wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

may htep 1

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Mô tả nào dưới đây về vai trò của hộp số là không đúng?
a)
Nó thực hiện chuyển động tiến và lùi xe.
b)
Khi xe chuyển động ở tốc độ cao thì nó không cho phép chuyển số từ D sang R.
c)
Nó có biến mô hoạt động để tránh việc chết máy
d)
So với hộp số sàn thì nó thực hiện chuyển số nhanh hơn
2.
Mô tả nào dưới đây là đúng về van điều khiển áp suất “line pressure control valve” trong hộp số?
a)
Nó tạo áp suất lớn nhất có thể để nâng cao hiệu suất nhiên liệu.
b)
VFS (Van điều khiển biến thiên) thay thế cho van ON/OFF để điều khiển đường dầu
c)
Khi hộp TCU hỏng hoặc tháo giắc điện kết nối hộp thì nó điều khiển ở mức áp suất nhỏ nhất.
d)
Nó là van thường đóng.
3.
Mô tả nào dưới đây là đúng về chế độ “failsafe” của hộp số trong khi hộp TCU ngừng hoạt động hoặc giắc nối bị tháo ra?
a)
Với hộp số A4CF1/2, số sẽ được cài đặt cố định ở số 3.
b)
Với hộp số F4A42/F4A51, số sẽ được cài đặt cố định ở số 4.
c)
Với hộp số A6LFx/A6MFx , số sẽ được cài đặt cố định ở số 3
d)
Với hộp số A5HFx/A5GFx số sẽ được cài đặt cố định ở số 4
4.
Giả thiết là hộp số (A6LFx/A6MFx) và hoạt động ở dải số 5 . Chọn 1 trong các ý dưới đây liệt kê đầy đủ các chi tiết hoạt động ở dải số 5 này. a) UD/B(UnderDrive Brake) b) OD/C(OverDrive Clutch) c) 35R/C(35Reverse Clutch) d) LR/B(Low & Reverse Brake)
a)
a,d
b)
b,d
c)
a,c
d)
b,c
5.
Mô tả nào dưới đây không đúng về cảm biến nhiệt độ dầu số?
a)
Nó là cảm biến nhiệt độ loại NTC (Negative Temperature Coefficient)
b)
Nó được lắp trên thân bộ van điều khiển hộp số
c)
Khi nhiệt độ dầu thay đổi thì điện chở cảm biến cũng thay đổi theo
d)
Thông thường cảm biến này có ba cực: power, GND, and signal.
6.
Cần số ở vị trí N, đạp bàn đạp phanh và giả thiết tốc độ động cơ là 700rpm. Kiểm tra trên “current data” phần hộp số thì ý nào dưới đây mô tả đúng về các dữ liệu cảm biến tốc độ?
a)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = 0 rpm
b)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = approx. 700 rpm
c)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = Approx. 700 rpm
d)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = 0 rpm
7.
Cần số ở vị trí D, đạp bàn đạp phanh và giả thiết tốc độ động cơ là 700rpm. Kiểm tra trên “current data” phần hộp số thì ý nào dưới đây mô tả các dữ liệu là đúng?
a)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = 0 rpm
b)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = approx. 700 rpm
c)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = Approx. 700 rpm
d)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = 0 rpm
8.
Cần số ở vị trí D hoặc R và xe ở trạng thái mới bắt đầu di chuyển. Kiểm tra trên “current data” phần hộp số thì mô tả nào dưới đây là đúng? (Giả thiết rằng tốc độ động cơ là 700 rpm, xe bắt đầu chuyển động với tốc độ thấp trên đường bằng phẳng và không đạp phanh và đạp ga.)
a)
Input Speed = approx. 700 rpm, Output Speed = Input Speed/Gear Ratio (1st or 2nd gear)
b)
Input Speed = Output Speed/Gear Ratio (1st or 2nd gear), Output Speed = Approx. 700 rpm
c)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = Approx. 700 rpm
d)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = 0 rpm
9.
