wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khối 4

Total questions: 66

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phím chữ nào sau đây gõ được dấu huyền?

a)

S

b)

F

c)

X

d)

R

e)

J

2.

Chữ nào sau đây gõ được dấu ngã?

a)

S

b)

R

c)

F

d)

X

e)

J

3.

Chữ nào sau đây gõ được dấu nặng?

a)

S

b)

F

c)

X

d)

R

e)

J

4.

Chữ nào sau đây gõ được dấu sắc?

a)

S

b)

F

c)

X

d)

J

e)

R

5.

Chữ nào sau đây gõ được dấu hỏi?

a)

S

b)

R

c)

X

d)

J

e)

F

6.

Trong các từ sau, từ nào sẽ có dấu huyền khi viết bằng tiếng việt có dấu?

a)

Af

b)

Us

c)

Or

d)

Aj

7.

Trong các từ sau, từ nào sẽ có dấu sắc khi viết bằng tiếng việt có dấu?

a)

Tus

b)

Cof

c)

Cuj

d)

Cur

8.

Định dạng văn bản là gì?

a)

là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản

b)

là thay đổi kiểu dáng của các thành phần trong văn bản

c)

là thay đổi bố trí của các thành phần trong văn bản

9.

Định dạng văn bản là gì?

a)

là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản

b)

là thay đổi kiểu dáng của các thành phần trong văn bản

c)

là thay đổi bố trí của các thành phần trong văn bản

10.

Định dạng văn bản gồm:

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản

c)

Định dạng đoạn văn bản

11.

Định dạng kí tự thay đổi tính chất nào của kí tự?

a)

Phông chữ, kiểu chữ

b)

Phông chữ, màu chữ

c)

Màu chữ, kiểu chữ, phông chữ

d)

Phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ

12.

Hãy chọn những phương án đúng

Các lệnh trong nhóm lệnh Font cho phép thực hiện những việc gì?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi cỡ chữ

c)

Thay đổi kiểu chữ

d)

Thay đổi màu chữ

13.

Hãy chọn phương án đúng

Em thực hiện một thao tác định dạng kí tự, chằng hạn định dạng kiểu chữ đậm hay nghiêng. Thao tác đó sẽ:

a)

Có tác động đến toàn bộ văn bản

b)

Có tác động đến đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đó

c)

Chỉ có tác động đến phần văn bản được chọn hoặc văn bản sẽ được gõ vào sau đó tại vị trí con trỏ soạn thảo

d)

Có tác động đến phần văn bản trước vị trí con trỏ soạn thảo

14.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,... được gọi là gì?

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Cỡ chữ

15.

Muốn chọn phông chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
16.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có màu chữ là màu đỏ. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
17.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có kiểu chữ đậm. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
18.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có cỡ chữ 16. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

Điền từ đúng hợp vào chỗ trống

Để định dạng kí tự em ..........phần văn bản cần định dạng và sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh Font trong nhóm lệnh Home.

a)

bôi đen

b)

chọn

c)

quét khối

20.

Để mở hộp thoại Font định dạng kí tự, chọn

a)

Edit/ Font

b)

Home/ Font

c)

File/ Font

d)

File/ Print

21.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng trang của một văn bản ?

a)

Đặt kích thước lề

b)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Đặt hướng của giấy

22.

Hãy chọn những phương án đúng

Định dạng đoạn văn bản em có thể thay đổi những tính chất nào của đoạn văn?

a)

Phông chữ

b)

Căn lề cho đoạn văn

c)

Thay đổi lề cho cả đoạn văn

d)

Giãn cách dòng trong đoạn văn

e)

Màu chữ

23.

Muốn định dạng một đoạn văn bản, em có cần chọn cả đoạn văn bản đó không?

a)

Cần.

b)

Không cần, chỉ cần đặt con trỏ soạn thảo trên đoạn văn bản đó.

24.

Em muốn căn thẳng hai lề cho đoạn văn, em đặt con trỏ ở đoạn văn đó và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
25.

