wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S10-KT1-B123

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Lĩnh vực nào sau đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?
a)
A. Di truyền học.
b)
B. Công nghệ sinh học.
c)
C. Sinh thái học và môi trường.
d)
D. Công nghệ hạt nhân.
2.
Câu 2: Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu của môn Sinh học?
a)
A. Giúp hiểu rõ về thế giới sống.
b)
B. Giúp hình thành và phát triển năng lực sinh học.
c)
C. Giúp rèn luyện thái độ đúng đắn đối với thiên nhiên.
d)
D. Giúp biết cách khai thác các tài nguyên thiên nhiên một cách triệt để.
3.
Câu 3: Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm đạo đức sinh học?
a)
A. Nuôi cây mô sống da người để chữa cho bệnh nhân bị bỏng.
b)
B. Tạo ra vi khuẩn E. coli mang gene tổng hợp insulin của người.
c)
C. Tạo giống cừu chuyển gene tổng hợp protein huyết thanh của người.
d)
D. Chế tạo vũ khí sinh học để phục vụ cho chiến tranh.
4.
Câu 4: Cho các nhóm ngành nghề liên quan đến sinh học và các ngành nghề tương ứng như bảng sau đây. Trong các tổ hợp ghép dưới đây, tổ hợp ghép đúng nhất là:
a)
A. 1-c, 2-a, 3-d và 4-b.
b)
B. 1-c, 2-a, 3-b và 4-d.
c)
C. 1-b, 2-c, 3-d và 4-a.
d)
D. 1-d, 2-c, 3-b và 4-d.
5.
Câu 5: Cho các lĩnh vực nghiên cứu sinh học và các nội dung nghiên cứu tương ứng của từng lĩnh vực như bảng sau đây. Trong các tổ hợp ghép dưới đây, tổ hợp ghép đúng nhất là:
a)
A. 1-d, 2-c, 3-b và 4-a.
b)
B. 1-d, 2-a, 3-b và 4-c.
c)
C. 1-c, 2-a, 3-b và 4-d.
d)
D. 1-b, 2-c, 3-a và 4-d.
6.
Câu 6: Để phát triển bền vững, cần ngăn chặn hành động nào sau đây?
a)
A. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.
b)
B. Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp.
c)
C. Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế.
d)
D. Thực hiện các biện pháp: tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất.
7.
Câu 7: Cho các phương pháp nghiên cứu, học tập môn sinh học và các đặc điểm tương ứng như bảng sau đây. Trong các tổ hợp ghép dưới đây, tổ hợp ghép đúng nhất là:
a)
A. 1-b, 2-c và 3-a.
b)
B. 1-c, 2-a và 3-b.
c)
C. 1-b, 2-a và 3-c.
d)
D. 1-a, 2-b và 3-c.
8.
Câu 8: Cho các bước sau: I. Lựa chọn công cụ quan sát. II. Xác định đối tượng và phạm vi quan sát. III. Thu thập, ghi chép và xử lí các dữ kiện quan sát được. Trật tự đúng các bước trong phương pháp quan sát là:
a)
A. II→I→III.
b)
B. I→II→III.
c)
C. II→III→I.
d)
D. III→I→II.
9.
Câu 9: Cho các bước sau: I. Chuẩn bị hoá chất, mẫu vật, dụng cụ và thiết bị cần thiết. II. Tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn và thu thập thông tin. III. Báo cáo và vệ sinh phòng thí nghiệm. Trật tự đúng các bước của phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là:
a)
A. II→I→III.
b)
B. III→I→II.
c)
C. I→II→III.
d)
D. I→III→II.
10.
Câu 10: Cho các bước sau: I. Xử lý số liệu thực nghiệm và báo cáo kết quả nghiên cứu. II. Chuẩn bị các điều kiện thí nghiệm, thiết kế các mô hình thực nghiệm. III. Tiến hành thực nghiệm và thu thập các dữ liệu. Trật tự đúng các bước trong phương pháp thực nghiệm khoa học là:
a)
A. I→II→III.
b)
B. II→III→I.
c)
C. II→I→III.
d)
D. I→III→II.
11.
Câu 11: Trình tự các bước nào sau đây mô tả đúng quy trình nghiên cứu khoa học?
a)
A. Đặt câu hỏi nghiên cứu → Quan sát và thu thập dữ liệu → Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả → Hình thành giả thuyết → Rút ra kết luận.
b)
