WorksheetsS10-KT2-B234-HK1
Total questions: 28
Worksheet time: 17mins
PHẦN III - Câu 21: Trong các tế bào được mô tả ở hình bên, tế bào số mấy là tế bào nhân sơ?
(a)
PHẦN III - Câu 22: Hemoglobin (Hb) là một loại protein có trong tế bào hồng cầu, Hb có vai trò nhận oxygen từ phổi và vận chuyển đi khắp cơ thể. Thành phần cấu tạo và cấu trúc hóa học của Hb được mô tả ở hình bên. Hãy cho biết có bao nhiêu loại nguyên tố đa lượng cấu tạo nên một phân tử Hb?
(a)
PHẦN III - Câu 23: Bảng bên cho biết các nguyên tố hóa học có trong bốn phân tử khác nhau và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong các phân tử đó. Phân tử số mấy là họp chất hữu cơ?
(a)
PHẦN III - Câu 24: Cho các đặc điểm sau đây:
(1). Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào;
(2). Đều tan tốt trong nước;
(3). Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H và O;
(4) Tham gia xây dựng cấu trúc tế bào;
(5). cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Trong số các đặc điểm nói trên, có bao nhiêu đặc điểm là giống nhau giữa lipid và carbohydrate?
(a)
PHẦN III - Câu 25: Trong các hình bên, hình số mấy mô tả cấu tạo của một triglyceride?
(a)
PHẦN II - Câu 16: Hình bên mô tả cấu trúc của một tế bào. Mỗi chữ số 1, 2, 3 là một thành phần cấu tạo của tế bào. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về tế bào này?
a) Tế bào ở hình bên là tế bào nhân thực.
b) (3) là màng sinh chất của tế bào
c) (2) là nơi diễn ra các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
d) (1) là nơi giúp tế bào trao đổi chất với môi trường.
Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).
(a)
PHẦN II - Câu 17: Một bạn học sinh quan sát hai mẫu tiêu bản (A) và (B) bằng kính hiển vi quang học. Kết quả quan sát được thể hiện ở hình bên. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai về hai tiêu bản này?
a) Tiêu bản (A) có thể là giọt nước được lấy từ ao, hồ.
b) Tiêu bản (B) có thể là giọt máu người.
c) Đối tượng được học sinh quan sát trên hai tiêu bản đều được cấu tạo tế bào.
d) Các đối tượng được học sinh quan sát ở cả hai tiêu bản đều có sự liên kết chặt chẽ với nhau.
Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).
(a)
PHẦN II - Câu 18: Khi nói về vai trò của nước, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a) Vừa là dung môi hòa tan các chất, vừa là môi trường cho các phản úng sinh hóa trong tế bào.
b) Là thành phần hữu cơ chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tế bào.
c) Là nguyên liệu cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d) Có vai trò điều hòa nhiệt độ cho tế bào và cơ thể.
Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).
(a)
PHẦN II - Câu 19: Hình bên mô tả cấu trúc của 3 phân tử lipid (I), (II) và III với các thành phần cấu tạo được chú thích bằng các chữ cái A, B, C và D. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về các phân tử lipid này?
a) (I) là triglyceride, (II) là phospholipid và (III) là steroid. B¬
b) Thành phần A có tính ưa nước, thành phần B có tính kị nước.
c) Thành phần c là acid béo, thành phần D là glycerol.
d) Phân tử lipid (I) và (II) không có cấu trúc vòng còn phân tử lipid (III) có cấu trúc vòng.
Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).
(a)
PHẦN II - Câu 20: Theo quy định của y tế chỉ số của người bình thưòng đối với glucose máu là 3,9 - 6,4 mmol/L; cholesterol máu là 3,9 - 5,2 mmol/L. Kết quả khám bệnh của ông Nguyễn Văn A: glucose máu 9,9 mmol/L; cholesterol máu 7,6 mmol/L. Theo lí thuyết, mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a) Người này bị bệnh đái tháo đường.
b) Người này bị mỡ máu cao.
c) Người này nên loại bỏ hoàn toàn các bữa ăn có chứa glucose và cholesterol.
d) Chế độ tập luyện và ăn uống hợp lí có thể cải thiện được các chỉ số trên về mức bình thường.
Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).
(a)
