wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài cô tuyến

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tính mức khấu hao tháng 10/N của một thiết bị sản xuất của DN, biết: thiết bị có nguyên giá 120 triệu được mua vào ngày ngày 05/01/N, thời gian sử dụng 6 năm, DN tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng.

a)

   MK (tháng) = 1.666.666 đồng

b)

  MK (tháng) = 1.766.666 đồng

c)

   MK (tháng) = 1.866.666 đồng

d)

MK (tháng) = 1.966.666 đồng

2.

Công thức tính lãi kép của một khoản tiền trong tương lai:

a)

    FVn = V0 x (1+ i)n; với: i: lãi suất đầu tư, V0: vốn đầu tư ban đầu, FVn: giá trị của khoản tiền sau n năm đầu tư

b)

   Vn = V0 x (1- i)n,; với: i: lãi suất đầu tư, V0: vốn đầu tư ban đầu, FVn: giá trị của khoản tiền sau n năm đầu tư

c)

  FVn = Vn x (1+ i)n,; với: i: lãi suất đầu tư, V0: vốn đầu tư ban đầu, FVn: giá trị của khoản tiền sau n năm đầu tư

d)

   FVn = Vn x (1- i)n,; với: i: lãi suất đầu tư, V0: vốn đầu tư ban đầu, FVn: giá trị của khoản tiền sau n năm đầu tư

3.

Nếu DN lựa chọn áp dụng phương pháp khấu hao tài sản cố định theo phương pháp sản lượng, công thức nào sau đây đúng khi tính mức khấu hao TSCĐ trong năm kế hoạch (MK (năm)):

a)

  MK (năm) = Số lượng, khối lượng sản xuất trong kỳ x Mức khấu hao bình quân tính cho 1 đơn vị sản phẩm

b)

  MK (năm) = Số lượng, khối lượng sản xuất trong kỳ : Mức khấu hao bình quân tính cho 1 đơn vị sản phẩm

c)

MK (năm) = Số lượng/ khối lượng sản xuất trong kỳ x tỷ lệ khấu hao

d)

  MK (năm) = Số lượng/ khối lượng sản xuất trong kỳ x tỷ lệ khấu hao nhanh

4.

Xác định nguyên giá của thiết bị DN mua trong nước vào ngày 01/8/202x, biết DN áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ: (đvt: triệu đồng)

- Giá mua ghi trên hóa đơn chưa có thuế GTGT: 397

- Chi phí vận hành trước khi sử dụng: 2,5

- Chi phí vận chuyển: 1,2

- Được bên bán chiết khấu 5% trên giá bán chưa có thuế GTGT.

a)

  NG = 400,7

b)

   NG = 380,85

c)

  NG = 398,3

d)

   NG = 400

5.

Tính tỷ lệ khấu hao của tài sản cố định, theo phương pháp đường thẳng, biết: tài sản cố định có nguyên giá 200 triệu, thời gian sử dụng 10 năm.

a)

Tk = 25%

b)

  Tk = 20%

c)

  Tk = 15%

d)

   Tk = 10%

6.

DN A cho DN B vay 2 tỷ đồng, sau 5 năm thu về 3,5 tỷ đồng, tìm lãi suất khoản cho vay?

a)

  i = 12,8 %

b)

  i = 11 %

c)

   i = 11,8 %

d)

  i = 10,8 %

7.

DN gửi một khoản tiền vào ngân hàng 100.000.000 đ, với lãi suất 10%/năm, ngân hàng tính lãi nhập gốc 6 tháng 1 lần, sau 2 năm DN sẽ nhận được số tiền là bao nhiêu?

a)

  FV2 = 121.550.675 đ

b)

   FV2 = 121.595.025 đ

c)

  FV2 = 121.550.625 đ

d)

Đáp án khác

8.

Xác định doanh thu hòa vốn của doanh nghiệp (Sh) trong kỳ, biết:

- Sản lượng tiêu thụ trong kỳ: 5.000 sp

- Sản lượng hòa vốn: 2.500

- Giá bán: 85.000 đ/sp

a)

  Sh = 425.000.000 đ

b)

Sh = 212.500.000 đ

c)

  Sh = 237.500.000 đ

d)

Tất cả đều sai

9.