Khi xe chạy số D và lên dốc, duy trì việc dừng xe ở giữa dốc bằng cách đạp chân ga mà không đạp phanh. Kiểm tra trên current data” phần hộp số thì mô tả nào dưới đây là đúng? (Giả định rằng lúc dừng xe ở giữa dốc thì tốc độ động cơ là 700 rpm)
a)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = 0 rpm
b)
Input Speed = Output Speed/Gear Ratio, Output Speed = Approx. 700 rpm
c)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = Approx. 700 rpm
d)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = 0 rpm
10.
Mô tả nào dưới đây không đúng về cảm biến tốc độ đầu vào và tốc độ đầu ra của hộp số 6 cấp dẫn động cầu trước (A6LFx/A6MFx)?
a)
Tín hiệu đầu ra không phải là điện áp mà là ampe.
b)
Cảm biến tốc độ đầu vào và đầu ra được lắp trên cùng một chi tiết.
c)
Các cảm biến này sử dụng phần tử Hall.
d)
Bởi vì tín hiệu ra không phải là điện áp mà là ampe vì vậy không thể dùng chức năng Oscilloscope của GDS để kiểm tra sóng của tín hiệu này.
11.
Mô tả nào bên dưới không đúng về triệu trứng có thể xẩy ra khi cảm biến nhiệt độ dầu số hỏng?
a)
Hộp số có thể hoạt động ở tất cả các vị trí số.
b)
Hộp TCU mặc định ở chế độ failsafe với nhiệt độ dầu số là 80℃.
c)
Hộp số không thể hoạt động ở chế độ “Sport Mode”.
d)
Nếu xe để lâu, nhiệt độ dầu số xuống thấp mà ta cho xe hoạt động thì hiện tượng giật số có thể xẩy ra.
12.
Ý nào dưới đây mô tả không đúng về ly hợp khóa biến mô trong hộp số?
a)
Nó hoạt động khi xe chuyển động ổn định ở tốc độ trung bình hoặc tốc độ cao.
b)
Nó hoạt động khóa biến mô khi TCU bị hỏng hoặc giắc điện bị tháo.
c)
Bạn có thể kiểm tra tình trạng khóa biến mô có hoạt động hay không bằng cách kiểm tra trên GDS xem tốc độ động cơ và tốc độ trục đầu vào hộp số có như nhau không khi xe ở chế độ tăng tốc.
d)
Mục đích là để nâng cao hiệu suất nhiên liệu.
13.
Xét với hộp số 6 cấp và dẫn động cầu trước (A6LFx/A6MFx). Ý nào dưới đây biểu thị loại van thường đóng ((Normal Close) Solenoid)?
a)
VFS for 35R/C
b)
VFS for 26/B
c)
VFS for OD/B
d)
VFS for UD/B
14.
Mô tả nào sau đây không đúng về dầu hộp số tự động?
a)
Cần thay dầu số khi màu của dầu chuyển sang màu nâu sẫm hoặc màu đen.
b)
Cần thay dầu số khi kiểm tra dầu trên que thăm dầu thấy có mạt kim loại.
c)
Với hộp số 4 hoặc 5 cấp thì đổ càng nhiều dầu càng tốt.
d)
Với hộp số 6 cấp dẫn động cầu trước, bạn không cần thay dầu số trừ khi chất lượng dầu không đạt.
15.
Mô tả nào dưới đây không đúng về chức năng của biến mô trong hộp số tự động?
a)
Nó cho phép chuyển số mà không cần ngắt nguồn công suất của động cơ.
b)
Nó hấp thụ mô men thay đổi đột ngột trong khi chuyển số.
c)
Nó làm tăng hiệu suất nhiên liệu so với hộp số sàn.
d)
Nó có khả năng khuyếch đại mô men khi tăng tốc.
16.
