WorksheetsKiểm tra kiến thức về Sealion 6
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Những ưu điểm của công nghệ DM-i trên Sealion 6 bao gồm:
a)
A. Tiết kiệm nhiên liệu vượt trội (1,1 lít/100 km đầu)
b)
B. Sử dụng động cơ diesel tăng áp
c)
C. Chạy điện hoàn toàn trong đô thị
d)
D. Chuyển đổi linh hoạt giữa xăng và điện
2.
Câu 2: Những công nghệ an toàn thông minh có trên BYD Sealion 6 là gì?
a)
A. Cảnh báo va chạm trước (FCW)
b)
B. Phanh khẩn cấp tự động (AEB)
c)
C. Hỗ trợ leo dốc HDC
d)
D. Giữ làn đường chủ động (LKA)
3.
Câu 3: Những lợi ích khi sử dụng Sealion 6 trong đô thị là gì?
a)
A. Không tiếng ồn – vận hành mượt mà
b)
B. Không tiêu thụ nhiên liệu khi di chuyển chậm
c)
C. Cần sạc mỗi ngày dù chỉ đi 5km
d)
D. Không giới hạn nội thành nhờ chế độ EV
4.
Câu 4: Những trang bị nổi bật bên trong nội thất Sealion 6 là gì?
a)
A. Màn hình xoay 15.6 inch ( bản premium )
b)
B. Màn hình đơn sắc LCD
c)
C. Cần số điện tử pha lê
d)
D. Vật liệu nội thất thân thiện môi trường
5.
Câu 5: Những điểm mạnh về trải nghiệm người dùng trên Sealion 6 Premium là gì?
a)
A. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng
b)
B. Ghế chỉnh điện kèm sưởi/làm mát
c)
C. Cửa gió điều hòa chỉ ở hàng ghế đầu
d)
D. Cốp sau mở điện rảnh tay
6.
Câu 6. Sealion 6 sử dụng động cơ xăng nào dưới đây?
a)
A. 2.0 Turbo
b)
B. Xiaoyun 1.5L hiệu suất cao
c)
C. 1.6 GDI
d)
D. 1.5 Turbo tăng áp
7.
Câu 7. Sealion 6 có những chế độ lái nào sau đây?
a)
A. Eco
b)
B. Normal
c)
C. Sport
d)
D. Track
8.
Câu 8. Xe Sealion 6 trang bị hộp số loại gì?
a)
A. CVT truyền thống
b)
B. eCVT chuyên dụng cho hybrid
c)
C. 8AT
d)
D. DCT 7 cấp
9.
Câu 9. Sealion 6 Premium có hệ thống đèn chiếu sáng nào sau đây?
a)
A. Đèn pha LED
b)
B. Đèn định vị ban ngày LED
c)
C. Đèn laser
d)
D. Đèn viền nội thất RGB phát sáng theo nhạc
10.
Câu 10. Các tính năng hỗ trợ lái nào có trên Sealion 6?
a)
A. Hệ thống giữ làn đường khẩn cấp (ELK)
b)
B. Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
c)
C. Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSD)
d)
D. Tự lái cấp độ 3
11.
Câu 11. Loại động cơ điện mà Sealion 6 sử dụng là gì?
a)
A. Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu
b)
B. Motor không đồng bộ
c)
C. Motor đẩy trục dọc
d)
D. Motor từ cảm ứng
12.
Câu 12. Kích thước mâm xe của Sealion 6 là bao nhiêu?
a)
A. 18 inch
b)
B. 19 inch
c)
C. 20 inch
d)
D. 21 inch
13.
Câu 13. Sealion 6 sử dụng hệ thống treo sau dạng gì?
a)
A. Thanh xoắn
b)
B. Độc lập đa liên kết
c)
C. Treo khí nén
d)
D. Thanh giằng chữ A
14.
Câu 14. Trọng lượng không tải của Sealion 6 là:
a)
A. 1.580 kg
b)
B. 1.830 kg
c)
C. 2.300 kg
d)
D. 1.620 kg
15.
Câu 15. Sealion 6 có những cổng sạc nào sau đây?
a)
A. AC Type 2 (6.6 kW)
b)
B. DC CCS2 (18 kW)
c)
C. CHAdeMO
d)
D. Bộ sạc cầm tay 2.2 kW
16.
Câu 16. Khoảng sáng gầm xe (không tải) của Sealion 6 là:
a)
A. 210 mm
b)
B. 173 mm
c)
C. 150 mm
d)
D. 200 mm
17.
Câu 17. Các hệ thống hỗ trợ phanh trên Sealion 6 bao gồm:
a)
A. Hệ thống tăng cường phanh thủy lực (HBB)
b)
B. Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (AEB)
c)
C. Phanh khí nén hai mạch
d)
D. Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
18.
Câu 18. Khi khách hàng lo ngại Sealion 6 chỉ dùng động cơ 1.5L thì nhân viên nên nói gì?
a)
A. Động cơ điện là nguồn dẫn động chính với tổng công suất 214 HP
b)
B. Hệ thống DM-i luôn giữ pin ở mức SOC tối ưu (~25%)
c)
C. Xe có thể nâng cấp lên động cơ 2.0L
d)
D. Vận hành thực tế mạnh mẽ tương đương xe 2.0 Turbo
19.
