Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm về bảo mật thông tin và kiểm soát truy cập
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 20mins
Câu nào là chức năng của một C&C; server?
Điều khiển mạng botnet
Phát tán tin rác
Pentest
Xác thực, cấp quyền và kiểm soát
Bộ định tuyến sử dụng loại kiểm soát truy cập nào để cho phép hoặc từ chối lưu lượng mạng?
Kiểm soát truy cập dựa trên quy tắc
Kiểm soát truy cập tùy ý
Kiểm soát truy cập bắt buộc
Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò
Đâu không phải là một hiểm hoạ xuất phát từ thư điện tử?
Phishing
skimming
Kỹ nghệ xã hội
Mã độc
Mô hình truy cập được định nghĩa bởi người sở hữu hoặc tạo ra dữ liệu và cho phép người dùng có thể chia sẻ quyền với một số hạn chế nhất định:
Role-Based Access Control
DAC
Rule-Based Access Control
MAC
Câu 5: (D) Xác thực, cấp quyền và kiểm soát
A
B
C
D
Bạn nên tuyển sinh sử dụng loại kiểm soát truy cập nào cho phép hoặc từ chối lưu lượng mạng?
(a)
Câu 7: (A) Kiểm soát truy cập dựa trên quy tắc
A
B
C
Câu 8: (B) Kiểm soát truy cập tuỳ ý
A
B
C
D
Câu 9: (C) Kiểm soát truy cập bắt buộc
A
B
C
D
Câu 10: (D) Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò
A
B
C
D
Câu nào không phải là một hình thức xuất phát từ thư điện tử?
(a)
Câu 12: (A) Phishing
(a)
Câu 13: (B) skimming
A
B
C
D
Câu 14: (C) Kỹ nghệ xã hội
A
B
C
D
Câu 15: (D) MAC
A
B
C
D
Mô hình truy cập nào định nghĩa ai, bằng cách nào, bằng gì, sử dụng hoặc tạo ra dữ liệu và cho phép người dùng có thể chia sẻ quyền và mật khẩu hơn cho nhóm nhất định:
Câu 17: (A) Role-Based Access Control
A
B
Câu 18: (B) DAC
Câu 19: (C) Rule-Based Access Control
A
B
C
D
Câu 20: (D) MAC
A
B
C
D
Mã độc Wannacry xuất hiện năm 2017 lây lan qua lỗ hổng SMB của hệ điều hành Windows sau đó mã hoá và đòi tiền chuộc của nạn nhân? Mã độc này thuộc dạng nào?
(a)
Câu 22:
Worm
Ransomware
Câu 23:
A
B
C
D
Câu 24:
A
B
C
D
Câu 25: Worm mang Scareware
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
Virus lây nhiễm qua file
(a)
Virus ẩn dưới chương trình lành tính khác
A
B
Virus làm tràn bảng thông của hệ thống
(a)
Virus có khả năng tự lan truyền qua mạng
A
B
C
D
Trong các loại dưới đây, đâu là một phần mềm gián điệp?
Câu 32:
(a)
Câu 33: (B) Phần mềm quét lén lùng
A
B
C
Câu 34:
A
B
C
D
Câu 35:
A
B
C
D
Bạn cần triển khai một giải pháp đảm bảo dữ liệu được lưu trữ trên USB không bị ghi mở. Bạn nên chọn giải pháp nào dưới đây?
Mã hoá tệp tin bằng khoá bí mật
(a)
Mã hóa tệp tin bằng khóa công khai
A
B
C
D
Câu 39: (C) Băm và lưu trữ giá trị băm của tệp tin
(a)
Câu 40:
A
B
C
D
Trong hệ mật mã AES, kích thước bản rõ đưa vào là 156 bit, vậy kích thước bản mã đưa ra là bao nhiêu?
128 bit
192 bit
256 bit
D
Câu 42:
A
B
C
D
Câu 43: (B) 156 bit
156 bit
128 bit
192 bit
256 bit
Câu 44: (C) 128 bit
128 bit
32 bit
64 bit
256 bit
Câu 45: (D) 256 bit
D
128 bit
512 bit
1024 bit
Thuật toán nào sau đây không lọt vào vòng bầu chọn cuối cùng cho chuẩn mật mã AES?