Trong văn bản Biển đẹp, em muốn tăng mức thụt lề trái cho đoạn 1, em đặt con trỏ soạn thảo ở đoạn 1 và chọn lệnh nào say đây?

a)
b)
c)
26.

Điền từ vào chỗ trống

Khác với định dạng kí tự, định dạng văn bản tác động đến ........... đoạn văn mà con trỏ soạn thảo đang ở đó

a)

toàn bộ

b)

một phần

27.

Khi em muốn tệp và thư mục tồn tại cả ở thư mục cũ và thư mục mới em sử dụng một thao tác nào?

a)
  • Sao chép      

b)
  • Di chuyển      

c)
  • Xóa  

d)
  • Đổi tên

28.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về các thao tác mà người dùng có thể thực hiện được với tệp và thư mục?

a)
  • Xoá tệp.

b)
  • Sao chép tệp hoặc di chuyển tệp sang thư mục khác.

c)
  • Tạo mới tệp.

d)
  • Tất cả các phương án.

29.

Khi em sao chép, di chuyển tệp và thư mục của người khác có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)
  • Không dẫn đến hậu quả gì cả

b)
  • Làm mất thông tin

c)
  • Làm đảo lộn trật tự và gây khó khăn cho người sử dụng khác

d)

Hư máy tính.

30.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ......... thư mục để tránh mất thông tin?

a)
  • Sao chép

b)
  • Xóa

c)
  • Tạo

d)
  • Đổi tên

31.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)
  • Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)
  • Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)
  • Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

32.

Đâu không phải là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)
  • Làm mất thông tin.

b)
  • Lỗi chương trình máy tính.

c)
  • Làm hỏng phần cứng máy tính.

d)
  • Đảo lộn trật tự tổ chức lưu trữ thông tin

33.

Để tạo thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)
  • Copy

b)
  • Paste

c)
  • Delete

d)
  • New folder

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng? (nhiều lựa chọn)

a)
  • Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ được di chuyển đến vị trí mới

b)
  • Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)
  • Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó vẫn ở nguyên vị trí cũ

d)
  • Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì chỉ có thư mục con trong thư mục đó sẽ được di chuyển đến vị trí mới

35.

Đâu là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)
  • Làm mất thông tin.

b)
  • Lỗi chương trình máy tính.

c)
  • Khó quản lí tệp và thư mục.

d)
  • Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Để đổi tên thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)
  • Copy

b)
  • Rename

c)
  • Delete

d)
  • New folder

37.

Đâu là các thao tác cơ bản với tệp và thư mục?

a)
  • Tạo và đổi tên tệp, thư mục

b)
  • Xóa tệp và thư mục

c)
  • Di chuyển, sao chép tệp và thư mục

d)
  • Tất cả các đáp án đều đúng

38.

Để tìm tệp theo yêu cầu thì em cần làm gì?

a)
  • Nháy đúp chuột để mở thư mục cho trước

b)
  • Xem các tệp và thư mục bên trong

c)
  • Tìm tệp theo yêu cầu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Ngoài việc thao tác nhấn chuột vào lệnh Delete ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để xóa tệp và thư mục?

a)
  • Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)
  • Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)
  • Nhấn phím Space trên bàn phím

d)
  • Nhấn phím Delete trên bàn phím

40.

Chọn đáp án sai?

a)
  • Thao tác nhầm với tệp và thư mục sẽ dẫn đến việc làm mất thông tin.

b)
  • Thao tác nhầm với tệp và thư mục sẽ dẫn đến việc gây ra lỗi chương trình máy tính.

c)
  • Thao tác nhầm với tệp và thư mục sẽ dẫn đến việc làm hỏng phần cứng máy tính.

d)
  • Thao tác nhầm với tệp và thư mục sẽ dẫn đến việc đảo lộn trật tự tổ chức lưu trữ thông tin

41.

Để đổi tên thư mục Do-re-mon thành Hoang Tu Ech thì bước đầu tiên cần làm gì?

a)
  • Trong dải lệnh Home, chọn lệnh Rename

b)
  • õ tên mới Hoang tu Ech. Nhấn phím Enter để kết thúc

c)
  • Nháy chuột vào thư mục Do-re-mon để chọn

d)
  • Nháy chuột vào thư mục Co-nan

42.