Mô tả nào sau đây là đúng về chế độ điều khiển trung lập (vị trí số N/P) của hộp số tự động?
a)
Nó nâng cao hiệu suất nhiên liệu khi lái xe trong thành phố nơi mà xe phải dừng liên tục.
b)
Khi xe dựng tại chỗ, nếu chuyển về số N/P thì tốc độ động cơ tăng lên từ 100 - 200 rpm sau đó duy trì ổn định.
c)
Hộp số có cấu tạo phức tạp hơn so với hộp số không có thế độ này.
d)
Nó nâng cao chất lượng chuyển số khi xe bắt đầu di chuyển.
17.
Mô tả nào sau đây không đúng về các van điện từ “solenoid” trong hộp số 6 cấp (A6LFx/A6MFx)?
a)
Có 2 van điện từ On/Off solenoids và cả 2 van này đều là loại thường đóng Normal Close (Normal Low).
b)
Điện trở của VFS solenoid và On/Off solenoid là khác nhau, và cả 2 có thể đo bằng đồng hồ vạn năng.
c)
Có van VFS điều khiển riêng cho OD/C và có van VFS khác điều khiển riêng cho LR/B.
d)
Cả van VFS solenoid và ON/OFF solenoid đều có giắc 2 chân.
18.
Mô tả nào dưới đây không đúng về cách sử dụng của công tắc Up (+)/Down (-) ở chế độ Sport mode?
a)
Khi đẩy cần số liên tục (đóng công tắc đi số Up (+) liên tục) thì hộp số sẽ liên tục lên số đến giá trị số cao nhất của dải số chế độ sport mode mà không phụ thuộc vào tốc độ xe.
b)
Thậm chí khi bạn đóng liên tục công tắc đi số Down (-) switch, nhưng xe có thể không giảm số mục đích để tránh gây ra tốc độ động cơ tăng quá cao (trong vùng “red zone”).
c)
Khi bạn chuyển cần số từ vị trí D sang vị trí Sport mode, thì trên đồng hồ táp lô sẽ chuyển tín hiệu báo số D sang dạng con số.
d)
Thậm chí khí bạn không tăng số ở chế độ thể thao (không đóng công tắp Up (+)), TCU tự động thực hiện tăng số khi mà tốc độ động cơ tăng cao tới vùng “ red zone”
19.
Mô tả nào dưới đây là đúng về ly hợp (côn) một chiều OWC của hộp số tự động? a) Với hộp số tự động 6 cấp (A6LFx/A6MFx), thì côn này chỉ hoạt động khi chuyển từ số 1 lên số 2. b) Với hộp số tự động 4/5 cấp (F4A42/A5HF1), nó chỉ hoạt động khi số chuyển từ số 2 lên số 3. c) Với hộp số tự động 6 cấp (A6LFx/A6MFx), côn này không hoạt động nếu xe dừng tại chỗ và vị trí số ở số 1.
a)
a,b
b)
a,c
c)
b,c
d)
a,b,c
20.
Phần nào dưới đây sau khi thực hiện xong mà không cần cho hộp TCM (TCU) của hộp số tự động học lại?
a)
Thay bộ thân van hoặc bộ côn hộp số .
b)
Thay cảm biến tốc độ đầu vào, đầu ra hoặc cảm biến nhiệt độ dầu số.
c)
Thay hộp TCU
d)
Lập trình lại hộp TCU.
21.
Chi tiết nào dưới đây không thuộc nhóm chi tiết của hộp số tự động?
a)
TCM(TCU)
b)
Cảm biến tốc độ đầu vào và ra hộp số
c)
Cảm biến nhiệt độ dầu số
d)
Cảm biến áp suất thủy lực
22.