Blowfish
MARS
Rijndael
RC6
Câu 47: (A) Blowfish
D
AES
RSA
DES
Câu 48: (B) MARS
A
B
C
D
Câu 49: (C) Rijndael
D
AES
DES
Blowfish
Câu 50: (D) RC6
D
A
B
C
Một hệ thống trong đó quản trị viên cần phải gán quyền truy cập cho người dùng dựa trên vị trí nghề nghiệp của họ. Lựa chọn nào sau đây là tốt nhất?
Role-Based Access Control
Non-Discretionary Access Control
MAC
DAC
Câu 52: (A) Role-Based Access Control
Role-Based Access Control
Discretionary Access Control
Mandatory Access Control
Attribute-Based Access Control
Câu 53: (B) Non-Discretionary Access Control
C
A. Discretionary Access Control
B. Mandatory Access Control
D. Role-Based Access Control
Câu 54: (C) MAC
D
TCP
IP
UDP
Câu 55: (D) DAC
D
A
B
C
Quản trị viên mạng phải cấp quyền truy cập mạng phù hợp cho các nhân viên theo vai của công ty. Quy tắc nào sau đây nên được áp dụng?
Thêm tài khoản người dùng của các nhân viên này vào một nhóm. Nhóm bảo rằng nhóm có các quyền cần thiết và thiết lập thời gian hiệu lực cho tài khoản.
Hình nhân viên mình không quyền mà họ muốn.
Cung cấp cho nhân viên mãi tài khoản người dùng và các quyền cần thiết.
Thêm tài khoản người dùng của các nhân viên này vào một nhóm. Nhóm bảo rằng nhóm có các quyền cần thiết.
Câu 57: (A) Thêm tài khoản người dùng của các nhân viên này vào một nhóm. Nhóm bảo rằng nhóm có các quyền cần thiết và thiết lập thời gian hiệu lực cho tài khoản.
A. Thêm tài khoản người dùng của các nhân viên này vào một nhóm. Nhóm bảo rằng nhóm có các quyền cần thiết và thiết lập thời gian hiệu lực cho tài khoản.
B. Tạo tài khoản người dùng mới cho từng nhân viên và không phân quyền.
C. Chỉ cấp quyền truy cập tạm thời cho từng cá nhân mà không sử dụng nhóm.
D. Sử dụng tài khoản quản trị viên chung cho tất cả các nhân viên.
Câu 58: (B) Hình nhân viên mình không quyền mà họ muốn.
D
A
B
C
Câu 59: (C) Cung cấp cho nhân viên mãi tài khoản người dùng và các quyền cần thiết
D
Không cung cấp tài khoản người dùng
Chỉ cung cấp quyền truy cập hạn chế
Cung cấp tài khoản mà không có quyền cần thiết
Câu 60: Thêm tài khoản người dùng của các nhân viên này vào một nhóm. Nhóm bảo rằng nhóm có các quyền cần thiết.
D
A. Tạo tài khoản người dùng mới cho từng nhân viên
B. Gán quyền trực tiếp cho từng tài khoản người dùng
C. Xóa tài khoản người dùng khỏi nhóm
Telnet được sử dụng cho mục đích nào sau đây?
Bước truy xuất các bản cập nhật hệ điều hành
Xác minh bảo mật tuyên trong mạng truyền
Thực hiện quản lý đồng lệnh thực mã hóa từ xa
Thực hiện quản lý đồng lệnh từ xa dạng rõ
Câu 62: (A) Bước truy xuất các bản cập nhật hệ điều hành
D
A
B
C
Câu 63: (B) Xác minh bảo mật tuyên trong mạng truyền
D
A
B
C
Câu 64: (C) Thực hiện quản lý đồng lệnh thực mã hóa từ xa
D
A
B
C
Câu 65: (D) Thực hiện quản lý đồng lệnh từ xa dạng rõ
D
A
B
C
Câu 66: Câu 16. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về tính toàn vẹn trong an toàn thông tin?
