quy định.

c)

Kê khai đầy đủ các loại thuế phải nộp.

d)

Đăng ký thuế khi tiến hành hoạt động phát sinh thuế

20.

Câu 20. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có trách nhiệm

a)

Được cung cấp thông tin về thuế.

b)

Được hướng dẫn nộp thuế.

c)

Được giữ bí mật thông tin người nộp.

d)

Đăng ký mã số thuế khi kinh doanh.

21.

Câu 21. Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 5 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Hợp tác xã.

b)

Hộ gia đình.

c)

Hộ kinh doanh.

d)

Công ty hợp danh

22.

Câu 22. Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

Chỉ cần trả phần gốc.

b)

Không cần hoàn trả.

c)

Chỉ cần trả phần lãi.

d)

Hoàn trả cả gốc và lãi.

23.

Câu 23. Thuế thu đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hoá, kinh doanh dịch vụ thuộc diện Nhà nước cần thiết điều tiết tiêu dùng là...

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế xuất nhập khẩu.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

24.

Câu 24. Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế- xã hội của Nhà nước.

b)

Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.

c)

Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường.

d)

Là công cụ giảm lạm phát.

25.

Câu 25. Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?

a)

Tiền lãi.

b)

Tiền dịch vụ.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

26.

Mỗi quan hệ kinh tế diễn ra giữa một bên là người cho vay với một bên là người đi vay theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn cả gốc và lãi là nội dung của khái niệm

a)

Trả góp.

b)

Tiêu dùng.

c)

Tín dụng.

d)

Sản xuất.

27.

Theo quy định của Luật ngân sách, ai được quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.

b)

Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

d)

Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.

28.

Khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế

a)

Giá trị gia tăng

b)

Tiêu thụ đặc biệt

c)

Thu nhập doanh nghiệp

d)

Xuất nhập khẩu

29.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì?

a)

Tiêu dùng.

b)

Kinh doanh.

c)

Sản xuất.

d)

Đầu tư.

30.

Vai trò nào sau đây không phải của thuế?

a)

Thuế là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ kích thích đầu tư nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Thuế thực hiện công bằng an sinh xã hội.

d)

Thuế là công cụ hiệu quả nhất để điều tiết thu nhập.

31.

Một trong những đặc điểm của thuế gián thu là góp phần điều tiết gián tiếp vào thu nhập của người

a)

Tiêu dùng.

b)

Doanh nghiệp.

c)

Sản xuất.

d)

Kinh doanh.