wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNTT NÂNG CAO - P2 MÔ ĐUN 07 – XỬ LÝ VĂN BẢN NÂNG CAO

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word, thao tác nào để thay thế tất cả từ “hay” trong một tài liệu dài bằng từ “tuyệt vời ?

a)

Chọn Edit - Replace từ menu , gõ “hay” trong hộp Find What , gõ từ “tuyệt vời” trong hộp Replace With rồi bấm nút Replace All.

b)

Không có cách nào thay thế hàng loạt bạn phải xoá và gõ lại từng từ.

c)

Bấm nút Find and Replace trên thanh công cụ, sau đó làm theo chỉ dẫn trên màn hình.

d)

Chọn Tools - Replace từ menu , gõ “hay” trong hộp Find what , gõ từ “tuyệt vời” trong hộp Replace with rồi bấm nút Replace All.

2.

Chức năng nào dưới đây không được dùng để canh lề đoạn văn trong MS Word?

a)

Trái

b)

Giữa

c)

Phải

d)

Thập phân

3.

Trong MS Word, thao tác nào được dùng để thay đổi ký hiệu đánh dấu đầu đoạn (bullet)?

a)

Bấm nút Bullets trên thanh công cụ rồi chọn ký hiệu.

b)

Không thể thay đổi ký hiệu đó, chỉ có thể xóa đi và làm lại.

c)

Chọn Edit - Bullet Symbol từ menu, chọn ký hiệu từ danh sách.

d)

Chọn Format - Bullets and Numbering từ menu, chọn bulleted list rồi bấm nút Customize, và chọn ký tự muốn sử dụng.

4.

Phát biểu nào đúng khi ta sửa đổi một tùy chọn định dạng trong một style trong MS Word?

a)

Tất cả đoạn văn có cùng kiểu Style sẽ bị thay đổi định dạng

b)

Chỉ đoạn văn đang chọn bị thay đổi định dạng

c)

Chỉ những đoạn văn đang được chọn mới bị thay đổi

d)

Thay đổi định dạng cho toàn bộ các đoạn văn trong tất cả các tập tin Word có cùng định dạng.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng trong MS Word?

a)

Giữ phím Shift khi vẽ elip, hình chữ nhật sẽ tạo ra đường tròn, hình vuông.

b)

Trong thanh công cụ Drawing chứa các công cụ vẽ đường thẳng, vẽ hình tròn,...

c)

Không thể định dạng nội dung trong hộp textbox.

d)

Có thể thay đổi kích cỡ hộp textbox bằng cách chọn và kéo thả.

6.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện _____

a)

Table - Cells

b)

Table tools - Layuot - Split Cells

c)

Tools – Layout

d)

Table - Split Cells

7.

Trong MS Word, để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện _____

a)

Thẻ Home - Paragraph - nhấn vào nút Bullets hoặc Numbering

b)

Tools - Bullets and Numbering

c)

Format - Bullets and Numbering

d)

Edit - Bullets and Number

8.

Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện _____

a)

Thẻ Home - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Advance - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing.

b)

Thẻ Insert - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Spacing - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing.

c)

Thẻ Page Layout - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Spacing - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing.

d)

Thẻ Review - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Character Spacing - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing.

9.

Trong MS Word, để tìm và thay thế những định dạng đặc biệt, ta thực hiện:

a)

Thẻ Mailings - Edit - nhấn nút Find/Replace - More - Format

b)

Thẻ Insert - Edit - nhấn nút Find/Replace - More - Format

c)

Thẻ Page Layout - Edit - nhấn nút Find/Replace - More – Format

d)

Thẻ Home - Editing - nhấn nút Find hoặc Replace - More - Format

10.

Các nguồn hình ảnh nào không được dùng trong MS Word?

a)

Thư viện hình sẵn có (clipart) và bộ nhớ nháp (clipboard)

b)

Tập tin hình ảnh và sao chụp màn hình (screenshot)

c)

Tập tin hình ảnh, video và bộ nhớ nháp (clipboard)

d)

Các tập tin hình ảnh có sẵn trong máy tính

11.

Trong MS Word, đâu không phải là lợi ích khi chính dùng định dạng kiểu styles?

a)

Định dạng văn bản một cách nhất quán

b)

Dễ dàng thay đổi định dạng văn bản sang một kiểu khác (style set khác)

c)

Tạo mục lục (table of content) nhanh chóng

d)

Dễ dàng phân biệt các đoạn văn trong văn bản

12.

Trong MS Word, đối tượng hình ảnh không có chức năng nào dưới đây?

a)

Trong suốt và đổ bóng mờ

b)

Xoay 1 góc bất kỳ

c)

Cắt gọt theo một hình dạng cho trước

d)

Tạo hiệu ứng bẻ cong hình

13.

Tính năng nào sau đây không đúng là của MS Word?

a)

Lưu và đọc các tập tin văn bản dạng .doc, .docx

b)

Lưu và đọc các tập tin dạng .png

c)

Lưu và đọc các tập tin HTML

d)

Lưu và đọc các tập tin dạng .txt

14.

