wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

htep

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Ý nào dưới đây mô tả đúng về K-Line?
a)
K-Line được sử dụng để thực hiện chứng thực chìa khóa giữa hộp ECU và immobilizer.
b)
Trong khi K-Line thực hiện truyền tải, điện áp thay đổi từ 0 tới 5 V.
c)
K-Line thực hiện truyền dẫn thông qua high-line và low-line.
d)
K-line tham gia kết nối với B-CAN.
2.
Ý nào dưới đây nói tới sự so sánh B-CAN với C-CAN là đúng?
a)
Tốc độ truyền của B-CAN nhanh hơn C-CAN.
b)
B-CAN có thể hoạt động nếu đường CAN thấp của nó bị đứt.
c)
Cả B-CAN và C-CAN chỉ sử dụng cặp điện trở đầu cuối.
d)
Khi động cơ nổ không tải, điện áp đo B-CAN tại đường CAN thấp và CAN cao đều là 2.5V.
3.
Mô tả nào dưới đây không đúng về điểm nổi bật của xe trang bị mạng lưới kết nối?
a)
Xe sử dụng mạng kết nối giúp cho xe giảm đi rất nhiều dây dẫn và giắc nối.
b)
Sử dụng mạng kết nối trên xe giúp cho nhà sản suất tiết kiệm được rất nhiều dây dẫn.
c)
Sử dụng mạng kết nối trên xe dẫn đến làm tăng đường kết nối, khối lượng dây dẫn trên xe.
d)
Mạng kết nối trên xe làm tăng khả năng tự chẩn đoán hệ thống.
4.
Ý nào dưới đây nói về đường truyền dữ liệu mà không theo giao thức chủ tớ “master” và “slave”?
a)
LIN
b)
KWP2000
c)
K-Line
d)
Body-CAN
5.
Ý nào dưới đây mô tả đúng về B-CAN hoặc C-CAN?
a)
Bởi vì B-CAN sử dụng sợi cáp quang, nó có độ tin cậy cao hơn
b)
Trong khi C-CAN sử dụng 2 đường truyền (high/low), B-CAN chỉ sử dụng một đường truyền.
c)
B-CAN có tốc độ đường truyền cao hơn C-CAN.
d)
B-CAN có thể hoạt động dù cho 1 trong 2 đường truyền của nó bị đứt.
6.
Bộ phận nào dưới đây đóng vai trò kết nối các hộp mà sử dụng các giao thức truyền dẫn khác nhau?
a)
UDS
b)
Master Module
c)
Transceiver
d)
Gate Way Module
7.
3 kỹ thuật viên đang nói về dạng sóng (trình bày trên hình bên phải). Chọn 1 ý có liệt kê đầy đủ các mô tả đúng của các kỹ thuật viên? Technician A: Đây là dạng sóng của Body CAN. Technician B: Khi nổ không tải thì điện áp của đường CAN high là 0 V. Technician C: Khi thực hiện truyền tải thì điện áp của đường CAN low là dải từ 0 to 3.5 V.
a)
A,B
b)
A,C
c)
B,C
d)
A,B,C
8.
Body CAN vẫn hoạt động một khoang thời gian sau khi tắt chìa khóa, sau đó chuyển về chế độ ngủ. Ý nào dưới đây nói đúng về điện áp của đường CAN ở chế độ ngủ này?
a)
High line: 0 V, Low line: 5 V
b)
High line: 0 V, Low line: 12 V
c)
High line: 5 V, Low line: 12 V
d)
High line: 0 V, Low line: 0 V
9.
Dưới đây là các mô tả về triệu chứng và điểm kiểm tra trong trường hợp Body CAN bị lỗi. Mô tả nào đúng?
a)
Trước tiên bạn kiểm tra xem điện trở giữa CAN high và CAN low có phải là 60 ohm hay không.
b)
Nếu 1 trong 2 đường CAN high hoặc low bị đứt, thì Body CAN không hoạt động.
c)
Nếu cả CAN high và low bị đứt, Body CAN không thể hoạt động được.
d)
Điều quan trọng là phải tìm vị trí điện trở cuối và kiểm tra nó.
10.