B. Quan sát và thu thập dữ liệu → Đặt câu hỏi nghiên cứu → Hình thành giả thuyết → Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả → Rút ra kết luận.
c)
C. Quan sát và thu thập dữ liệu → Đặt câu hỏi nghiên cứu → Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả → Hình thành giả thuyết → Rút ra kết luận.
d)
D. Đặt câu hỏi nghiên cứu → Hình thành giả thuyết → Quan sát và thu thập dữ liệu → Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả → Rút ra kết luận.
12.
Câu 12: Mỗi hình dưới đây mô tả một giai đoạn trong quá trình làm một tiêu bản hiển vi tạm thời để quan sát nguyên sinh vật. Trật tự đúng các giai đoạn làm tiêu bản là:
a)
A. I→II→III→IV.
b)
B. I→III→IV→II.
c)
C. I→IV→III→II.
d)
D. I→III→II→IV.
13.
Câu 13: Nhà bạn Nam có mua 2 cây ổi cùng một giống về trồng trong vườn. Cây thứ nhất được trồng ở giữa vườn đầy đủ ánh sáng, cây thứ hai trồng ở góc vườn dưới tán các cây lớn khác. Sau hai năm, tưới nước và bón phân như nhau, cây thứ nhất cho nhiều trái và phát triển tốt hơn so với cây thứ hai. Giả thuyết nào sau đây của bạn Nam đưa ra là phù hợp để giải thích hiện tượng trên?
a)
A. Nồng độ O2 khác nhau.
b)
B. Nồng độ CO2 khác nhau.
c)
C. Cường độ chiếu sáng khác nhau.
d)
D. Do ảnh hưởng của gió và côn trùng.
14.
Câu 14: Bình muốn nghiên cứu lượng ánh sáng ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật thủy sinh trong suốt một tuần. Cô ấy đã thiết lập hai bể thủy tinh, mỗi bể có 3 cây. Hai bể khác nhau về cường độ chiếu sáng, các điều kiện thí nghiệm còn lại đều như nhau. Để tăng tính chính xác thí nghiệm này thì Bình cần phải là gì?
a)
A. Giảm số lượng cây trong mỗi bể.
b)
B. Tăng số lượng bể hoặc số lượng cây trong mỗi bể.
c)
C. Tăng kích thước bể.
d)
D. Theo dõi trong thời gian ngắn hơn.
15.
Câu 15: Một học sinh tìm hiểu về sự tác động thức ăn giàu protein lên sự sinh trưởng của gà trống nuôi lấy thịt. Học sinh này đã chọn 12 con gà trống có trọng lượng tương đương nhau và chia thành 10 lô thí nghiệm. Trong đó, lô 1 cho gà ăn toàn thức ăn là gạo và rau xanh, từ lô thứ 2 đến lô thứ 12 cho gà ăn kèm với thức ăn chứa tỉ lệ protein tăng dần. Theo dõi cân nặng của từng con gà trong 30 ngày với các lần cân trọng lượng cách nhau 5 ngày. Cách bố trí thí nghiệm của học sinh này có điểm nào chưa hợp lí?
a)
A. Không có lô đối chứng.
b)
B. Không có biến độc lập và biến phụ thuộc.
c)
C. Số lượng cá thể của mỗi lô quá ít.
d)
D. Thời gian nghiên cứu quá ngắn.
16.
Câu 16: Thứ tự sắp xếp các cấp tổ chức sống cơ bản từ thấp đến cao là:
a)
A. Tế bào → Cơ thể → Quần thể → Quần xã → Hệ sinh thái → Sinh quyển.
b)
B. Tế bào → Cơ thể → Quần xã → Quần thể → Hệ sinh thái → Sinh quyển.
c)
C. Tế bào - Cơ thể - Quần xã → Quần thể → Sinh quyển → Hệ sinh thái.
d)
D. Tế bào → Quần xã → Quần thể → Cơ thể → Hệ sinh thái → Sinh quyển.
17.
Câu 17: Cho bảng thông tin sau đây về các cấp độ tổ chức sống cơ bản và các đặc điểm tương ứng. Trong các tổ hợp ghép dưới đây, tổ hợp ghép đúng là:
a)
A. 1-e, 2-a, 3-b, 4-c, 5-d.
b)
B. 1-e, 2-a, 3-c, 4-b, 5-d.
c)
C. 1-b, 2-a, 3-e, 4-c, 5-d.
d)
D. 1-b, 2-a, 3-c, 4-e, 5-d.
18.
Câu 18: Hệ thống mở là hệ thống có khả năng nào sau đây?
a)
A. trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường.
b)
B. trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường.
c)
C. trao đổi vật chất với môi trường và chuyển hoá năng lượng.
d)
D. không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường.
19.