Khi nháy đúp chuột để mở thư mục cho trước, ta có thể xem gì?

a)
  • Thư mục đó chứa các tệp và thư mục bên trong

b)
  • Hình ảnh bên trong thư mục đó

c)
  • Thư mục bên trong tệp đó

d)
  • Các tài liệu bên trong thư mục đó

43.

Để xóa thư mục Co-nan thì bước đầu tiên cần làm gì

a)
  • Trong dải lệnh Home, chọn lệnh Rename

b)
  • Gõ tên mới Hoang tu Ech. Nhấn phím Enter để kết thúc

c)
  • Nháy chuột vào thư mục Do-re-mon để chọn

d)
  • Nháy chuột vào thư mục Co-nan

44.

Để xóa tên thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)
  • Copy

b)
  • Rename

c)
  • Delete

d)
  • New folder

45.

Bạn nào sau đây có thao tác không đúng?

a)
  • Minh sao chép một tệp trong thư mục Video đến thư mục của mình.

b)
  • An xóa các thư mục và tệp nháp trong thư mục của mình.

c)
  • Huy xóa tệp trong thư mục Windows ở ổ đĩa C.

d)
  • Khoa đổi tên thư mục con trong thư mục của mình.

46.

Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào? (nhiểu lựa chọn)

a)
  • Được di chuyển đến vị trí mới

b)
  • Không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)
  • Vẫn ở nguyên vị trí cũ

47.

Quan sát nội dụng trên hai trang chiếu sau và cho biết nội dung nào rõ nghĩa hơn

a)

Hình a

b)

Hình b

48.

Đâu không phải là kiểu gõ tiếng Việt?

a)

Telex

b)

VNI

c)

EVkey

49.

Để có từ quê hương, em gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

quee huong.

b)

quee huwowng.

c)

que huwowng.

50.

Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

b)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang

c)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

d)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

51.

Để có từ khiêm tốn, em sẽ gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

khieem toons

b)

khiem toonr

c)

khieem toonr

d)

khieem toonf

52.

Phương án nào sai?

Trong một bài trình chiếu, muốn tạo một trang chiếu mới ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

b)

Chọn thẻ Insert, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

c)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào Layout và chọn mẫu bố trí.

53.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

54.

Để gõ được tiếng Việt trên máy tính, em cần phần mềm hỗ trợ nào?

a)

Unikey

b)

Vietkey

c)

EVkey

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để gõ được tiếng Việt, máy tính cần phải được cài đặt phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.

b)

Để gõ chữ hoa, em nhấn phím Shift đồng thời gõ phím chữ.

c)

Có thể gõ phím dấu tiếng Việt theo kiểu Telex ở vị trí bất kì của từ.

56.

Đâu là kiểu gõ tiếng Việt phổ biến?

a)

Telex

b)

VNI

c)

VIQR

57.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

58.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

59.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

60.

Đâu là cách tạo trang chiếu cho chủ đề giới thiệu về môn thể thao mà em yêu thích?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu -> Tạo trang chiếu -> Chọn Save trong bảng chọn File

b)

Tạo trang chiếu

c)

Chọn Save trong bảng chọn File

61.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Edge

62.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

63.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

Insert → Slide Layout

b)

View → Slide Layout

c)

Format → Slide Layout

d)

File → Slide Layout

64.

Đâu là việc em cần làm để tạo bài trình chiếu?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Tạo các trang chiếu, gõ nội dung và chèn thêm ảnh

65.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

File → Delete Slide

b)

Edit → Delete Slide

c)

Tool → Delete Slide

d)

Slide Show → Delete Slide

66.

Chọn đáp án sai?

a)

Để gõ được văn bản tiếng Việt, cần có phần mềm gõ tiếng Việt

b)

Unikey không phải là phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt

c)

Có hai kiểu gõ tiếng Việt là Telex và VNI