NEW
Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Nhật
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
あげる có nghĩa là gì?
Cho, tặng, giơ lên
Nhận
Mượn
Trả lại
"Thay quần áo" trong tiếng Nhật là?
きる
きがえる
ぬぐ
あらう
けす có nghĩa là gì?
Tắt, xoá
Bật
Viết
Vẽ
"Mở" trong tiếng Nhật là?
しめる
あける
とじる
おす
あつめる có nghĩa là gì?
Cho
Chia
Tặng
Sưu tầm, thu nhập
"Mệt mỏi" trong tiếng Nhật là?
きく
いう
つかれる
する
あてる có nghĩa là gì?
Đoán trúng
Ném
Bắt
Đá
"Bật, gắn vào" trong tiếng Nhật là?
けす
とる
つける
はずす
いれる có nghĩa là gì?
cho vào, bỏ vào
lấy ra
đổ ra
rơi ra
"Tiếp tục" trong tiếng Nhật là?
やめる
はじめる
つづける
おわる
What does うまれる mean?
Chết
Sinh ra
Lớn lên
Vui vẻ
What is "đi ra ngoài" in Japanese?
かえる
でかける
いる
はいる
What does おぼえる mean?
Nhớ
Quên
Học
Dạy
"Ra, xuất hiện" trong tiếng Nhật là?
はいる
かくれる
でる
にげる
What does かえる mean?
Về, trở về
Đi
Đến
Rời khỏi
What is 'ném' in Japanese?
とる
ける
なげる
たたく
What does かける mean?
Gọi (điện thoại), treo
Nhận
Gửi
Nghe
What is "bắt đầu" in Japanese?
おわる
はじまる
つづく
やすむ
What does むかえる mean?
Đón
Xuống
Về
Đi
What is 'Bắt đầu' in Japanese?
おわる
はじまる
つづく
やすむ
”むかえる” có nghĩa là gì?
Đón
Tiến lên
Đi xa
Dừng lại
What is 'Dọn dẹp, sắp xếp' in Japanese?
よごす
すてる
かたづける
こわす
What does 'わすれる' mean?
Quên
Nhớ
Học
Hiểu
What is 'Suy nghĩ' in Japanese?
いう
かく
かんがえる
よむ
What does 'きる' mean?
Mặc
Cởi
Giặt
May
What is 'Tắm (vòi sen)' in Japanese?
はいる
あらう
あびる
ふく
What does 'おきる' mean?
Dậy, thức dậy
Ngủ
Nằm
Nghỉ
What is 'Mượn' in Japanese?
かす
かえす
かりる
かう
What does 'おりる' mean?
Xuống
Lên
Đứng
Ngồi
What is 'Lái xe' in Japanese?
あるく
のる
うんてんをする
こぐ
What does 'うんどうする' mean?
Vận động, tập thể dục
Ngủ
Ăn
Học
What is 'Biểu diễn, chơi nhạc' in Japanese?
うたう
おどる
えんそうする
かく
What does 'ちがう' mean?
Nhầm lẫn, sai
Đúng
Chắc chắn
Chính xác
What is 'Chuẩn bị' in Japanese?
おわる
やめる
じゅんびする
わすれる
What does 'しょうがいする' mean?
Giới thiệu
Từ chối
Chấp nhận
Phê bình
What is 'Chăm sóc' in Japanese?
ほうっておく
せわをする
じゃまする
さける
What does 'がまんする' mean?
Chịu đựng, nhẫn nại
Từ bỏ
Phàn nàn
Tức giận
What is 'Đi dạo' in Japanese?
はしる
とぶ
さんぽをする
およぐ
What does 'しょくじする' mean?
Dùng bữa, ăn cơm
Nấu ăn
Uống nước
Rửa
"Đi dạo" trong tiếng Nhật là?
はしる
とぶ
さんぽをする
およぐ
しょくじする có nghĩa là gì?
Dùng bữa, ăn cơm
Nấu ăn
Uống nước
Rửa bát
"Dọn dẹp, vệ sinh" trong tiếng Nhật là?
よごす
こわす
そうじする
つくる
りゅうがくする có nghĩa là gì?
Du học
Đi du lịch
Làm việc
Nghỉ ngơi
"Cố gắng" trong tiếng Nhật là?
あきらめる
やすむ
がんばります
ねる
まちます có nghĩa là gì?
Chờ đợi
Đi
Chạy
Bay
"Cầm, mang" trong tiếng Nhật là?
なげる
おく
もちます
ける
つかれます có nghĩa là gì?
Mệt mỏi
Vui vẻ
Hạnh phúc
Thoải mái
"Khóc" trong tiếng Nhật là?
わらう
なきます
うたう
さけぶ
たべます có nghĩa là gì?
Ăn
Uống
Nấu
Rửa
"Viết, vẽ" trong tiếng Nhật là?
よむ
けす
かきます
きく
のみます có nghĩa là gì?
Uống
Ăn
Nấu
Rót
"Cắt" trong tiếng Nhật là?
はる
おる
きります
やぶる
いいます có nghĩa là gì?
Nói
Nghe
Viết
Đọc
"Nghỉ ngơi" trong tiếng Nhật là?
はたらく
べんきょうする
やすむ
あそぶ
かいます có nghĩa là gì?
Mua
Bán
Cho
Đổi
"Dừng lại, ở lại" trong tiếng Nhật là?
いく
はしる
とまります
とぶ
します có nghĩa là gì?
Làm
Nghỉ
Xem
Nghe
