wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) TIN HỌC 3

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính là công cụ giúp em làm việc gì?

a)

Ăn uống

b)

Nghe nhạc, học tập, giải trí

c)

Nấu ăn

d)

Chơi thể thao

2.

Bộ phận nào của máy tính hiển thị hình ảnh?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Thân máy

3.

Bộ phận nào là “bộ não” của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Thân máy

c)

Chuột

d)

Bàn phím

4.

Em dùng bộ phận nào để điều khiển con trỏ trên màn hình?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Thân máy

d)

Loa

5.

Bộ phận nào giúp nhập chữ và số vào máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Loa

6.

Khi khởi động máy tính, em nên chờ gì?

a)

Màn hình sáng lên

b)

Chuột di chuyển

c)

Âm thanh khởi động

d)

Tất cả đúng

7.

Khi muốn tắt máy, em chọn:

a)

Rút điện

b)

Nhấn nút nguồn ngay

c)

Chọn “Shut down”

d)

Đóng màn hình lại

8.

Thiết bị giúp nghe âm thanh là:

a)

Loa

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Thân máy

9.

Khi làm việc với máy tính, em nên ngồi cách màn hình:

a)

10 cm

b)

20 cm

c)

30–50 cm

d)

1 mét

10.

Em nên làm gì sau khi học máy tính lâu?

a)

Nghỉ ngơi

b)

Tiếp tục

c)

Tắt điện

d)

Chơi game

11.

Chuột máy tính có mấy nút chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nút trái chuột thường dùng để:

a)

Mở tập tin

b)

Cuộn trang

c)

Kéo cửa sổ

d)

Tắt máy

13.

Nút phải chuột dùng để:

a)

Mở menu lựa chọn

b)

Tắt máy

c)

Mở nhạc

d)

Nhập chữ

14.

Bánh xe giữa chuột dùng để:

a)

Di chuyển con trỏ

b)

Cuộn trang

c)

Gõ chữ

d)

Mở ứng dụng

15.

Khi “nháy kép” chuột nghĩa là:

a)

Nháy 1 lần

b)

Nháy 2 lần nhanh

c)

Giữ chuột

d)

Kéo chuột

16.

Khi “kéo thả” chuột là:

a)

Nháy 2 lần

b)

Nhấn giữ và di chuyển

c)

Cuộn bánh xe

d)

Nhấn nút phải

17.

Khi con trỏ là hình bàn tay, em có thể:

a)

Nháy vào để mở liên kết

b)

Gõ văn bản

c)

Tắt máy

d)

Di chuyển chuột

18.

Khi chuột không di chuyển được, em nên:

a)

Lắc mạnh

b)

Kiểm tra dây hoặc pin

c)

Đập nhẹ

d)

Bỏ qua

19.

Con trỏ chuột là gì?

a)

Một biểu tượng hiển thị vị trí làm việc

b)

Cục chuột

c)

Ổ cứng

d)

Phần mềm

20.

Nháy đúp chuột vào biểu tượng giúp:

a)

Mở chương trình

b)

Đóng cửa sổ

c)

Xoá tệp

d)

Ghi âm

21.

Bàn phím giúp em:

a)

Nhập chữ và số

b)

Nghe nhạc

c)

In tài liệu

d)

Di chuyển chuột

22.

Nhóm phím chữ gồm:

a)

A–Z

b)

0–9

c)

F1–F12

d)

← ↑ → ↓

23.

Phím cách dùng để:

a)

Tạo khoảng trống

b)

Xoá chữ

c)

In đậm

d)

Ngắt dòng

24.

Phím Enter dùng để:

a)

Ngắt dòng hoặc thực hiện lệnh

b)

Tạo chữ hoa

c)

Tắt máy

d)

Gõ dấu cách

25.

Phím Backspace dùng để:

a)

Xoá ký tự bên trái con trỏ

b)

Tạo khoảng trống

c)

Ngắt dòng

d)

Di chuyển

26.

Phím Shift giúp:

a)

Viết chữ hoa

b)

Xoá văn bản

c)

Gõ số

d)

Di chuyển

27.

Khi muốn viết chữ hoa, ta nhấn:

a)

Caps Lock

b)

Shift

c)

Cả A và B

d)

Không có

28.

Hàng phím số nằm ở đâu?

a)

Trên cùng

b)

Giữa

c)

Dưới

d)

Bên phải

29.

Các phím điều hướng có mũi tên dùng để:

a)

Di chuyển con trỏ

b)

Gõ chữ

c)

Tắt máy

d)

Xoá dữ liệu

30.

Để xoá ký tự bên phải con trỏ, ta nhấn:

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Esc

d)

Shift

31.

Phần mềm là:

a)

Các chương trình giúp máy tính làm việc

b)

Bộ phận máy tính

c)

Ổ cứng

d)

Loa

32.

Biểu tượng phần mềm nằm ở đâu?

a)

Trên màn hình chính (Desktop)

b)

Bên trong bàn phím

c)

Ở thân máy

d)

Ở chuột

33.

Muốn mở phần mềm, em:

a)

Nháy đúp vào biểu tượng

b)

Nhấn nút nguồn

c)

Rút điện

d)

Nhấn Esc

34.

Phần mềm học tập giúp em:

a)

Học toán, tiếng Việt, tiếng Anh

b)

Chơi game

c)

Tắt máy

d)

Gõ văn bản

35.

Để thoát phần mềm, em chọn:

a)

X

b)

Esc

c)

Alt + F4

d)

Tất cả đúng

36.

Trong phần mềm học tập, muốn chọn trò chơi, em dùng:

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Thân máy

d)

Loa

37.

Khi học trên phần mềm, em nên:

a)

Tập trung, không bấm linh tinh

b)

Chơi game

c)

Gõ nhanh

d)

Rút điện

38.

