wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bản vẽ Kỹ thuật

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Bản vẽ kỹ thuật được hình thành trong quá trình nào?

(a)  

2.

Vai trò của bản vẽ kỹ thuật là:

a)

Để thiết kế sản phẩm kỹ thuật.

b)

Để thiết kế sản phẩm, là ngôn ngữ chung trong sản xuất, là thông tin kỹ thuật để sử dụng sản phẩm.

c)

Là các thông tin kỹ thuật trình bày dưới dạng các ký hiệu theo quy tắc thống nhất.

d)

Ngôn ngữ chung để đảm bảo tính thống nhất trong sản xuất.

3.

Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét chấm gạch

4.

Kích thước trên bản vẽ kỹ thuật tính theo đơn vị:

(a)  

5.

Trong bản vẽ kỹ thuật có ghi tỉ lệ 1:100 nghĩa là:

a)

Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần.

b)

Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần.

c)

Bản vẽ phóng to so với vật thật.

d)

Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.

6.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

(a)  

7.

Đâu là tỉ lệ nguyên hình trong các tỉ lệ sau?

a)

1 : 2

b)

5 : 1

c)

1 : 1

d)

5 : 2

8.

Đường giống và đường kích thước được biểu diễn:

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Trùng nhau

d)

Đáp án khác

9.

Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh

10.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

a)

A0

b)

A1

c)

A4

d)

Các khổ giấy có kích thước như nhau

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường giống

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng

d)

Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm

12.

Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng?

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Chỉ ký hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

13.

Nét liền mảnh thể hiện:

a)

Đường kích thước, đường giống

b)

Cạnh thấy, đường bao thấy

c)

Đường tâm, đường trục

d)

Cạnh khuất

14.

Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh

15.

Để thu được hình chiếu bằng, hướng chiếu từ:

a)

Trước tới

b)

Phải sang

c)

Trên xuống

d)

Trái sang

16.

Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ:

a)

trước tới

b)

trên xuống

c)

trái sang

d)

phải sang

17.

Để thu được hình chiếu cạnh, hướng chiếu từ:

a)

trước tới

b)

trên xuống

c)

trái sang

d)

phải sang

18.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

hình chiếu.

b)

vật chiếu.

c)

mặt phẳng chiếu.

d)

vật thể.

19.

Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu gì?

a)

Mặt phẳng chiếu đứng.

b)

Mặt phẳng chiếu cạnh.

c)

Mặt phẳng chiếu bằng.

d)

Mặt phẳng chính diện.

20.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật là:

a)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng.

d)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.

21.

Hình chóp đều tạo bởi:

a)

hai đáy là hai đa giác đều bằng nhau, mặt bên là các hình chữ nhật

b)

hai đáy là hai đa giác, mặt bên là các hình chữ nhật

c)

đáy là một đa giác đều các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh.

d)

sáu mặt là hình chữ nhật.

22.

Hình nón được tạo thành khi quay hình nào quanh trục của hình?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác vuông

d)

Nửa hình tròn.

23.

Kể tên các hình chiếu vuông góc của một vật thể?

a)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng.

b)

Hình chiếu cạnh, hình chiếu bằng.

c)

Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

24.

Các hình dưới đây hình nào có dạng khối đa diện?

a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

25.

Em hãy nêu tên các khối tròn xoay?

a)

Hình trụ, hình nón, hình cầu.

b)

Hình trụ, hình nón, hình tròn.

c)

Hình chóp đều, hình nón, hình cầu.

d)

Hình tròn, hình vuông, hình chóp.

26.

Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:

a)

một hướng.

b)

hai hướng.

c)

ba hướng.

d)

bốn hướng.

27.

Cả 3 hình chiếu của hình hộp chữ nhật đều là:

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình vuông.

c)

Hình tam giác.

d)

Hình tròn.

28.

Cả 3 hình chiếu của một khối hình đều là hình nhật thì đó là khối:

a)

tròn xoay.

b)

đa diện.

c)

lăng trụ đều.

d)

chóp đều.