Xác định lợi nhuận khác của DN để tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp, biết trong kỳ: (đvt: triệu đồng)

- Thanh lý TSCĐ thu được: 320

- Thu được khoản nợ đã xóa sổ của khách hàng: 15

- Chi phí thanh lý tài sản cố định: 10

a)

  LN khác = 347

b)

  LN khác = 325

c)

  LN khác = 312

d)

LN khác = 308

10.

Doanh nghiệp mua một TSCĐ để đưa vào sản xuất, giá mua trên hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT là 300 triệu đồng, chi phí vận chuyển do bên bán thanh toán là 1 triệu đồng. Vậy nguyên giá của TSCĐ trên tính theo thuế GTGT khấu trừ là:

a)

Lớn hơn 300 triệu đồng

b)

Nhỏ hơn 300 triệu đồng

c)

     301 triệu đồng

d)

     300 triệu đồng

11.

DN đầu tư vốn vào một dự án dây chuyền công nghệ sản xuất với một DN khác, số vốn DN bỏ ra là 200 triệu, lãi suất 11%/năm, dự kiến sau 3 năm DN thu về số tiền là bao nhiêu?

a)

     FV3 = 293.526.200 đ

b)

     FV3 = 283.526.200 đ

c)

     FV3 = 273.526.200 đ

d)

Tất cả đều sai

12.

Doanh nghiệp A mua một xe bán tải để chở hàng, trị giá 240 triệu đồng, được bên bán giảm giá 2% trên giá mua, chi phí vận chuyển về đến doanh nghiệp 1.000.000 đồng. Xác định nguyên giá TSCĐ trên

a)

    241.000.000 đồng

b)

    235.200.000 đồng

c)

    236.200.000 đồng

d)

Tất cả đều sai

13.

Nguyên giá của 01 máy xúc đất doanh nghiệp mua trong năm 2024 là 9.500, tỷ lệ khấu hao nhanh theo phương pháp khấu hao giảm dần có điều chỉnh là 40%. Tính mức khấu hao TSCĐ năm 2024: (đvt: triệu đồng)

a)

     MK(năm) = 1.900

b)

     MK(năm) = 2.280

c)

     MK(năm) = 3.800

d)

     MK(năm) = 1.600

14.

DN M có dự kiến đầu tư vốn một lần vào một dự án bằng vốn vay 100, dự án tạo ra thu nhập trong 3 năm như sau: 40, 50, 60, lãi suất sử dụng vốn vay 21%/ năm. Tính NPV của dự án. (đvt: triệu đồng)

a)

NPV = 1.076

b)

     NPV = 2.076

c)

     NPV = 3.076

d)

Đáp án khác

15.

Doanh nghiệp mua 01 TSCĐ trong năm N có nguyên giá là 6.000, thời gian sử dụng hữu ích 10 năm, tỷ lệ khấu hao nhanh theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh là 40%. Gía trị còn lại của TSCĐ đầu năm N+ 1 là: (đvt: triệu đồng)

a)

     5.200

b)

3.600

c)

4.800

d)

5.500

16.

Điền vào chỗ trống: ……… của khoản đầu tư là số chênh lệch giữa giá trị hiện tại của các khoản thu do đầu tư mang lại trong tương lai với giá trị hiện tại của vốn đầu tư ban đầu.

a)

     Giá trị hiện tại (V0)

b)

     Giá trị tương lai (FVn)

c)

     Giá trị hiện tại thuần (NPV)

d)

     Tỷ suất doanh lợi nội bộ (IRR)

17.