Hình bên phải chỉ ra dạng sóng của K-Line kết nối giữa hộp EMS động cơ và hộp immobilizer. Chọn 1 trong các ý dưới đây liệt kê đầy đủ các ý đúng của kỹ thuật viên. Technician A: Hộp EMS đóng vai trò là chủ (master) còn hộp immobilizer đóng vai trò là tớ (slave). Technician B: Khi bắt đầu kết nối, EMS gửi thông tin đánh thức hộp immobilizer. Technician C: Hộp immobilizer đáp lại và gửi các dữ liệu yêu cầu về EMS chỉ khi mà EMS yêu cầu trả lời.
a)
A,B
b)
A,C
c)
B,C
d)
A,B,C
11.
Dưới đây là mã lỗi xẩy ra với hộp BCM. Chọn 1 trong các ý bên dưới mà là khả năng cao nhất khi lỗi này xẩy ra. DTC: B168A, CAN Time-out SMK
a)
Hộp SMK (Smart Key) không nhận được thông tin cần thiết từ hộp BCM
b)
Có thể 1 trong 2 đường B-CAN high và low kết nối giữa hộp BCM và hộp smartkey bị chạm mát.
c)
Hộp BCM không nhận được thông tin cần thiết từ SMK thông qua mạng B-CAN.
d)
Hộp BCM không gửi các thông tin cần thiết tới SMK .
12.
Dưới đây là mã lỗi về SJB. Ý nào dưới đây mô tả đúng trong trường hợp này? DTC: B1602, CAN Line Error (B-CAN)
a)
Hộp SJB không thể kết nối thông qua B-CAN.
b)
Truyền dữ liệu thông qua mạng B-CAN không bị ảnh hưởng.
c)
Bởi vì mã lỗi trên, SJB không thể gửi dữ liệu tới hộp BCM qua mạng B-CAN.
d)
Mã lỗi này xẩy ra khi cả 2 đường CAN (high và low) bị chạm mát.
13.
Mô tả dưới đây về các triệu chứng có thể xẩy ra khi dây cu roa cam hoặc xích cam bị hư hỏng (như đứt hoặc sai lêch kích thước cấu tạo). Mô tả nào không đúng?
a)
Quá trình đốt cháy nhiên liệu bị sai lệch.
b)
Xúp páp có thể bị hư hại
c)
Cò mổ hoặc cơ cấu dẫn động trục cam bị hư hại
d)
Cảm biến tốc độ trục cơ và trục cam bị hư hỏng
14.
Dưới đây là các mô tả về cảm biến vị trí bướm ga TPS của xe động cơ xăng mà sản xuất từ năm 2014. Mô tả nào không đúng?
a)
TPS được lắp bên trong cụm bướm ga điện tử, và mục đích đo độ mở bướm ga.
b)
Cả 2 tín hiệu TPS1 và TPS2 được gửi tới hộp ECU.
c)
Trong rương hợp tín hiệu TPS1 bị lỗi thì ECU có thể phát hiện độ mở bướm ga bằng việc sử dụng tín hiệu TPS2 và lúc này ECU điều khiển giới hạn tốc độ động cơ.
d)
Tín hiệu TPS1 tỉ lệ nghịch với tín hiệu TPS2.
15.
Một kỹ thuật viên đang kiểm tra dữ liệu của PCSV (giả thiết rằng xe hoạt động bình thường). Giá trị nào dưới đây là thích hợp nhất để điền vào ô trong trong bảng?
a)
0
b)
30
c)
60
d)
100
16.
Các kỹ thuật viên thảo luận về cảm biến nhiệt độ nước làm mát (ECTS). Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các kỹ thuật viên đưa ra lời mô tả đúng? A: ECTS sử dụng điện trở nhiệt NTC. Loại này có giá trị điện trở thay đổi theo nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm và kết quả là giảm tín hiệu điện áp. B: Nếu ECTS bị hở mạch, Sau khi ta bật chìa khóa ON hoặc khi xe đang hoạt động, ECU xác định là động cơ đã được hâm nóng đầy đủ .
a)
A
b)
B
c)
A,B
d)
None
17.
Một kỹ thuật viên đã kiểm tra các dữ liệu của một hệ thống (theo bảng bên phải). Ý nào dưới đây mà là ý định của kỹ thuật viên này muốn kiểm tra?
a)
Ignition
b)
Air Leaking
c)
Air-Fuel Ratio Feedback
d)
Fuel Injection
18.
