wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp ngữ pháp cơ bản HSK3

Total questions: 43

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

他___________喝。

a)

一杯咖啡也不

b)

一个咖啡都不

c)

两杯咖啡也不

d)

一杯咖啡都没

2.

他_______累。

a)

一点儿也不

b)

一点儿也没

c)

一点儿都没

d)

一点儿都不

3.

她_________吃。

a)

一点儿东西也不

b)

一点儿东西都不

c)

一点儿东西也没

d)

一点儿东西都没

4.

她下了课____回家。

a)

b)

c)

d)

5.

他们吃完了饭__________。

a)

我就来了

b)

就我来了

c)

我就了来

d)

就我了来

6.

A: 林微怎么学这么好?

Paluc: 她每天学生词,认真复习。能______吗?

a)

不好

b)

没好

c)

d)

很好

7.

Trên bàn có một cốc cà phê.

(a)  

8.

Bên trên không viết quyển sách này bao nhiêu tiền.

(a)  

9.

这个西瓜___大___甜。

a)

又 - 又

b)

又 - 有

c)

有 - 又

d)

都 - 也

10.

Cô ấy vừa hát vừa nấu cơm.

(a)  

11.

Lâm Vy càng ngày càng đẹp.

(a)  

12.

Tui càng ngày càng thích em.

(a)  

13.

你去___我就去___。

a)

哪儿 - 哪儿

b)

那 - 哪儿

c)

那 - 那

d)

哪里 - 哪里

14.

Em muốn ăn gì thì chúng mình đó.

(a)  

15.

Mưa càng rơi càng to.

(a)  

16.

Em càng đẹp tui càng iu.

(a)  

17.

Tôi có 1,2 cái bút chì.

a)

我有一两支铅笔。

b)

我有一两铅笔。

c)

我有一二支铅笔。

d)

我有一二铅笔。

18.

Trong lớp học có 30,40 học sinh đang ngồi.

a)

教室里坐着三四十个学生。

b)

教室里有三四十个学生坐着。

c)

教室里坐三十个学生。

d)

教室里坐着三十学生。

19.

Tôi viết xong 24,25 từ mới rồi.

a)

我写完了二十四五个生词。

b)

我写完了二十四五生词。

c)

我写二十四五个生词了完。

d)

我写二十四五生词完了。

20.

Tôi mỗi ngày tầm 6 giờ sáng ngủ dậy.

a)

我每天六点左右起床。

b)

我每天六点右左起床。

21.

Anh ấy mua khoảng 10 cái điện thoại.

a)

他买了十个左右的苹果手机。

b)

他买了十个苹果手机的左右。

c)

他买十个左右的苹果手机了。

d)

他买十个苹果手机的左右了。

22.

他_____唱歌_____做饭。

a)

又 - 又

b)

一边 - 一边

23.

回家以后,我____做作业,_____吃饭。

a)

先 - 然后

b)

然后 - 先

c)

以后 - 先

d)

先 - 以后

24.

我们______去看看,回来______讨论决定。

a)

先 - 再

b)

先 - 又

c)

又 - 再

d)

再 - 先

25.

在我眼里,_____林微以外,谁______不可爱。

a)

除了 - 都

b)

除了 - 还

c)

除了 - 也

26.

______汉堡以外,我______喜欢吃面条。

a)

除了 - 也

b)

除了 - 都

c)

除了 - 还

27.

Nếu bạn quá mệt rồi thì hãy nghỉ ngơi 1 chút.

(a)  

28.

Nếu bạn thích, tôi sẽ mua bộ trang phục này.

(a)  

29.

Tôi ăn nhiều cơm để không đói.

a)

为了不饿,我吃了很多饭。

b)

我吃了很多饭为了不饿。

c)

我吃了很多饭是为了不饿。

d)

是为了不饿,我吃了很多饭。

30.

这件事谁______不知道。

a)

b)

c)

d)

31.

他_____都会。

a)

什么

b)

怎么

c)

哪儿个

d)

那个

32.

你______东走100米就到。

a)

b)

33.

我_______你跑来。

a)

b)

34.

我_____父母学习。

a)

b)

35.

______你喜欢的,我看到了_____都会买给你。

a)

只要 - 就

b)

只要 - 才

36.

Chỉ có bạn mới làm tôi hạnh phúc.

a)

只有你才让我高兴。

b)

只要你就让我高兴。

37.

Dịch: Anh ấy chưa đưa sách cho tôi (sử dụng câu chữ 把)

(a)  

38.

Dịch: Anh ấy đem quần áo giặt sạch rồi. (sử dụng câu chữ 把)

(a)  

39.

Dịch: Tôi bị anh ta đánh hỏng rồi. (câu chữ 被)

(a)  

40.

衣服没______洗干净。

a)

b)

c)

41.

那本书还没____买。

a)

b)

c)

42.

新买的东西______孩子们吃了。

a)

b)

c)

43.

他没把钱还_____我。

a)

b)

c)