Tính hiệu suất sử dụng TSCĐ trong kỳ của DN Xuân Hạ năm 2024, biết: (đvt: triệu đồng)

- Doanh thu thuần: 90.000

- Nguyên giá bình quân TSCĐ trong kỳ: 60.000

a)

     H = 100% (DN sử dụng TSCĐ chưa đạt hiệu quả)

b)

     H = 120% (DN sử dụng TSCĐ chưa đạt hiệu quả cao)

c)

     H = 160% (cứ 1 đồng nguyên giá thì tạo ra 1,6 đồng doanh thu thuần)

d)

     H = 150% (cứ 1 đồng nguyên giá thì tạo ra 1,5 đồng doanh thu thuần)

18.

Xác định số lần luân chuyển vốn lưu động năm N của doanh nghiệp (kí hiệu L), biết: (đvt: triệu đồng)

- Doanh thu thuần: 25.500

- Vốn lưu động sử dụng bình quân trong kỳ: 8.500

a)

     L = 3 lần

b)

L = 4 lần

c)

L = 5 lần

d)

L = 6 lần

19.

Tính mức tiết kiệm hoặc tăng thêm vốn lưu động của DN năm 2024, biết:

- Kỳ luân chuyển vốn lưu động năm 2023: 90 ngày

- Kỳ luân chuyển vốn lưu động năm 2024: 60 ngày

- Doanh thu thuần năm 2024: 6.200.000.000 đồng

a)

     Số vốn tiết kiệm năm 2024 = 716.666.667 đồng

b)

     Số vốn tăng thêm năm 2024 = 716.666.667 đồng

c)

     Số vốn tiết kiệm năm 2024 = 516.666.667 đồng

d)

     Số vốn tăng thêm năm 2024 = 516.666.667 đồng

20.

Doanh nghiệp Y mua một xe bán tải chở hàng theo phương thức trả góp, tổng giá trị trả góp là 300 triệu, tại thời điểm mua DN đã trả ngay 165 triệu đồng chưa có thuế GTGT, DN trả góp trong 5 năm (gồm tiền gốc và lãi), chi phí lắp đặt trước khi đưa vào sử dụng là 11 triệu đồng. Xác định nguyên giá TSCĐ theo phương pháp thuế GTGT khấu trừ.

a)

     NG = 165 trđ

b)

NG = 175 trđ

c)

NG = 215 trđ

d)

Đáp án khác

21.

Phát biểu đúng về dự án đầu tư của DN:

a)

Bộ hồ sơ nghiên cứu chi tiết, hệ thống các hoạt động về chi phí để DN thực hiện theo kế hoạch đó, nhằm đạt hiệu quả trong tương lai

b)

     Là luận chứng kinh tế- kỹ thuật về việc sử dụng các nguồn lực để thực hiện các hoạt động nhằm đạt mục tiêu kinh tế trong tương lai

c)

     Câu A và B đúng

d)

     Câu A và B sai

22.

Một thiết bị của DN dùng cho bộ phận sản xuất, được mua ngày 10/01/2024, có giá mua 198 triệu đồng đã bao gồm thuế GTGT 10%, thời gian sử dụng 6 năm, khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Tính mức trích khấu hao năm 2025.

a)

MK (năm) = 20 triệu đồng

b)

MK (năm) = 30 triệu đồng

c)

MK (năm) = 40 triệu đồng

d)

MK (năm) = 60 triệu đồng

23.

Trong tháng 02/N, có 01 máy ở bộ phận sản xuất của DN phải sửa chữa nâng cấp, việc sửa chữa nâng cấp làm tăng giá trị của máy so với ban đầu, biết nguyên giá của máy là 3.560 triệu đồng, chi phí sửa chữa nâng cấp 1.150 triệu đồng. Vậy nguyên giá của máy sau khi sửa chữa nâng cấp là:

a)

     Không thay đổi

b)

     2.410 triệu đồng

c)

     3.560 triệu đồng

d)

     4.710 triệu đồng

24.

Công ty J đầu tư mua sắm tài sản cố định là một dây chuyền công nghệ sản xuất với số vốn đầu tư ban đầu là 400 triệu đồng, trong 4 năm, cứ mỗi năm dự án thu về được số tiền lần lượt như sau: 150 triệu đồng, 250 triệu đồng, 350 triệu đồng, 450 triệu đồng, với mức lãi suất của dự án là 12%/ năm. Tính giá trị hiện tại thuần của dự án?

a)

     NPV = 468 trđ

b)

     NPV = 458 trđ

c)

     CF = 468 trđ

d)

     CF = 458 trđ

25.