Tính toàn vẹn đảm bảo thông tin không bị thay đổi trái phép.
Tính toàn vẹn cho phép thông tin bị sửa đổi bởi bất kỳ ai.
Tính toàn vẹn giúp phát hiện các thay đổi không mong muốn đối với dữ liệu.
Tính toàn vẹn là một trong những yếu tố quan trọng của an toàn thông tin.
Có thể bị ảnh hưởng do lỗi mạng truyền?
Có
Không
Không chắc
Không biết
Em bảo phát hiện ra sự thay đổi của thông tin?
Có
Không
Không chắc
Không biết
Có thể bị vi phạm bản tin công tin an?
Có
Không
Có thể
Không biết
Em bảo thông tin không bị thay đổi khi truyền dẫn?
Có
Không
Không chắc
Không biết
Tình huống nào sau đây ứng với hình thức khóa bí mật?
Khóa bí mật được sử dụng để trao đổi khóa
Khóa công khai không thể suy ngược lại được khóa bí mật
Khóa mã hóa và giải mã được dùng chung
Từ khóa bí mật không thể sinh ra được khóa công khai
Tùng tạo một file có tên Test.docx trên không gian lưu trữ đám mây của mình và chia sẻ nó cho các bạn cùng lớp. Tình huống sau đây mô tả đúng nhất với loại hình thức kiểm soát truy cập này?
Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò
Kiểm soát truy cập theo thời gian trong ngày
Kiểm soát truy cập bắt buộc
Kiểm soát truy cập tùy ý
Giá trị ngẫu nhiên được thêm vào trước khi băm mật khẩu được gọi là:
IV
DIP
Hash
Salt
Đâu KHÔNG phải là mục đích của chữ ký số?
Xác thực
Tính bí mật
Tính chống chối bỏ
Tính toàn vẹn
Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn tới phá vỡ tính toàn vẹn của thông tin trong hệ thống thông tin?
Tấn công nhìn trộm
Lỗi mạng truyền
Tấn công DoS, DDoS
Lỗi khóa mã hóa
Mã độc nào sau đây KHÔNG cản vết chân?
Logic Bom
Virus
Backdoor
Câu 100:
(a)
Đâu là hành vi KÉM an toàn nhất gây ra nguy cơ lây nhiễm mã độc trong hệ thống?
Vô hiệu hóa các chương trình chống thực thi các tập tin như phần mềm và các tập tin scripts
Cập nhật phần mềm, các bản vá, cho hệ điều hành
Tải xuống tập tin trên mạng
Cài đặt phần mềm từ các nguồn đáng tin cậy
Câu 102:
Câu 103:
Câu 104:
Câu 105:
Loại mã độc nào sau đây chỉ tồn tại trên bộ nhớ RAM?
Fileless Virus
Rootkit
Logic Bomb
Backdoor
Câu 107:
(a)
Câu 108:
(a)
Câu 109:
(a)
Câu 110:
(a)
AVra là một chương trình quét mã độc trong hệ thống nhưng lại chưa mất sự cho phép thu thập thông tin mà người dùng không biết. Vậy AVra là dạng mã độc gì?
Backdoor
Trojan Horse
Virus
Zoombie
Câu 112:
(a)
Câu 113:
(a)
Câu 114:
(a)
Câu 115:
A
B
C
D
Tấn công SQL Injection thuộc loại hiểm họa an toàn thông tin nào sau đây?
Hiểm họa tích cực
Hiểm họa vô ý
Hiểm họa thụ động
Hiểm họa không phân thuộc vào hệ thống
Câu 117:
Câu 118:
(a)
Câu 119:
Câu 120:
Sắp xếp các phương xác thực danh theo thứ tự an toàn tăng dần:
Mật khẩu, thẻ thông minh, vân tay
Vân tay, mật khẩu, thẻ thông minh
ACL, tên người dùng và mật khẩu, quét vân mống mắt
Thẻ thông minh, vân tay, mật khẩu
Câu 122:
Mật khẩu
thẻ thông minh
vân tay
Câu 123:
Vân tay
mật khẩu
thẻ thông minh