Mô tả nào dưới đây là đúng về dầu số tự động?
a)
Bạn có thể kiểm tra mức dầu số bằng thước thăm dầu mà không cần quan tâm tới nhiệt độ của dầu.
b)
Bạn nên đậu xe trên bề mặt phẳng trước khi đo mức dầu số.
c)
Bạn có thể thay thế dầu số bằng dầu động cơ
d)
Trong dầu lẫn càng nhiều các mạt (kim loại hoặc các vật liệu khác) thì chất lượng dầu càng tốt hơn
23.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống 4WD DEHA (Direct Electro Hydraulic Actuator-điều khiển thủy lực trực tiếp bằng điện)? a) Nó sử dụng mô tơ điện một chiều để hoạt động bơm thủy lực. b) Nó có nút Auto/Lock. c) Nó có cảm biến áp suất. d) Nó hoạt động thông qua 1 van điện từ. e) Nó có 2 loại: EST(Electric Shift Transfer) and TOD(Torque On Demand).
a)
a, b, c
b)
a, b, d
c)
b, d, e
d)
c, d, e
24.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hoạt động của xe hai cầu chủ động 4WD?
a)
Xe trang bị EST 4WD có thể điều khiển các chế độ Auto, 4H, and 4L trong khi xe đang đứng yên
b)
Xe trang bị TOD 4WD có thể điều khiển về chế độ 2H, 4H, and 4L trong khi xe đang đứng yên.
c)
Xe trang bị ITM/ITCC/DEHA 4WD có thể chạy 2 cầu chủ động “Auto Mode” hoặc chế độ khóa 2 cầu “Lock Mode”
d)
Xe trang bị ITM/ITCC/DEHA 4WD có chạy chế độ 2H.
25.
Mô tả nào dưới đây là không đúng về việc hoạt động các cầu chủ động ở chế độ AUTO/LOCK trên xe có ITM/ITCC/DEHA 4WD ?
a)
Khi xe chạy chế độ cài cầu tự động AUTO, thì tỉ lệ công suất truyền cho bánh trước và bánh sau thay đổi trong khoảng 100:0 và 50:50 tùy thuộc vào điều kiện lái xe.
b)
Chế độ khóa cầu trước và cầu sau LOCK được sử dụng khi xe chạy trên đường có hệ số bám thấp (như là đường có cát, tuyết, bùn lầy, etc.).
c)
Khi xe chạy tốc độ 40 km/h hoặc hơn ở chế độ khóa cầu trước và cầu sau, thì nó xẽ tự động chuyển sang chế độ cài cầu tự động
d)
Khi góc đánh lái tăng lên trong khi xe chạy ở chế độ khóa cầu trước và cầu sau thì mô men xoắn truyền vào cầu sau cũng tăng lên
26.
Mô tả nào dưới đây là không đúng về điều khiển 4WD trên xe có ITM/ITCC/DEHA ?
a)
Nếu đèn cảnh báo bật sáng, thì chế độ an toàn xẽ điều khiển nhả côn kết nối 2 cầu chủ động ra và lúc này xe chỉ hoạt động một cầu chủ động.
b)
Ở chế độ cài cầu chủ động thì mô men tác dụng lên cầu sau tăng lên tại thời điểm tăng tốc ban đầu và dần về 0 khi tốc độ xe duy trì ổn định
c)
Khi bấm vào nút khóa cầu, đèn cảnh báo khóa cầu trên táp lô sáng lên. Thì cầu được gài, 4 bánh chủ động (4WD) và lúc này mô men xoắc lớn nhất đạt được tại tốc độ 70 km/h hoặc lớn hơn đồng thời tỉ lệ phân phối công suất lên bánh trước/bánh sau duy trì bằng 50:50.
d)
Mô men truyền cho bánh sau có thể bị giới hạn khi ESC hoạt động.
27.
Mô tả nào sau đây là đúng về chức năng của hệ thống 4WD?
a)
Nó điều khiển tỉ lệ phân bố công suất truyền cho bánh trước và sau
b)
Nó nâng cao hiệu suất nhiên liệu
c)
Nó giảm quãng đường phanh khi đạp phanh đột ngột.
d)
Nó ngăn chặn phần trước của bánh xe trước bị nâng lên khi xe tăng tốc đột ngột
28.
Bộ phận nào dưới đây không ảnh hưởng tới hệ thống 4WD?
a)
ECU(ECM)
b)
TCU(TCM)
c)
ESC(Electronic Stability Control)
d)
ECS(Electronic Control Suspension)
29.
