wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ 3 - SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN -ICC

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cú pháp của hàm COUNTIF trong Excel là gì?

a)

=COUNTIF(range, criteria)

b)

=COUNTIF(criteria, range)

c)

=COUNTIF(range; criteria; number)

d)

=COUNTIF(criteria; range; number)

2.

Công dụng của hàm COUNTIF là gì?

a)

Đếm số ô có dữ liệu khác rỗng trong vùng range thỏa mãn điều kiện criteria.

b)

Tính tổng các giá trị trong vùng range.

c)

Tìm giá trị lớn nhất trong vùng range.

d)

Đếm số ô rỗng trong vùng range.

3.

Điều kiện criteria trong hàm COUNTIF phải đặt trong cặp dấu gì?

a)

Dấu nháy kép ""

b)

Dấu ngoặc đơn ''

c)

Dấu ngoặc vuông []

d)

Dấu ngoặc nhọn {}

4.

Ký tự nào đại diện cho 1 ký tự trong điều kiện criteria của hàm COUNTIF?

a)

*

b)

?

c)

#

d)

$

5.

Ký tự nào đại diện cho 1 chuỗi ký tự trong điều kiện criteria của hàm COUNTIF?

a)

*

b)

?

c)

#

d)

$

6.

Hàm = countif(D29:D34."Đạt") trả về giá trị bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

7.

Dựa vào bảng dữ liệu, thí sinh nào có tổng điểm cao nhất?

a)

A. AN

b)

B. KHANG

c)

C. TÀI

d)

D. VƯỢNG

8.

Công thức =COUNTIF(D29:D34, "Đạt") dùng để:

a)

Đếm số ô trong vùng D29:D34 có giá trị là "Đạt"

b)

Tính tổng các giá trị trong vùng D29:D34

c)

Đếm số ô trống trong vùng D29:D34

d)

Tìm giá trị lớn nhất trong vùng D29:D34

9.

Dựa vào bảng dữ liệu, hãy cho biết tổng số thí sinh bắt đầu có mã là A?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

10.

Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có mã bắt đầu bằng chữ 'A'?

a)

=COUNTIF(A29:A34,"a*")

b)

=COUNTIF(B29:B34,"a*")

c)

=COUNTIF(A29:A34,"A*")

d)

=COUNTIF(A29:A34,"B*")

11.

Điền vào chỗ trống: Công thức =COUNTIF(A29:A34,"a?") sẽ trả về kết quả là _____

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

12.

Cú pháp của hàm SUMIF trong Excel là gì?

a)

=SUMIF(range, criteria, sum_range)

b)

=SUM(range, criteria, sum_range)

c)

=SUMIF(criteria, range, sum_range)

d)

=SUMIF(sum_range, range, criteria)

13.

Công dụng của hàm SUMIF là gì?

a)

Đếm số ô thỏa mãn điều kiện

b)

Cộng dồn các ô trong vùng sum_range mà dòng đó thỏa mãn điều kiện criteria trong vùng điều kiện range

c)

Tìm giá trị lớn nhất trong vùng

d)

Tính trung bình các giá trị trong vùng

14.

Để đại diện cho 1 ký tự trong điều kiện criteria của hàm SUMIF ta dùng mẫu nào?

a)

"A*"

b)

"A?"

c)

"A#"

d)

"A&"

15.

Ký tự đại diện nào dùng để đại diện cho 1 chuỗi ký tự trong điều kiện criteria của hàm SUMIF?

a)

*

b)

?

c)

#

d)

&

16.

Điền vào chỗ trống: Biểu thức so sánh trong hàm SUMIF có thể dùng các toán tử như ?

a)

=, <>, <, <=, >, >=

b)

+, -, *, /

c)

AND, OR, NOT

d)

SUM, AVG, MIN, MAX

17.

Dựa vào bảng dữ liệu, Công thức =SUMIF(B2:B8,"Tivi",C2:C8) trả về kết quả bao nhiêu?

a)

52

b)

40

c)

62

d)

70

18.

Công thức =SUMIF(B2:B8,"Tivi",C2:C8) dùng để làm gì?

a)

Tính tổng số lượng Tivi đã bán

b)

Tính tổng thành tiền của Tivi

c)

Tính tổng số lượng tất cả các mặt hàng

d)

Tính tổng đơn giá của Tivi

19.

Dựa vào bảng dữ liệu và công thức SUMIF được sử dụng, hãy cho biết hàm SUMIF trong ví dụ này dùng để làm gì?

a)

Tính tổng số lượng các mặt hàng có SL ≥ 30

b)

Tính tổng thành tiền các mặt hàng có SL ≥ 30

c)

Tính tổng đơn giá các mặt hàng có SL ≥ 30

d)

Tính tổng số mặt hàng có SL ≥ 30

20.

Tổng thành tiền các mặt hàng có số lượng lớn hơn hoặc bằng 30 là bao nhiêu?

a)

757,500,000

b)

500,000,000

c)

900,000,000

d)

650,000,000

21.