1 kỹ thuật viên đo dạng sóng tại điểm được chỉ ra ở vị trí mũi tên trên hình bên phải. Khi khoảng cách cực đánh lửa của bu zi máy 4 là 1.0 mm (khoảng cách này là bình thường), Dạng sóng đo được được biểu thị trên hình bên phải. Nếu kỹ thuật viên này điều chỉnh khoảng cách cực đáng lửa máy 4 này giảm đi 0.1mm và đo lại dạng sóng thì ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các miêu tả đúng về giá trị khi thực hiện đo lại.? A. Giá trị điện áp cung cấp đo được sẽ nhỏ hơn giá trị đo trước. B. Giá trị điện áp cao nhất (peak voltage) sẽ nhỏ hơn giá trị đo trước. C. Thời gian đánh lửa không thay đổi (giống như giá trị đô trước).
a)
B
b)
C
c)
A,B
d)
B,C
19.
Các từ dưới đây mô tả việc chẩn đoán khi sử dụng chức năng test áp suất nén động cơ. Chọn 1 trong các ý dưới đây mô tả thích hợp nhất để điền vào ô trống. Khi đo, nếu áp suất nén thấp, hãy bổ sung một ít dầu máy vào từng xi lanh qua lỗ lắp bu zi, và test lại. + Nếu như áp suất nén tăng lên sau khi thêm dầu, thì ( A ) bị mòn. + Nếu như áp suất nén không tăng đáng kể thì kết luận là bị lọt khí ở xúp páp hoặc ( B ).
a)
A: Cam / B:Head Gasket
b)
A: Cam / B: Piston Rings
c)
A: Piston Rings / B:Head Gasket
d)
A: Head Gasket / B: Piston Rings
20.
Chọn 1 trong các ý dưới đây mô tả đúng về việc phun nhiên liệu của đông cơ xăng MPI?
a)
ECU chỉ sử dụng thông tin lượng khí nạp để tính toán lượng phun cơ bản
b)
Lượng phun không phụ thuộc vào điện áp B+.
c)
Sử dụng tín hiệu cảm biến ô xy để phun bù nhiên liêu cho việc điều khiển air-fuel ratio
d)
Tăng lượng phun bằng cách điều khiển tăng áp suất nhiên liệu ở vòi phun
21.
Một kỹ thuật viên kiểm tra áp suất nhiên liệu động cơ xăng MPI. Áp suất đo được tại chế độ không tải là 1 bar. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các mô tả đúng về tình trạng hiện tại của xe này? A: Tắc lọc nhiên liệu B: Áp suất nhiên liệu từ bơm bị rò ghỉ C: Chất lượng nhiên liệu kém
a)
A
b)
A,B
c)
B,C
d)
C
22.
Hai kỹ thuật viên thảo luận về mã lỗi DTC dưới đây. Ai là người đúng? Xe xuất hiện mã lỗi DTC (P0106 :Manifold Absolute Pressure/Barometric Pressure Circuit Range/Performance). A: Đường dây tín hiệu từ MAP bị ngắt (disconnection) . B: Chúng ta cần kiểm tra bản thân cảm biến MAP.
a)
A
b)
B
c)
A,B
d)
None
23.
Trên xe động cơ xăng có hiện tượng là: khởi động máy đề thì có hoạt động nhưng động cơ không nổ. Chọn 1 trong các ý dưới đây là nguyên nhân hợp lý nhất cho hiện tượng trên?
a)
Đường dẫn bơm nhiên liệu bị lỗi
b)
Ắc quy hết điện
c)
Lỗi công tắc đi số (Inhibitor switch)
d)
Lỗi rơ le đề
24.
Ngay sau khi khởi động động cơ, quạt làm mát két nước động cơ lập tức hoạt động ở tốc độ cao mà không chờ tới khi nhiệt độ nước làm mát đông cơ nóng lên. _x000B_Ý nào dưới đây thể hiện giá trị đo phù hợp khi bạn thực hiện đo điện áp tại (b) và (a) của ECTS (hình bên phải)?
a)
a : 5 V
b)
b : 0 V
c)
b : 2.5 V
d)
b : 5 V
25.