Xác định doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trong tháng 4/N của DN, biết: (đvt: đồng)

- Tiêu thụ trong kỳ: 12.000 sp, giá bán niêm yết: 40.000 đ/sp

- Hàng bán bị trả lại: 500 sp

a)

     DTT = 450.000.000 đồng

b)

DTT = 460.000.000 đồng

c)

DTT = 600.000.000 đồng

d)

DTT = 625.000.000 đồng

26.

Hãy tính giá trị hiện tại thuần (NPV) của một dự án, biết dự án được đầu tư trong 3 năm, vốn đầu tư ban đầu 1.200, lãi suất 10%/ năm, mỗi năm dòng tiền thu về từ dự án lần lượt như sau: 570, 520, 490. (đvt: triệu đồng)

a)

     NPV= 116

b)

     NPV= 220

c)

   NPV= 113

d)

   NPV= 127

27.

DN Y sản xuất 2 loại sản phẩm A và B, có số liệu sau: (đvt: 1.000 đồng)

- Tổng chi phí sản xuất chung của 2 loại sản phẩm là: 900.000

- Chi phí tiền lương của sản phẩm A: 4.800.000

- Chi phí tiền lương của sản phẩm B: 4.200.000

Tính chi phí sản xuất chung của sản phẩm A, B phân bổ theo tiêu thức chi phí tiền lương.

a)

     A: 480.000, B: 420.000

b)

     A: 380.000, B: 520.000

c)

     A: 500.000, B: 500.000

d)

Đáp án khác

28.

Công ty K đưa vào sử dụng một thiết bị có nguyên giá 50 triệu đồng, thời gian sử dụng 4 năm. Tính tỷ lệ khấu hao nhanh theo phương pháp số dư giảm dần.

a)

     35%

b)

     25%

c)

     29,5%

d)

     37,5%

29.

Doanh nghiệp A mua trong nước một máy sấy dùng trong xưởng sản xuất trái cây sấy, trị giá 600.000.000 đồng vào ngày 01/01/202x, thời gian sử dụng là 10 năm. Mức khấu hao bình quân năm, tháng theo phương pháp đường thẳng là: (đvt: đồng)

a)

     MK(năm) = 60.000.000; MK(tháng) = 5.000.000

b)

     MK(năm) = 50.000.000; MK(tháng) = 4.166.000

c)

     MK(năm) = 40.000.000; MK(tháng) = 3.333.000

d)

MK(năm) = 30.000.000; MK(tháng) = 2.500.000

30.

Xác định lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp, biết:

- Lợi nhuận trước thuế: 5.800 triệu đồng

- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 20%

a)

     LNST = 4.650

b)

     LNST = 4.660

c)

     LNST = 4.640

d)

     LNST = 4.680

31.

Công thức tính giá thành toàn bộ của sản phẩm DN sản xuất:

a)

     Ztb = Zsx + chi phí bán hàng - chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

     Ztb = Zsx + chi phí bán hàng x chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

     Ztb = Zsx - chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

     Ztb = Zsx + chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp

32.

Công thức tính kỳ luân chuyển vốn lưu động (K):

a)

     Doanh thu thuần trong kỳ: vốn lưu động sử dụng bình quân trong kỳ

b)

     K = L : 360

c)

     Số ngày trong kỳ: số lần luân chuyển vốn lưu động (K = 360 : L)

d)

     Câu B và C đúng

33.

DN A vay ngân hàng 500 triệu đồng, và phải trả 560 triệu đồng sau 1 năm, lãi suất của khoản vay trên là bao nhiêu?

a)

     0,14 hay 14%

b)

     0,13 hay 13%

c)

     0,12 hay 12%

d)

     0,11 hay 11%

34.