Muốn tạm dừng phần mềm, ta chọn:

a)

Pause hoặc biểu tượng dừng

b)

Tắt máy

c)

Xoá

d)

Chuột phải

39.

Học xong, em cần:

a)

Lưu lại kết quả

b)

Không cần lưu

c)

Thoát ra

d)

Cả A và C

40.

Khi phần mềm bị treo, em nên:

a)

Báo cô giáo

b)

Tự khởi động lại

c)

Bỏ qua

d)

Đập máy

41.

Phần mềm về thường có biểu tượng:

a)

Bảng màu

b)

Bàn phím

c)

Con trỏ

d)

Ổ cứng

42.

Muốn chọn màu khác khi vẽ, ta nháy vào:

a)

Bảng màu

b)

Chuột phải

c)

Thân máy

d)

Loa

43.

Khi dùng máy tính, em nên:

a)

Giữ vệ sinh tay sạch

b)

Ăn uống trên bàn phím

c)

Vừa học vừa chơi

d)

Chạm mạnh vào màn hình

44.

Để bảo vệ mắt, em cần:

a)

Ngồi thẳng, khoảng cách hợp lý

b)

Dán sát màn hình

c)

Tắt đèn

d)

Cúi thấp

45.

Khi máy tính có trục trặc, em nên:

a)

Báo người lớn

b)

Tự sửa

c)

Đập bàn phím

d)

Tắt nguồn

46.

Không nên làm gì với máy tính?

a)

Gõ nhẹ

b)

Vệ sinh sạch

c)

Rút điện đột ngột

d)

Tắt bằng Shut down

47.

Mỗi lần dùng máy tính, em chỉ nên sử dụng khoảng:

a)

20–30 phút

b)

1 giờ

c)

2 giờ

d)

3 giờ

48.

Khi làm việc với máy tính xong, em nên:

a)

Tắt phần mềm

b)

Tắt máy

c)

Dọn bàn học

d)

Cả 3 ý

49.

Khi học ở phòng máy, em cần:

a)

Ngồi đúng chỗ

b)

Không tự ý cắm thiết bị

c)

Giữ trật tự

d)

Tất cả đúng

50.

Dữ liệu trong máy tính gồm:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Bàn phím

c)

Ổ cứng

d)

Chuột

51.

Bộ phận hiển thị hình ảnh của máy tính là ____________.

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Loa

52.

Bộ phận điều khiển con trỏ trên màn hình là ____________.

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Loa

53.

Bộ phận giúp nhập chữ và số là ____________.

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Máy in

54.

Bộ phận chính của máy tính gồm: màn hình, bàn phím, chuột và ____________.

a)

Thân máy

b)

Máy in

c)

Loa

d)

Ổ đĩa mềm

55.

Khi bật máy tính, em cần ____________ trước khi làm việc.

a)

Chờ máy khởi động xong

b)

Tắt máy ngay lập tức

c)

Rút dây nguồn ra

d)

Đập bàn phím liên tục

56.

Nút trái chuột thường dùng để ____________.

a)

Chọn hoặc mở tệp

b)

Tắt máy tính

c)

Mở trình duyệt web

d)

Tăng âm lượng

57.

Nháy đúp chuột nghĩa là ____________.

a)

Nháy 2 lần nhanh liên tiếp

b)

Nháy 1 lần rồi giữ chuột

c)

Kéo thả chuột liên tục

d)

Nháy chuột thật chậm

58.

Phím Enter dùng để ____________.

a)

Xuống dòng hoặc thực hiện lệnh

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

c)

Di chuyển con trỏ sang trái

d)

Tăng kích thước chữ

59.

Phím cách dùng để ____________.

a)

Tạo khoảng trống giữa các chữ

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

c)

Chuyển sang dòng mới

d)

Lưu tài liệu

60.

Phím Backspace dùng để ____________.

a)

Xoá ký tự bên trái con trỏ

b)

Di chuyển con trỏ sang phải

c)

Chèn ký tự mới

d)

Lưu tài liệu

61.

Phần mềm là tập hợp các ____________ giúp máy tính làm việc.

a)

Chương trình

b)

Thiết bị

c)

Bàn phím

d)

Màn hình

62.

Biểu tượng phần mềm nằm trên ____________.

a)

Màn hình chính (Desktop)

b)

Thanh tác vụ (Taskbar)

c)

Thanh menu (Menu bar)

d)

Cửa sổ ứng dụng (Application window)

63.

Khi học trên phần mềm, em cần ____________ và không bấm linh tinh.

a)

Tập trung

b)

Nói chuyện

c)

Chơi game

d)

Ăn uống

64.

Để bảo vệ mắt, em nên ngồi cách màn hình ____________ cm.

a)

30–50

b)

10–20

c)

60–80

d)

100–120

65.

Muốn xoá ký tự bên phải con trỏ, ta nhấn phím ____________.

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Enter

d)

Shift

66.

Dữ liệu trong máy tính có thể là ____________, hình ảnh hoặc âm thanh.

a)

Văn bản

b)

Số học

c)

Địa chỉ

d)

Màu sắc

67.

Khi phần mềm bị treo, em nên ____________.

a)

Báo cô giáo hoặc người lớn

b)

Tắt máy tính ngay lập tức

c)

Tiếp tục nhấn các phím liên tục

d)

Bỏ qua và không làm gì cả

68.

Khi học ở phòng máy, em phải ____________ theo sự hướng dẫn của cô giáo.

a)

Thực hiện

b)

Nghỉ ngơi

c)

Chơi đùa

d)

Làm việc riêng

69.

Giữ vệ sinh khi sử dụng máy tính giúp máy ____________ hơn.

a)

Bền

b)

Chậm

c)

Nóng

d)

Yếu