Câu 23: Trong số các hoạt động sau đây, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên? (1) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước. (2) Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh. (3) Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên. (4) Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng làm nương rẫy.

(a)  

20.

Câu 24: Hình bên dưới mô tả sơ đồ phát triển bền vững. Vùng được đánh số thứ mấy được xem là điều kiện cần và đủ cho sự phát triển bền vững?

(a)  

21.

Câu 25: Hình bên dưới mô tả sơ đồ các lĩnh vực hình thành Tin sinh học. Vùng được đánh số mấy trên hình là lĩnh vực thống kê?

(a)  

22.

Câu 26: Trong các sơ đồ ở hình bên, sơ đồ số mấy minh họa phương pháp đun nóng dung dịch trong ống nghiệm là an toàn nhất?

(a)  

23.

Câu 27: Cho 3 thuật ngữ sinh thái chỉ các cấp tổ chức sống trên Trái đất như sau: (I) Hệ sinh thái, (II) Quần thể, (III) Sinh quyển. Trong các sơ đồ bên dưới, sơ đồ số mấy thể hiện đúng nhất mối quan hệ giữa các cấp độ sinh thái này?

(a)  

24.

Câu 28: Cho các ví dụ sau đây: (1). Khi lượng đường huyết tăng cao, tuyến tụy tăng tiết insulin để chuyển hóa glucose thành glycogen dự trữ ở gan; (2). Hệ sinh thái bị biến đổi theo chiều hướng xấu do tác động của thuốc trừ sâu hoá học; (3). Động vật sống thành đàn có xu hướng di cư khi môi trường sống không cung cấp đủ thức ăn và nơi ở; (4). Ở người, khi ăn quá nhiều thịt dẫn đến dư thừa amino acid thì gan và thận hoạt động nhiều hơn; (5). Cây có hiện tượng tự tỉa thưa khi mật độ quá dày và thiếu ánh sáng. Trong số các ví dụ trên, có bao nhiêu ví dụ về cơ chế tự điều chỉnh của các cấp độ tổ chức sống?

(a)  

25.

Câu 19: Biểu đồ bên là kết quả của một nghiên cứu về vấn đề sử dụng thuốc lá từ năm 1974 đến năm 2006 ở một nhóm người. Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a). Tỉ lệ hút thuốc ở nữ giới vào năm 1990 là 30%.

b). Tỉ lệ hút thuốc có xu hướng giảm dần từ 1974 - 2006.

c). Tỉ lệ hút thuốc ở nam giới luôn cao hơn nữ giới.

d). Vào năm 1974, tỉ lệ người hút thuốc là 51%.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

26.

Câu 20: Một học sinh cho rằng mức độ hoạt động thể chất có liên quan mật thiết với thể tích thở ra trong quá trình hô hấp. Để kiểm tra giả thuyết đặt ra là đúng hay sai, học sinh này tiến hành đo lượng không khí thở ra của mình trong 3 hoạt động thể chất khác nhau đó là ngồi, đi bộ và chạy bộ. Dữ liệu thu thập và thu tóm tắt trong hình bên dưới. 

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về nghiên cứu này?

a). Biến độc lập trong nghiên cứu này là các trạng thái hoạt động khác nhau (ngồi, đi bộ, chạy bộ).

b). Biến phụ thuộc trong nghiên cứu này là thể tích khí thở ra tương ứng ở mỗi trạng thái hoạt động thể chất.

c). Hoạt động chạy bộ là lô đối chứng trong nghiên cứu này.

d). Theo kết quả thí nghiệm, có thể kết luận rằng hoạt động thể chất càng mạnh thì lượng khí thở ra càng lớn.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

27.

Câu 21: Cho hình sau đây về các cấp tổ chức sống:

Phân tích hình và xác định đúng hay sai cho mỗi nhận định dưới đây: 

a). Các cấp tổ chức được cấu tạo từ tế bào bao gồm (1) và (2).

b). (3) là cấp độ cơ thể, (6) là cấp độ nguyên tử.

c). Các cấp tổ chức sống cơ bản bao gồm tế bào, (4), (5), quần xã và hệ sinh thái.

d). Theo chiều mũi tên, các cấp tổ chức sống được sắp xếp theo nguyên tắc thứ bậc từ thấp đến cao.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

28.

Câu 22: Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của sinh học trong phát triển bền vững môi trường sống?

a). Đề xuất các biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học.

b). Xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.

c). Thiết kế các nghiên cứu về di truyền để áp dụng trong nhân giống những loài quý hiếm.

d). Đề xuất các biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

29.

Câu 29: Sơ đồ bên mô tả các bước của quy trình thực hiện nghiên cứu khoa học. Mỗi chữ số từ 1 đến 4 tương ứng với mỗi bước trong quy trình này. Phân tích sơ đồ và xác định đúng hay sai cho mỗi nhận định sau đây:

a. (1) là bước quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b. (2) là bước kiểm tra giả thuyết khoa học.

c. Bước thiết kế và tiến hành thí nghiệm cần được lặp đi lặp lại nhiều lần để tăng độ chính xác.

d. (3) là bước chấp nhận giả thuyết khoa học, (4) là bước bác bỏ giả thuyết khoa học.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

30.

Câu 30: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của sinh học?

a. Tạo ra các giống cây trồng sạch bệnh, các loài sinh vật biến đổi gene.

b. Xây dựng các mô hình sinh thái nhằm giải quyết các vấn đề về môi trường.

c. Đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

d. Các nghiên cứu về sinh học gây ô nhiễm môi trường.

Lưu ý : Thí sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)