Công ty MM vay ngân hàng 700 triệu đồng, và phải trả 820 triệu đồng sau 2 năm, tìm lãi suất của khoản vay trên?

a)

8,2 %

b)

     9,2 %

c)

     12 %

d)

     11 %

35.

Công thức tính lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp khi thuế suất thuế TNDN 20%

a)

     LNST = LNTT – thuế TNDN

b)

     LNST = LNTT x (1- 20%)

c)

     Câu A và B đều đúng

d)

     Câu A và B đều sai

36.

DN vay ngân hàng sau 3 năm phải trả cả tiền gốc và lãi là 450 triệu đồng, với lãi suất 12%/ năm. Số tiền vay ban đầu là bao nhiêu?

a)

    V0 = 350,3 triệu đồng

b)

    V0 = 320,3 triệu đồng

c)

    V0 = 300,3 triệu đồng

d)

    V0 = 320 triệu đồng

37.

Vốn lưu động vật tư, hàng hóa không bao gồm giá trị của:

a)

    Giá trị hàng mua đang đi đường

b)

    Giá trị nguyên vật liệu

c)

    Giá trị nhiên liệu, phụ tùng thay thế

d)

    Giá trị máy móc thiết bị, tài sản cố định

38.

DN Z có số liệu trong năm 2024 như sau: 

- Chi phí cố định 300 triệu đồng;

- Chi phí lãi vay 10% tính trên số vốn vay 200 triệu đồng;

- Chi phí biến đổi: 1 triệu đồng/sp;

- Gía bán quy định: 1,2 triệu đồng/sp

Sản lượng hòa vốn của DN là:

a)

Qh = 1.300 sp

b)

     Sh = 1.300 sp

c)

     Sh = 1.600 sp

d)

     Qh = 1.600 sp

39.

DN GAS có số liệu trong năm 202x như sau: chi phí cố định 320, chi phí biến đổi là 1,4/sp, giá bán 1,6/sp. Doanh thu hòa vốn của DN là: (đvt: triệu đồng)

a)

     Sh = 2.500

b)

     Sh = 2.540

c)

     Sh = 2.560

d)

     Sh = 2.580

40.

DN Mây Trắng có doanh thu hòa vốn là 1.920.000.000đ, sản lượng tiêu thụ tối đa 2.000 sp/năm, giá bán 1.200.000 đ/sp. Thời gian hòa vốn của DN là:

a)

     168 ngày

b)

     278 ngày

c)

     288 ngày

d)

không có đáp án đúng

41.

DN QQ có đầu tư vào một dự án mới, số vốn đầu tư ban đầu: 1.500.000.000đ, lãi suất 8%/năm. Sau 4 năm đầu tư, DN thu về từ dự án là:

a)

     FV4 = 2.040.733.440 đ

b)

     FV4 = 2.050.733.400 đ

c)

     FV4 = 2.540.733.450 đ

d)

Tất cả đều sai

42.

DN muốn đạt lợi nhuận trước thuế (LNTT) trong kỳ là 150.000.000 đồng thì cần sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sản phẩm? Biết:

- Tổng chi phí cố định 280.000.000 đồng,

- Chi phí biến đổi 1.250.000 đồng/sp,

- Giá bán niêm yết: 1.500.000 đồng/sp

a)

     Qtt = 1.420 sp

b)

     Qtt =1.520 sp

c)

     Qtt = 1.620 sp

d)

     Qtt = 1.720 sp

43.

Trong tháng 5/N, công ty An Bình có số liệu sau:

- Bán trong nước: 5.000 sp, giá bán chưa có thuế GTGT: 45.000 đ/sp,

- Xuất khẩu trực tiếp: 2.000 sp, giá FOB xuất khẩu 5$/sp, tỷ giá 23.000 đ/$, thuế suất thuế xuất khẩu 4%. Tính doanh thu tháng 5/N và thuế xuất khẩu phải nộp:

a)

     DT = 230.000.000 đồng; thuế xuất khẩu phải nộp = 9.200.000 đồng

b)

     DT = 455.000.000 đồng; thuế xuất khẩu phải nộp = 9.200.000 đồng

c)

DT = 225.000.000 đồng; thuế xuất khẩu phải nộp = 9.200.000 đồng

d)

     DT = 455.000.000 đồng; DN không phải nộp thuế xuất khẩu

44.