Công thức SUMIF(C2:C8, ">=30", E2:E8) dùng để làm gì trong bảng dữ liệu này?

a)

Tính tổng các giá trị ở cột E2:E8 ứng với các ô ở cột C2:C8 có giá trị lớn hơn hoặc bằng 30

b)

Tính tổng tất cả các giá trị trong cột E2:E8

c)

Tính tổng các giá trị ở cột C2:C8 lớn hơn hoặc bằng 30

d)

Đếm số ô trong cột C2:C8 có giá trị lớn hơn hoặc bằng 30

22.

Bước đầu tiên để tạo biểu đồ trong Excel là gì?

a)

A. Chọn kiểu biểu đồ từ tab Insert

b)

B. Chọn vùng dữ liệu, chọn luôn các nhãn của các cột

c)

C. Chọn nhóm đồ thị khác nhau

d)

D. Thực hiện các hiệu chỉnh cho đồ thị

23.

Sau khi chọn vùng dữ liệu, bước tiếp theo để tạo biểu đồ là gì?

a)

Chọn kiểu biểu đồ từ tab Insert/ nhóm Charts/ chọn nhóm đồ thị khác nhau

b)

Thực hiện các hiệu chỉnh cho đồ thị

c)

Chọn các nhãn của các cột

d)

Lưu file Excel

24.

Trên màn hình xuất hiện đồ thị tương ứng, chọn đồ thị, trên thanh Chart Tools thực hiện các hiệu chỉnh cho đồ thị.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Dựa vào bảng dữ liệu, tỉ lệ học sinh Giỏi ở bậc Đại học là bao nhiêu?

a)

30%

b)

15%

c)

45%

d)

60%

26.

Bậc học nào có tỉ lệ học sinh Trung bình cao nhất?

a)

Đại học

b)

Cao đẳng

c)

Trung cấp

27.

Dựa vào biểu đồ, học lực nào chiếm tỉ lệ cao nhất ở bậc Cao đẳng?

a)

Trung bình

b)

Giỏi

c)

Khá

d)

Yếu

28.

Tỉ lệ học sinh Yếu ở bậc Trung cấp là bao nhiêu?

a)

10%

b)

5%

c)

20%

d)

15%

29.

Sau khi tạo xong biểu đồ, để hiệu chỉnh biểu đồ như thay đổi loại biểu đồ, vùng dữ liệu, hiệu chỉnh các tiêu đề, ta cần chọn tab nào trong Excel?

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Chart Tools

d)

D. Data

30.

Group Chart Styles cho phép chọn gì cho biểu đồ?

a)

Loại biểu đồ

b)

Style cho biểu đồ

c)

Dữ liệu biểu đồ

d)

Tiêu đề biểu đồ

31.

Phiên bản Excel nào cung cấp hệ thống Style cho biểu đồ rất phong phú và đẹp mắt?

a)

Excel 2016

b)

Excel 2003

c)

Excel 2007

d)

Excel 2010

32.

Tỷ lệ phần trăm học sinh giỏi ở bậc Đại học là bao nhiêu?

a)

30%

b)

10%

c)

50%

d)

70%

33.

Theo biểu đồ 'THỐNG KÊ CÁC BẬC HỌC', tỷ lệ phần trăm học sinh khá ở bậc Cao đẳng là bao nhiêu?

a)

45%

b)

30%

c)

55%

d)

60%

34.

Theo biểu đồ 'THỐNG KÊ CÁC BẬC HỌC', nhóm nào có tỷ lệ học sinh trung bình cao nhất?

a)

A. Đại học

b)

B. Cao đẳng

c)

C. Trung cấp

35.

Tỷ lệ phần trăm học sinh yếu ở bậc Cao đẳng là bao nhiêu?

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

36.

Theo hướng dẫn, có mấy cách để xóa tiêu đề biểu đồ trong Excel?

a)

2 cách

b)

1 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

37.

Cách 1 để xóa tiêu đề biểu đồ trong Excel là gì?

a)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề biểu đồ và chọn Delete

b)

Trên tab Design, bấm vào Add Chart Element → Chart Title → None

c)

Chọn biểu đồ và nhấn phím Delete

d)

Vào tab Home và chọn Remove Title

38.

Trong cách 2 để xóa tiêu đề biểu đồ, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

A. Nhấp chuột phải vào tiêu đề biểu đồ và chọn Delete trong trình đơn ngữ cảnh

b)

B. Nhấp chuột trái vào biểu đồ và chọn Remove Title

c)

C. Vào tab Insert và chọn Delete Title

d)

D. Nhấn phím F5 để xóa tiêu đề

39.

Trong hộp thoại Page Setup, để chọn hướng giấy in dọc hoặc ngang, bạn chọn mục nào?

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Paper Size

d)

Layout

40.

Để tính tổng với 1 điều kiện mà vùng tính tổng khác vùng điều kiện ta dùng công thức nào dưới đây?

a)

=sum(vùng số)

b)

=sumif(Vùng điều kiện, Điều kiện, Vùng tính tổng)

c)

Sumif(Vùng điều kiện, Điều kiện)

d)

Sumifs(Vùng tính tổng,Vùng điều kiện, Điều kiện)