Tham khảo sơ đồ mạch điện bên phải, nếu cầu chìIGN COIL bị đứt thì ý nào dưới đây mô tả đúng hiện tượng xẩy ra?
a)
Có thể khởi động động cở nổ máy
b)
Phải đề thời gian dài mới nổ máy
c)
Có thể khởi động được máy đề nhưng động cơ không nổ.
d)
Không thể khởi động được máy đề
26.
Bảng bên phải hiển thị kết quả khi sử dụng GDS để kiểm tra sự cần bằng công suất các máy. Dựa vào bảng này, Chọn 1 trong các ý dưới đây mà mô tả hợp lý nhất về lỗi có thể xẩy ra ?
a)
Giắc nối kim phun máy 1 bị ngắt (disconection).
b)
Giắc nối mô bin đánh lửa máy 3 bị ngắt (disconection)
c)
Đường cung cấp nhiên liệu bị lỗi.
d)
Lỗi cảm biến vị trí trục cam hút.
27.
Kết quả kiểm tra áp suất nén được biểu thị trên hình bên phải. Dựa vào bảng này, Chọn 1 trong các ý dưới đây mô tả nguyên nhân hợp lý nhất về lỗi có thể xẩy ra?
a)
Thân xi lanh máy 1, 2, và 4 bị lỗi
b)
Thân xi lanh máy 3 bị lỗi
c)
Lỗi xéc măng máy 1,2 và 4
d)
Lỗi xéc măng máy 3
28.
Bảng dưới đây mô tả về một trong các mã lỗi của động cơ. Ý nào dưới đây mô tả hợp lý nhất để điền vào ô trống của bảng?
a)
Khi phát hiện điện áp cảm biến thấp hơn 4.85 V.
b)
Khi phát hiện điện áp cảm biến cao hơn 0.15 V.
c)
Khi phát hiện sự khác nhau giữa giá trị tín hiệu của cảm biến MAP và TPS, tăng quá giới hạn đã định.
d)
Sau khi bật chìa khóa ON, phát hiện sự thay đổi nhiệt độ khí nạp thấp hơn giá trị tiêu chuẩn.
29.
Khi bạn cắt dây cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ (mô tả trên sơ đồ mạch điện bên phải). Chọn 1 trong các ý dưới đây có chứa mã lỗi chắc chắn xẩy ra?
a)
P0116 Engine Coolant Temperature Circuit Range / Performance
b)
P0117 Engine Coolant Temperature Circuit Low Input
c)
P0118 Engine Coolant Temperature Circuit High Input
d)
P0119 Engine Coolant Temperature Circuit Intermittent
30.
Chọn 1 trong các ý dưới đây có giá trị thích hợp nhất để điền vào ô trống( a ) .(Xét động cơ hoạt động bình thường)
a)
0.4 bar
b)
0.5 bar
c)
0.7 bar
d)
0.9 bar
31.
1 kỹ thuật viên phân tích dữ liệu cảm biến MAP để kiểm tra hệ thống nạp khí. Điện áp của MAP thay đổi như thế nào khi tăng tải như hình dưới đây? (Giả thiết rằng động cơ hoạt động bình thường)
a)
Không thay đổi
b)
Tăng
c)
Giảm
d)
Giảm đi sau khi đã tăng
32.
Tham khảo sơ đồ mạch điện bên phải. Giá trị đo tại a là 0 V, ý nào dưới đây liệt kê đúng tình trạng hoạt động của bơm xăng và giá trị điện áp đo tại b.
a)
Running - 0 V
b)
Not running - 14 V
c)
Not running - 0 V
d)
Running - 14 V
33.
Ý nào dưới đây mà mô tả không đúng về rơ le điều khiển động cơ.
a)
Khi tháo rơ le này ra, thì vẫn khởi động được máy đề nhưng động cơ không nổ.
b)
Nó chỉ được kích hoạt khi có tín hiệu khởi động động cơ.
c)
Nó được điều khiển bởi ECM.
d)
Khi ngắt rơ le, các cảm biến và bộ chấp hành chính cho điều khiển động cơ cũng bị ngắt nguồn theo.
34.
Bảng bên dưới (được lấy ra từ workshop manual) nói tới dữ liệu đóng mở xúp páp của một động cơ. Khi động cơ này chạy không tải, thì góc trùng xúp páp hút và xả (cùng mở) là bao nhiêu?
a)
b)
c)
d)
10˚
35.