Câu 19. Các lý do nên chọn Sealion 6 thay vì các dòng hybrid khác?
a)
A. Có thể sạc ngoài như BEV, tiết kiệm nhiên liệu tối đa
b)
B. Hộp số eCVT đơn giản, ít hao mòn hơn Toyota THS
c)
C. Motor điện là nguồn truyền động chính, lái như xe điện
d)
D. Không cần bảo dưỡng định kỳ
20.
Câu 20. Sealion 6 DM-i có lợi thế gì so với Nissan Kicks ePower (EREV)?
a)
A. Công suất mạnh hơn, có thể dẫn động bằng động cơ xăng ở tốc độ cao
b)
B. Quãng đường thuần điện dài hơn (100 km so với <20 km)
c)
C. Dung lượng pin thấp hơn nên sạc nhanh hơn
d)
D. Có khả năng chạy hybrid nối tiếp hoặc song song
21.
Câu 21. Cách giải thích dễ hiểu nhất cho khách hàng về mức tiêu hao 1.1L/100km của Sealion 6 là?
a)
A. Động cơ 1.5L hoạt động liên tục để hỗ trợ
b)
B. Khi pin đầy (SOC ~100%) thì gần như xe chạy thuần điện
c)
C. Khi SOC thấp (25%), xe vẫn tiết kiệm ~4.8L/100km nhờ hybrid
d)
D. Sạc thường xuyên giúp xe vận hành như BEV, không tốn xăng
22.
Câu 22: Những thông số nào sau đây mô tả đúng về kích thước của mẫu xe BYD Sealion 6 DM-i?
a)
A. Chiều dài tổng thể là 4.775 mm.
b)
B. Chiều rộng tổng thể là 1.890 mm.
c)
C. Chiều cao tổng thể là 1.495 mm
d)
D. Chiều dài cơ sở là 2.765 mm.
23.
Câu 23: Các thông số nào sau đây là chính xác khi so sánh về kích thước giữa hai mẫu xe?
a)
A. Chiều dài cơ sở của Seal 5 DM-i dài hơn Sealion 6 DM-i
b)
C. Chiều dài cơ sở của Sealion 6 DM-i là 2.765 mm
c)
D. Chiều cao của Sealion 6 DM-i là 1.890 mm.
d)
B. Chiều rộng tổng thể của Sealion 6 DM-i lớn hơn Seal 5 DM-i.
24.
Câu 24: Những thông số nào sau đây mô tả đúng về loại lốp và kích cỡ mâm trên hai mẫu xe?
a)
A. Kích cỡ lốp 235/50 R19 là tiêu chuẩn trên Seal 5 DM-i.
b)
B. BYD Sealion 6 DM-i sử dụng kích cỡ lốp 235/50 R19.
c)
C. BYD Seal 5 DM-i sử dụng kích cỡ lốp 215/55 R17.
d)
D. Cả hai xe đều sử dụng mâm hợp kim nhôm.
25.
Câu 25: BYD Sealion 6 DM-i được trang bị các tính năng hỗ trợ lái nâng cao (ADAS) nổi bật nào sau đây?
a)
A. Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSD).
b)
B. Kiểm soát hành trình tiêu chuẩn (CC)
c)
C. Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC).
d)
D. Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía trước (FCTA).
26.
Câu 26: Những tính năng ADAS nào chỉ được liệt kê trong danh sách của BYD Sealion 6 DM-i (và không có trên Seal 5 DM-i)?
a)
A. Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSD).
b)
B. Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA).
c)
C. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA).
d)
D. Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường khẩn cấp (ELK)
27.
Câu 27: Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố cho BYD Sealion 6 DM-i là bao nhiêu?
a)
A. 0.8L/100 Km (Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp SOC từ 100% xuống 25%).
b)
B. 1.1L/100 Km (Mức tiêu hao nhiên liệu trong 100 Km đầu tiên)
c)
C. 4.7L/100 Km (Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp trung bình tối đa khi SOC còn 25%).
d)
D. Quãng đường di chuyển tối đa của xe PHEV (Hỗn hợp) là 1.200 Km++.
28.
Câu 28: Dung tích cốp sau của Sealion 6:
a)
A. 450 L.
b)
B. 465 L.
c)
C. 425 L.
d)
D. 435 L.
29.
Câu 29: Hệ thống loa của Selion 6:
a)
10 Loa Dirac ( Pre )
b)
9 Loa Infinity ( Pre )
c)
9 Loa
d)
10 Loa Infinity ( pre )
30.
Câu 30: Trang bị nội thất xe Sealion 6 có:
a)
Ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 6 hướng
b)
ghế lái chỉnh điện 8 hướng ( PRE )
c)
Gương chiếu hậu chống chói thủ công
d)
Nẹp trang trí bước chân bằng inox ( 4 cửa )
100 %