Mô tả nào dưới đây không đúng về ABS/ESC?
a)
Mục đích của ABS chống bó cứng bánh xe.
b)
Nếu xe chỉ trang bị ABS (không có chức năng TCS và ESC),nó vẫn có thể yêu cầu động cơ điều khiển giảm công suất phụ thuộc vào điều kiện lái xe.
c)
ESC điều khiển ổn định cho xe khi xe vào cua ( ngăn cản xe quay vòng thiếu hoặc vòng thừa).
d)
VSM1 là khái niệm kết hợp giữa ESC và MDPS và điều khiển vô lăng lái.
30.
Mô tả nào dưới đây là đúng về cảm biến tốc độ bánh xe?
a)
Với cảm biến loại điện từ thì tín hiệu ra là sung dạng hình “Sine” còn cảm biến Hall thì là sung vuông “square”
b)
Xẩy ra ngắn mạch nếu điện trở đo được giữa hai cực của cảm biến là vô cùng (Ω)
c)
Cảm biến bị lỗi nếu điện trở đo được giữa hai cực của cảm biến khoảng vài kΩ.
d)
Xẩy ra hở mạch nếu điện trở đo được giữa hai cực của cảm biến là 10 Ω hoặc thấp hơn
31.
Tín hiệu nào dưới đây không phải là tín hiệu cho việc điều khiển ESC?
a)
Wheel Speed Sensor
b)
Height Sensor
c)
Steering Angle Sensor
d)
Yaw Rate Sensor
32.
Sau khi thay bộ điều khiển ESC, công việc nào dưới đây cần được thực hiện bởi thiết bị chẩn đoán?
a)
Cài đặt cảm biến yaw & 2G về trạng thái làm việc ban đầu (Initialization).
b)
Đăng ký ID của cảm biến tốc độ bánh xe
c)
Nhận diện các thông số kỹ thuật của MDPS
d)
Cài đặt VSM (Vehicle Stability Management) về trạng thái làm việc ban đầu (Initialization).
33.
Mô tả nào dưới đây là đúng về mã lỗi C1204 (tín hiệu bất thường của cảm biến tốc độ bánh xe trước phải) của hệ thống ESC? a) Có thể do lỗi của khung/giá lắp đặt cảm biến. b) Có thể do hư hại của ngõng may ơ hoặc vành răng quét xung cảm biến. c) Có thể do lỗi của chính bản thân cảm biến. d) Không liên quan đến điện nguồn, tín hiệu ra của cảm biến mà chỉ liên quan tới lỗi các chi tiết cơ khí.
a)
a, b
b)
a, b, c
c)
b, d
d)
c, d
34.
Mô tả nào dưới đây không đúng về mã lỗi C1283(abnormal signal in yaw rate & lateral acceleration sensor) của hệ thống ESC ?
a)
Nó có thể do lỗi của cảm biến “yaw rate & lateral”
b)
Nó có thể do hở/ngắn mạch điện cảm biến.
c)
Đèn ESC/ABS bật sáng và tất cả chức năng ESC/ABS đều không hoạt động
d)
Nó có thể do lỗi lắp đặt cảm biến (hướng lắp không đúng).
35.
Mô tả nào dưới đây là đúng về cảm biến “yaw rate & 2G” được sử dụng trong hệ thống ESC?
a)
Hướng lắp đặt cảm biến “yaw rate & 2G sensor” không cần phải chỉnh thẳng hàng theo phương ngang của xe.
b)
Giá trị của cảm biến 2G không thay đổi trong trường hợp phanh/tăng tốc đột ngột mà thay đổi khi xe xuống dốc.
c)
Bạn nên thực hiện hiệu chỉnh (calibration) cho cảm biến “yaw rate & 2G” khi thay thế nó hoặc khi thay HECU.
d)
Khi cảm biến “rate & 2G” bị lỗi, ABS/EBD có thể được điều khiển qua cảm biến tốc độ bánh xe. Bởi vậy, mã lỗi DTC xuất hiện nhưng đèn cảnh báo ESC không bật sáng.