Trong MS Word, chức năng Home - Change case dùng để làm gì?

a)

Thay đổi kích thước chữ

b)

Thay đổi kiểu (font) chữ

c)

Thay đổi chữ hoa/chữ thường

d)

Thay đổi màu sắc chữ

15.

Trong MS Word, chức năng nào được dùng để chèn một đối tượng WordArt vào văn bản?

a)

Home - WordArt

b)

Insert - WordArt

c)

Page Layout - WordArt

d)

View - WordArt

16.

Trong MS Word, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Không thể sử dụng DropCap cho ký tự thứ 2 của đoạn văn

b)

Không thể gạch chân từng chữ trong Word

c)

Không thể thay đổi màu sắc trang giấy của Word

d)

Không thể kẻ khung cho văn bản trong đối tượng Textbox

17.

Trong MS Word, chức năng Hone - Strikethrough dùng để làm gì?

a)

Gạch chân đoạn văn

b)

Gạch ngang đoạn văn

c)

Xóa đoạn văn

d)

Đánh dấu doạn văn cần xóa

18.

Trong MS Word, công cụ trên thanh thước có chức năng gì?

a)

Canh lề đoạn văn

b)

Canh lề trang giấy

c)

Đánh dấu điểm chuyển giao trên thanh thước

d)

Đánh dấu vị trí bắt đầu in trên văn bản

19.

Trong MS Word, chức năng nào sau đây dùng để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn?

a)

Paragraph - Alignment

b)

Paragraph - Before

c)

Paragraph - After

d)

Paragraph - Line Spacing

20.

Trong MS Word, chức năng nào sau đây được dùng để kẻ khung cho một đoạn văn?

a)

Home - Bullets

b)

Home- Border

c)

Home - Shading

d)

Home - Underline

21.

Chức năng nào được dùng để định dạng trang văn bản trong MS Word?

a)

Home - Paragraph

b)

File - Option

c)

Page Layout - Page Setup

d)

Page Layout - Paragraph

22.

Trong MS Word, để kẻ khung cho một đoạn văn bản, ta dùng chức năng nào?

a)

Page Layout - Page Borders

b)

Home - Borders and Sharding…

c)

Insert - Shapes

d)

Insert - Table

23.

Trong MS Word, câu nào sau đây là SAI?

a)

Viền khung đoạn văn bản và viền khung trang là cùng một tính năng

b)

Có thể canh lề (trái, phải, giữa) cho từng tab stop

c)

Có thể dùng bất kỳ hình ảnh nào làm dấu gạch đầu dòng (bullet) miễn là nó có kích thước vừa đủ

d)

Có thể dùng dropcap cho ký tự đầu rộng đúng 1 dòng.

24.

Trong MS Word, câu nào sau đây là sai?

a)

Có thể chia một đoạn văn bản thành hơn 100 cột

b)

Có thể kẻ vạch chia giữa các cột văn bản

c)

Có thể ngắt giữa chừng một cột (column break)

d)

Có thể dồn toàn bộ nội dung về một cột sau khi đã chia cột

25.

Phát biểu nào sau đây là SAI về đối tượng bảng (table) trong MS Word?

a)

Có thể tạo bảng với một cột và một hàng

b)

Có thể tính toán các công thức phức tạp trong bảng

c)

Có thể lặp lại phần tiêu đề của bảng khi qua trang mới

d)

Có thể thay đổi độ rộng của một ô (Cell) trong bảng mà không làm ảnh hưởng đến các ô khác trong cùng cột

26.

Trong MS Word, câu nào sau đây sai?

a)

Có thể chèn văn bản (text) vào hầu hết đối tượng vẽ (shape)

b)

Có thể chuyển đổi từ đối tượng vẽ này thành đối tượng vẽ khác nhanh chóng

c)

Có thể nhóm (group) các đối tượng vẽ với nhau

d)

Có thể chia cột cho văn bản trong đối tượng Shape

27.

Trong MS Word, chức năng Home → Clear All Formatting được sử dụng để?

a)

Định dạng ký tự

b)

Loại bỏ toàn bộ định dạng

c)

Xóa văn bản

d)

Định dạng văn bản

28.

Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại?

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

ô Above và Below trong thẻ Page Layout

29.

Trong MS Word, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

30.

Trong MS Word, để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

a)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

d)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

31.

Trong MS Word, để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction

c)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction

d)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction

32.

Trong MS Word, để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau?

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

33.

Trong MS Word, để thay đổi định dạng cho Style có sẵn trong Word ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Reference/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thayđổi định dạng và chọn Modify.

b)

Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify.

c)

Vào Tab Format/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify.

d)

Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify.

34.

Trong MS Word, để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản ta thực hiện:

a)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn Whole Document

b)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section

c)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section/ All except first page

d)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section/ First Page Only

35.

Trong MS Word, để đánh dấu đề mục ta thực hiện thao tác

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Bullets

d)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Bullets

36.

Trong MS Word, để đánh số đề mục ta thực hiện thao tác

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

c)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Numbering

d)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Numbering