Tháo giắc nối van điều khiển dầu (OCV) của hệ thống CVVT ở bên đường hút. Ý nào dưới đây mô tả đúng về tình trạng của xúp páp hút/xả?
a)
Xúp páp hút và xả xẽ mở trùng lớn nhất
b)
Xúp páp hút và xả mở trùng với góc rất nhỏ (dưới 3˚ tính theo góc quay trục khuỷu).
c)
Xúp páp hút và xả không có thời điểm mở trùng.
d)
Hệ thống lưu giữ lại vị trí trước khí bị ngắt giắc nối và điều khiển xúp páp ở trạng thái nhớ này.
36.
Hình bên phải chỉ ra hoạt động của xúp páp hút của một động cơ. Ý nào dưới đây biểu thị đúng góc hoạt động của xúp páp hút trên động cơ này.
a)
120˚
b)
120˚
c)
127˚
d)
240˚
37.
2 kỹ thuật viên đang nói tới van điều khiển dầu OCV của hệ thống CVVT. Chọn 1 trong các ý dưới đây liệt kê đầy đủ các mô tả đúng của 2 kỹ thuật viên này? A: Bạn có thể kiểm tra tình trạng hoạt động của OCV bằng cách phân tích vị trí thực và vị trí mong muốn của trục cam hút/xả trong service data. B: Trong trường hợp ngắt giắc OCV, thì xuất hiện mã lỗi DTC (P0017 : Crankshaft Position – Camshaft Position Correlation (Bank 1 Sensor B)).
a)
A
b)
B
c)
A,B
d)
None
38.
Dưới đây mô tả phương pháp kiểm tra xem OCV có lỗi hay không. Ý nào dưới đây mô tả không đúng?
a)
Kiểm tra xem có tiếng “click” phát ra khi kích hoạt van này bằng máy GDS.
b)
Kiểm tra điện trở của van OCV có đúng giá trị tiêu chuẩn hay không.
c)
Cấp điện ắc quy trực tiếp vào van tại thời điểm xe đang trong tình trạng tải lớn nhất và xác nhận nó có hoạt động bình thường hay không.
d)
Nếu OCV mà không có lọc dầu riêng cho nó, kiểm tra bằng mắt xem liệu nó có bị dính cặn bẩn bên trong không.
39.
Sơ đồ mạch điện bên phải chỉ ra đường dây màu vàng bị cắt đứt. Ý nào dưới đây biểu thị mã lỗi xẩy ra trong trường hợp này.(CVVT-1 Intake, CVVT-2 Exhaust)
a)
P0076 Intake Valve Control Solenoid Circuit-Low (Bank 1)
b)
P0077 Intake Valve Control Solenoid Circuit-High (Bank 1)
c)
P0079 Exhaust Valve Control Solenoid Circuit Low (Bank 1)
d)
P0080 Exhaust Valve Control Solenoid Circuit High (Bank 1)
40.
Hình bên phải mô tả góc đóng/mở của xúp páp hút/xả khi động cơ nổ không tải. Ý nào dưới đây biểu thị đúng giá trị góc mở trùng xúp páp hút/xả của động cơ này.
a)
b)
c)
37˚
d)
113˚
41.
1 kỹ thuật viên phân tích dữ liệu service data để kiểm tra một hệ thống nào đó. Ý nào dưới đây biểu thị vấn đề mà kỹ thuật viên này muốn kiểm tra.
a)
Hệ thống nạp
b)
Hệ thống CVVT
c)
Hệ thống đánh lửa
d)
Hệ thống phun nhiên liệu
42.
Chọn 1 trong các ý dưới đây mà đưa ra lời chỉ dẫn đúng về việc bảo dưỡng động cơ GDI
a)
Nếu kim phun GDI bị lỗi, bạn có thể thay thế bằng kim MPI.
b)
Khi bạn tháo ra và lắp lại kim phun GDI, bạn có thể sử dụng lại “Support Disc” và “Washer”.
c)
Trước khi lắp lại kim phun, bạn phải bôi một lớp dầu lên “Combustion Seal”.
d)
Khi bạn tháo kim phun rời khỏi xe và cất giữ chúng, bạn cần phải cho vào hộp để bảo vệ kim này.
43.