36.
Sử dụng chức năng “oscilloscope” của máy GDS đo dạng sóng của cảm biến tốc độ bánh xe sử dụng cho ESC (hình ảnh mô tả bên dưới). Mô tả nào dưới đây là đúng?
a)
Trên hình ảnh biểu thị bên trái cho thấy: Khoảng cách 'P‘ tăng thì biểu thị tốc độ bánh xe tăng.
b)
Hai hình biểu thị trên đều là xung vuông nên cảm biến này là loại cảm biến điện từ.
c)
Trên hình biểu thị bên trái cho thấy: Nếu tốc độ bánh xe giảm thì giá trị điện áp “A” cũng giảm xuống
d)
Nếu xuất hiện dạng sóng tương tự như ở vùng M trên hình bên phải thi vành răng quét sung cảm biến có thể bị lỗi.
37.
Mô tả nào dưới đây không đúng về ESC?
a)
Nó ngăn cản xe bi văng khi vào cua gấp.
b)
Nó trợ giúp bạn lái xe ổn định trên đường trơn trượt.
c)
Nó nâng cao khả năng tăng tốc của xe.
d)
Có thể tắt chức năng ESC băng cách bấm nút “ESC OFF”.
38.
Bộ phần nào dưới đây thuộc hệ thống “caliper-type EPB”? a) Force Sensor b) EPB Caliper c) EPB ECU d) EPB switch
a)
a, b, c
b)
a, b, d
c)
b, d
d)
b, c, d
39.
Mô tả nào bên dưới đúng về AVH (Automatic Vehicle Hold)? a) Nó không hoạt động khi ở vị trí số R. b) Nó hoạt động ở vị trí số thể thao “Sport mode”. c) Nó không hoạt động khi cốp sau đang mở. d) Chỉ khi xe dừng tại chỗ (khi đèn Auto Hold màu xanh trên đồng hồ táp lô bật sáng), AVH điều khiển tạo áp suất thủy lực cho phanh.
a)
a, b, c
b)
a, b
c)
b, c, d
d)
c, d
40.
Chi tiết nào dưới đây không thuộc hệ thống C-MDPS?
a)
Torque Sensor
b)
Motor
c)
Motor Temperature Sensor
d)
Reduction Gear
41.
Mô tả nào dưới đây không đúng về hệ thống MDPS?
a)
Khi tốc độ xe tăng thì dòng điều khiển mô tơ giảm.
b)
Khi nhiệt độ mô tơ tăng thì tay lái trở nên nặng hơn.
c)
Khi đánh lái nhanh hết sang trái và sang phải, dòng của mô tơ tăng lên giá trị cao nhất và duy trì ở mức này.
d)
Khi chữ lượng điện ắc quy xuống thấp thì MDPS không thể cung cấp đủ mô men trợ lực cho tay lái.
42.
Kiểm tra dữ liệu “current data” hệ thống MDPS trên máy GDS để chẩn đoán chi tiết. Mô tả nào dưới đây là đúng? a) Khi bạn đánh lái nhưng giá trị của cảm biến góc lái không thay đổi, nguyên nhân có thể do lỗi của cảm biến này hoặc giắc điện cảm biến bị tháo ra. b) Khi bạn đánh hết lái , mô men mong muốn của mô tơ duy trì ở giá trị bằng 0. c) Giả thiết là đã điều chỉnh thẳng lái của cảm biến góc lái, nếu đánh hết lái sang bên trái rồi đánh hết lái sang phải mà giá trị lớn nhất của góc cảm biến đánh lái ở 2 bên mà khác nhau thì có thể do lỗi của cảm biến hoặc lỗi tiếp xúc kém của giắc điện cảm biến này. d) Giá trị mô men và dòng điện mong muốn của mô tơ là ngược nhau.
a)
a, c
b)
a, b
c)
b, d
d)
c, d
43.
