Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

New Sơ cấp 2- Bài 13 từ vựng ( cô giáo Na Nanh)

Total questions: 9

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

도시

1.

đô thị

b)

인구

2.

dân số

c)

면적

3.

diện tích

d)

위치

4.

vị trí

e)

물가

5.

vật giá

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

지역

1.

vùng, khu vực

b)

중심지

2.

khu trung tâm

c)

육지

3.

lục địa

d)

바다

4.

biển

e)

섬

5.

đảo

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

최고

1.

cao nhất, đỉnh nhất

b)

최대

2.

lớn nhất, tối đa

c)

수도

3.

thủ đô

d)

도시

4.

thành phố, đô thị

e)

시골

5.

nông thôn

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

공업

1.

công nghiệp

b)

상업

2.

thương nghiệp

c)

농업

3.

nông nghiệp

d)

관광업

4.

ngành du lịch

e)

유명하다

5.

nổi tiếng

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

방향

1.

phương hướng

b)

동

2.

Đông

c)

서

3.

Tây

d)

남

4.

Nam

e)

북

5.

Bắc

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

역사가 깊다

1.

lịch sử lâu đời

b)

경치가 아름답다

2.

phong cảnh đẹp

c)

(감기가) 낫다

3.

(cảm) đỡ hơn

d)

경제 자유 구역

4.

khu vực kinh tế tự do

e)

국제 무역항

5.

cảng thương mại quốc tế

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

굽다

1.

nung, nướng

b)

단군신화

2.

thần thoại Tangun

c)

단군왕검

3.

Thần Tangun Wanggeom

d)

단오 ( 음력 5월5일)

4.

Tết đoan ngọ

e)

도자기

5.

đồ gốm sứ

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

(도자기 굽는) 가마

1.

lò ( nung đồ gốm)

b)

불꽃축제

2.

lễ hội pháo hoa

c)

(얼굴이)붓다

3.

( mặt) bị sưng

d)

상업 도시

4.

thành phố thương nghiệp

e)

예술

5.

nghệ thuật

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

비엔날레

1.

triển lãm 2 năm 1 lần

b)

예전

2.

trước đây

c)

진흙

3.

đất sắt

d)

해수욕장

4.

bãi tắm ( ở biển)