Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第八课 - 这/那/这儿/那儿

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

...................有很多熊猫。

a)

那

b)

那儿

2.

他们都在................

a)

这

b)

这儿

3.

.................是谁的猫?

a)

这

b)

这儿

4.

.................是我家的猪。

a)

那儿

b)

那

5.

............是你家的牛吗?

a)

这

b)

这儿

6.

我在.................睡觉。

睡觉/shuìjiào/ngủ

a)

这

b)

这儿

c)

那

7.

..............是什么?

a)

那儿

b)

这儿

c)

那

8.

两条鱼在...............

a)

那儿

b)

那

9.

..............没有长颈鹿。

a)

那儿

b)

那

10.

这儿有....................。

a)

三条兔子

b)

三只兔子

c)

两只兔子

11.

那儿有............马?

a)

几只

b)

几条

c)

几匹

12.

...............是王天一的狗。

a)

这

b)

这儿

13.

Điền pinyin cho câu tiếng trung dưới đây:

这是我的姐姐。

(a)  

14.

Điền pinyin cho câu tiếng trung dưới đây:

这是谁的鼠?

(a)  

15.

Điền pinyin cho câu tiếng trung dưới đây:

那是我们的老师。

(a)  

16.

Điền pinyin cho câu tiếng trung dưới đây:

他们的狮子在那儿

(a)  

17.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

猫的你在这儿吗?

a)

猫的你

b)

在

c)

这儿

d)

吗

18.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

这有三条蛇。

a)

这

b)

有

c)

三条蛇

19.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

他们都在这。

a)

他们

b)

有都

c)

在

d)

这

20.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

那有很多鸡和兔子。

a)

那

b)

有

c)

很多

d)

鸡和兔子

21.

Sắp xếp các từ - cụm từ sau thành câu có nghĩa:

(A) 那儿

(B)都

(C)在

(D)他们

a)

D - B - C - A

b)

D - B - A -C

c)

D - A - B - C

22.

Sắp xếp các từ - cụm từ sau thành câu có nghĩa:

(A) 那儿

(B)两只

(C)有

(D)猫

a)

A - B - D - C

b)

A - C - D - B

c)

A - C - B - D

23.

Sắp xếp các từ - cụm từ sau thành câu có nghĩa:

(A) 咖啡 /kāfēi/

(B)这

(C)什么

(D)是

a)

B - D - A - C

b)

B - D - C - A

c)

B - A - D - C

24.

Sắp xếp các từ - cụm từ sau thành câu có nghĩa:

(A) 的

(B)谁

(C)那是

(D)书 /shū/ sách

a)

C - B - A - D

b)

C - B - D - A

c)

C - A - B - D

25.

Sắp xếp các từ - cụm từ sau thành câu có nghĩa:

(A) 这儿

(B)大象

(C)五头

(D)有

a)

A - B - C - D

b)

A - D - C - B

c)

A - C - D - B