Xác định giá vốn hàng bán trong quý 3/N của DN, biết:

- Tổng số lượng thành phẩm tiêu thụ: 9.500 sp

- Số lượng hàng bán bị trả lại: 300 sp

- Giá thành: 35.000 đ/sp

a)

     300.500.000 đồng

b)

     322.500.000 đồng

c)

     322.000.000 đồng

d)

     Không xác định được giá vốn hàng bán quý 3/N vì thiếu thông tin

45.

Cho biết trong năm 202x của DN Quỳnh Anh: doanh thu thuần 15.600 triệu đồng, vốn lưu động sử dụng bình quân 5.200 triệu đồng. Tính số lần luân chuyển vốn lưu động (kí hiệu L)

a)

     L = 5 lần

b)

L = 4 lần

c)

L = 3 lần

d)

L = 2 lần

46.

Một công ty có nguyên giá TSCĐ năm kế hoạch dự kiến là 2.300 triệu đồng, tỷ lệ khấu hao bình quân năm kế hoạch dự kiến là 8%. Mức trích khấu hao TSCĐ trong năm kế hoạch là:

a)

     150 triệu đồng

b)

184 triệu đồng

c)

144 triệu đồng

d)

     Không thể tính được mức khấu hao TSCĐ năm kế hoạch vì thiếu thông tin

47.

DN Bình Yên tính khấu hao TSCĐ theo phương pháp sản lượng, đưa vào sử dụng một TSCĐ ngày 10/01/2024, có nguyên giá 300 triệu đồng, sản lượng theo thiết kế 2.500 sp/năm, sản lượng thực tế sản xuất được 3.000 sp/năm. Tính mức trích khấu hao bình quân cho 1 đơn vị sản phẩm và mức khấu hao bình quân năm 2024 của TSCĐ trên.

a)

     MKbq = 130.000 đồng/sp; MK(năm) = 390.000.000 đ

b)

     MKbq = 120.000 đồng/sp; MK(năm) = 360.000.000 đ

c)

     MKbq = 110.000 đồng/sp; MK(năm) = 330.000.000 đ

d)

Đáp án khác

48.

Tính kỳ luân chuyển vốn lưu động (kí hiệu: K) của DN trong năm 202x, biết: (đvt: 1.000.000 đồng)

- Doanh thu thuần: 10.000

- Vốn lưu động bình quân: 2.500

- Số ngày trong năm 202x: 360 ngày

a)

     K = 90 lần

b)

     K = 90 ngày

c)

     K = 80 lần

d)

     K = 80 ngày

49.

Công ty D vay ngân hàng một khoản tiền gốc 300 triệu đồng, lãi suất 8%/năm. Tính số tiền lãi công ty D phải trả ngân hàng sau 1 năm theo lãi đơn:

a)

     330 triệu đồng

b)

     324 triệu đồng

c)

24 triệu đồng

d)

30 triệu đồng

50.

Theo kế hoạch, DN sẽ đầu tư vào một DN khác trong 5 năm, vốn đầu tư ban đầu 1 tỷ đồng, với mức lãi suất dự kiến 12%/năm. Vậy sau 5 năm DN dự kiến thu về cả gốc và lãi là bao nhiêu?

a)

     1.962.341.683 đồng

b)

     1.862.341.683 đồng

c)

     1.762.341.683 đồng

d)

     1.662.341.683 đồng

51.

Doanh nghiệp Chiều Tím nhập khẩu một thiết bị sản xuất ngày 05/10/2024, trị giá nhập khẩu 5.000 usd, tỷ giá 23.000 đồng/usd, thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thời gian sử dụng máy 5 năm. Xác định nguyên giá thiết bị nhập khẩu trên.

a)

    NG = 141.000.000 đồng

b)

     NG = 140.000.000 đồng

c)

     NG = 138.000.000 đồng

d)

     NG = 139.000.000 đồng

52.