Ý nào dưới đây sau khi thực hiện mà không cần cài đặt giá trị ban đầu cho cảm biến góc lái của hệ thống C-MDPS?
a)
Sau khi thay vô lăng tay lái.
b)
Sau khi thay MDPS ECU
c)
Sau khi tháo cột lái
d)
Sau khi điều chỉnh thẳng lái.
44.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống MDPS ?
a)
Nó dùng lực mô tơ điện cho trợ lực khi đánh lái.
b)
Nó nâng cao khả năng tăng tốc của xe.
c)
Nó yêu cầu có dầu trợ lực lái.
d)
Nó điều khiển phanh từng bánh xe để nâng cao tính ổn định khi lái xe.
45.
Chi tiết nào dưới đây không thuộc hệ thống ECS?
a)
Body G Sensor
b)
Wheel G Sensor
c)
Damping Solenoid Position Sensor
d)
Damping force Variable Solenoid
46.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống điều khiển chiều cao của xe ECS (air suspension type) ? a) Bạn có thể sử dụng công tắc điều khiển chiều cao để chọn 2 mức khác nhau (Normal/Low Mode). b) Ở chế độ “Auto mode”, chiều cao của xe được hạ xuống khi xe chạy tốc độ cao. c) Điều khiển chiều cao vẫn hoạt động nếu chìa khóa ở vị trí ON mà không cần động cơ hoạt động. d) Không điều khiển ở mức cao khi tốc độ xe xấp xỉ 70 km/h hoặc hơn.
a)
a, c
b)
a, b
c)
b, d
d)
c, d
47.
Bộ phận nào dưới đây khi bị lỗi thì ảnh hưởng đến hệ thống ECS? a) Engine b) 4WD c) ESC/ABS
a)
a, c
b)
a, b
c)
b, c
d)
a, b, c
48.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống ESC?
a)
Nó điều khiển độ cao của xe.
b)
Nó điều khiển chống rung ngay cả khí hệ thống bị lỗi.
c)
Khi mà hệ thống ECS bị rò ghỉ khí (lọt khí ra ngoài), thì không thể bơm khí vào chở lại được.
d)
Không có bất cứ ảnh hưởng gì khi mà không khí ẩm (có nhiều hơi nước) lọt vào trong hệ thống.
49.
Mô tả nào dưới đây không đúng về TPMS?
a)
Có 2 dạng là “Low Line” và “High Line”
b)
Với dạng High Line, Nó có thể biết được lốp nào báo áp suất thấp.
c)
Với dạng Low Line , thì có chức năng “Auto Location”.
d)
Với dạng Low Line, nó có thể phát hiện chung là có lốp bị giảm áp suất xuống dưới mức tiêu chuẩn.
50.
Ý nào dưới đây chỉ ra các mô tả đúng về TPMS? a) Khí áp suất lốp thấp dưới giá trị tiêu chuẩn thì TPMS xẽ báo hiệu cho lái xe biết. b) Trên mỗi bánh xe được lắp 1 cảm biến áp suất và 1 thiết bị nhận tín hiệu. c) Cảm biến áp suất lốp nhận biết tình trạng áp suất của lốp và gửi tín hiệu bằng sóng tới bộ nhận tín hiệu. d) TPMS có thể tự duy trì áp suất của lốp.
a)
a, c
b)
a, b
c)
b, d
d)
c, d
51.
Giá trị nào dưới đây không được đo bởi cảm biến áp suất lốp của TPMS (High Line specifications)?
a)
Wheel Acceleration
b)
Vehicle Speed
c)
Tire Temperature
d)
Sensor Battery Voltage
52.
Bạn nên làm gì khi đèn cảnh báo áp suất lốp nháy như hiển thị trong hình dưới đây?
a)
Thay bộ nhận tín hiệu các cảm biến
b)
Bơm thêm khí vào lốp
c)
Thay cảm biến áp suất lốp
d)
Đăng ký nhận tín hiệu theo hướng dẫn đăng ký trên “shop manual”.