NEW
Font size
WorksheetsQUIZ VOCAB - UNIT 2 (22)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
pop (v)
/pɒp/
nặn (mụn)
nở (bong bóng)
đập (vỡ)
kêu (tiếng)
skin condition (n)
tình trạng da
bệnh ngoài da
da nhạy cảm
da khô
lip balm (n)
/ˈlɪp ˌbɑːm/
son dưỡng môi
kem chống nắng
dầu gội
sữa rửa mặt
eye drop (n)
/'aɪ drɑp/
thuốc nhỏ mắt
thuốc nhỏ mũi
thuốc uống
thuốc tiêm
pimple (n)
/'pɪmpl/
mụn
nốt ruồi
mụn cóc
mụn nước
affect (v)
/ə'fekt/
ảnh hưởng, tác động
gây ra, tạo ra
tránh xa, né tránh
không quan tâm, thờ ơ
soybean (n)
/'sɔɪbi:n/
đậu nành
đậu xanh
đậu phộng
đậu đen
chapped (adj)
/ʧæpt/
nứt nẻ (da)
mềm mại (da)
khô (da)
mịn màng (da)
health (n)
/helθ/
sức khỏe
tài chính
hạnh phúc
giáo dục
fit (adj)
/fɪt/
vừa vặn, cân đối
không vừa, lỏng lẻo
quá chật, bó sát
không cân đối, lệch lạc
virus (n)
/ˈvaɪ.rəs/
vi-rút
bactéria
fungus
protozoa
acne (n)
/'ækni/
mụn trứng cá
mụn cóc
mụn mủ
mụn nước
dim (adj)
/dɪm/
What does 'dim' mean?lờ mờ, không đủ sáng
sáng chói, rực rỡ
mờ nhạt, không rõ ràng
sáng sủa, rõ ràng
vitamin (n)
/ˈvaɪ.t̬əmɪn/
nutrient
mineral
vitamin
enzyme
fat (n)
/fæt/
mỡ, chất béo
đường, tinh bột
protein, chất đạm
chất xơ, cellulose
protein (n)
/'prəʊti:n/
What is the Vietnamese translation of 'protein'?chất đạm
chất béo
carbohydrate
vitamin
tofu (n)
/'təʊfu:/
What is the Vietnamese translation of tofu?đậu phụ
sữa đậu nành
bánh mì
cá hồi
indoor (adj)
/'ɪndɔ:r/
trong nhà
ngoài trời
công viên
bãi biển
healthy (adj)
/'helθi/
khỏe mạnh, lành mạnh
bệnh tật, yếu đuối
khó khăn, gian khổ
không an toàn, nguy hiểm
avoid (v)
/ə'vɔɪd/
What does 'avoid' mean?tránh
đối mặt
chấp nhận
bỏ qua