Xác định chi phí nhân công trực tiếp để tính giá thành sản phẩm, biết:

- Tiền lương phải trả cho người lao động trong kỳ: 580.000.000 đồng

- Các khoản bảo hiểm xã hội trích theo lương theo quy định hiện hành (23,5%)

a)

     CP NCTT = 580.000.000 đồng

b)

     CP NCTT = 716.300.000 đồng

c)

     CP NCTT = 716.900.000 đồng

d)

     CP NCTT = 716.500.000 đồng

53.

Một đồng vốn cố định trong kỳ tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu thuần trong kỳ, đây là ý nghĩa của:

a)

     Hiệu suất sử dụng vốn chủ sở hữu

b)

     Hiệu suất sử dụng vốn vay

c)

     Hiệu suất sử dụng vốn cố định

d)

     Hiệu suất sử dụng vốn lưu động

54.

Doanh nghiệp P mua một thiết bị sản xuất có giá mua 190 triệu đồng vào ngày 01/01/2024, thời gian sử dụng 5 năm, tỷ lệ khấu hao nhanh 40%. Mức khấu hao lũy kế cuối năm 2024 theo phương pháp khấu hao số dư giảm dần là:

a)

     76.000.000 đồng

b)

     75.000.000 đồng

c)

     79.000.000 đồng

d)

74.000.000 đồng

55.

Tính thuế giá trị gia tăng (GTGT) phải nộp tháng 10/N của DN, biết:

- Tổng giá thanh toán trên các hóa đơn bán hàng chưa có thuế GTGT: 680.000.000 đ

- Tổng giá trị các hóa đơn mua vào chưa có thuế GTGT: 711.000.000 đ

- Hóa đơn bán hàng và mua hàng đều có thuế suất GTGT 10%

a)

     Nộp thuế GTGT 3.100.000 đ

b)

     Nộp thuế GTGT 3.000.000 đ

c)

     Nộp thuế GTGT 2.900.000 đ

d)

     DN không phải nộp thuế GTGT tháng 10/N

56.

Một TSCĐ có nguyên giá 930 triệu đồng, thời gian sử dụng hữu ích là 12 năm. Tính mức khấu hao bình quân tháng của TSCĐ trên?

a)

     6.458.333 đồng

b)

     6.386.333 đồng

c)

     6.012.333 đồng

d)

Tất cả đều sai

57.

Một thiết bị của DN có nguyên giá 200 triệu đồng, thời gian sử dụng hữu ích 4 năm, tỷ lệ khấu hao nhanh theo phương pháp đường thẳng là:

a)

     Tk = 25%

b)

     Tk x H = 25%

c)

     Tk = 20%

d)

     Tk x H = 20%

58.

Xác định chi phí hoa hồng đại lý được hưởng 5% trên doanh thu bán hàng, biết:

- DN gửi đại lý 4.500 sp, đại lý còn tồn cuối tháng 120 sp

- Đại lý bán đúng giá niêm yết: 75.000 đ/sp

a)

     16.425.000 đ

b)

     16.875.000 đ

c)

     16.000.000 đ

d)

Tất cả đều sai

59.

Trong năm 202X của DN Á Châu: số lần luân chuyển vốn lưu động: 6 lần, số ngày trong năm 202X là 360 ngày, tính số ngày luân chuyển vốn lưu động.

a)

     K = 61 ngày

b)

     K = 60 ngày

c)

     K = 60 lần

d)

K = 61 lần

60.

Cho biết vốn lưu động các quý trong năm N của DN Mây Xanh như sau:

- Cuối quý I: 800 triệu đồng

- Cuối quý II: 600 triệu đồng

- Cuối quý III: 400 triệu đồng

- Cuối quý IV: 1.000 triệu đồng

Tính vốn lưu động sử dụng bình quân trong năm N của DN Mây Xanh.

a)

     VLĐ bq = 600 triệu đồng

b)

     VLĐ bq = 700 triệu đồng

c)

     VLĐ bq = 800 triệu đồng

d)

     VLĐ bq = 900 triệu đồng