Dưới đây là các mô tả về IDB (Injector Drive Box) của động cơ GDI. Ý nào bên dưới liệt kê đầy các mô tả đúng về hộp này. A: Nó lấy điện từ ắc quy và khuyêch đại điện áp này lên lên mức điện áp hoạt động của kim phun. B: Nó tính toán áp suất nhiên liệu (target fuel pressure) cho hoạt động của động cơ. C: Nó ước tính thời điểm đánh lửa cho vùi phun high-pressure injector.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
B,C
44.
Hình bên phải mô tả mạch điện của động cơ GDI. Sau khi khởi động động cơ, điện áp tại (a) đo được là 0 V. Chọn 1 trong các ý dưới đây liệt kê đầy đủ các triệu trứng có thể xẩy ra A: Nhấn bàn đạp ga nhưng giá trị “target fuel pressure” trên service data không tăng. B: Xuất hiện mã lỗi P0191 (Fuel Rail Pressure Sensor Circuit Range/Performance) . C: Xuất hiện mã lỗi P0192 (Fuel Rail Pressure Sensor Circuit Low Input).
a)
A,B
b)
B,C
c)
A,C
d)
C
45.
Trên 1 động cơ GDI, khi bạn tháo giắc nối của A FPCV (Fuel Pressure Control Valve). Ý nào dưới đây mô tả đúng về triệu chứng có thể xẩy ra.
a)
Đông cơ sẽ không nổ máy bởi vì áp suất nhiên liệu không được duy trì.
b)
Áp suất nhiên liệu từ 3.5 tới 5 bar do bơm nhiên liệu thấp áp tạo ra, áp suất này không thay đổi và cấp cho kim phun nhiên liệu cao áp.
c)
Xuất hiện mã lỗi P0191 (Fuel Rail Pressure Sensor Circuit Range/Performance).
d)
Hiệu quả cung cấp nhiên liệu giảm xuống, nhưng công xuất động cơ vẫn được duy trì (không giảm).
46.
Dưới đây là các mô tả về thời gian phun nhiên liệu của động cơ MPI và GDI. Mô tả nào không đúng?
a)
Trên động cơ GDI. Trong khi xe hoạt động bình thường, thì nhiên liệu được phun ở kỳ nạp.
b)
Trên động cơ MPI. Trong khi xe hoạt động bình thường, thì nhiên liệu được phun ở kỳ xả.
c)
Trên động cơ GDI. Trong khi sấy bầu xúc tác, nhiên liệu chỉ được phun ở kỳ xả.
d)
Trên động cơ GDI. Trong quá trình khởi động thì nhiên liệu được phun ở kỳ nén.
47.
Dưới đây là các mô tả về các chi tiết chính và vai trò của nó trên động cơ GDI. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các mô tả đúng. A. RPS (Rail Pressure Sensor): Đo áp suất nhiên liệu trên ống chia chung (dàn phun) và báo về cho ECU. B. ECU (Engine Control Unit): Tính toán áp suất nhiên liệu yêu cầu dựa theo dữ liệu tải động cơ (APS, TPS and RPM) và gửi tín hiệu điều khiển tới FPCV. C. FPCV (Fuel Pressure Control Valve): ECU điều khiển đóng/mở van này để điều khiển áp suất nhiên liệu
a)
A,B
b)
B,C
c)
A,C
d)
A,B,C
48.
Dưới đây là các mô tả về nguyên nhân và triệu chứng xẩy ra khi FPCV (Fuel Pressure Control Valve) bị lỗi. Mô tả nào đúng? (FPCV là một trong các chi tiết chính của động cơ GDI)
a)
Nếu FPCV bị kẹt ở trạng thái đóng, dẫn tới tụt áp suất trên ống chia chung (dàn phun), kết quả là xẩy ra lỗi khi khởi động động cơ.
b)
Nếu FPCV bị kẹt ở trạng thái mở, dẫn tới lỗi khi hình thành áp suất nhiên liệu cao áp, kết quả là áp suất nhiên liệu trên ống chia trung (dàn phun) là 30-bar.
c)
Nếu FPCV bị lỗi do mạch điều khiển, hệ thống sẽ đóng FPCV lại và duy trì ở vị trí kẹt này để ngăn ngừa các hư hỏng có thể xẩy ra.
d)
Nếu FPCV bị kẹt ở trạng thái mở, thì áp suất nhiên liệu trên ông chia chung tăng lên giá trị lớn nhất (từ 150 tới 200bar).