wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sơ đồ tư duy

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

tiêu đề, đoạn văn.

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh.

c)

mở bài, thân bài, kết luận.

d)

chương, bài, mục.

2.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Bút, giấy, mực.

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

3.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

4.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

5.

Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

b)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

c)

Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

6.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

a)

Dòng.

b)

Trang.

c)

Đoạn.

d)

Câu.

7.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

8.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

9.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Nhấn phím Enter.

10.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng.

b)

chọn hướng trang ngang.

c)

chọn lề trang.

d)

chọn lề đoạn văn bản.

11.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

12.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

13.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

14.

Nguy cơ nào dưới đây có thể xảy ra khi bạn chia sẻ thông tin cá nhân quá mức trên Internet?

a)

Tăng cường bảo mật thông tin cá nhân

b)

Không có nguy cơ nào

c)

Tăng khả năng kết nối với bạn bè

d)

Dễ bị lừa đảo và mất cắp thông tin

15.

Một trong những nguy cơ chính khi tham gia các trò chơi trực tuyến là gì?

a)

Kết nối với những người bạn mới

b)

Dễ bị lừa đảo và bị tấn công bởi hacker

c)

Giúp phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề

d)

Tăng cường kiến thức về các chủ đề học thuật

16.

Biện pháp nào dưới đây giúp bảo vệ thông tin cá nhân của bạn khi tham gia Internet?

a)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi định kỳ

c)

Sử dụng chung một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

d)

Không cần đặt mật khẩu cho tài khoản trực tuyến

17.

Tầm quan trọng của việc bảo vệ thông tin tập thể (công ty, tổ chức) là gì?

a)

Đảm bảo sự phát triển bền vững và bảo vệ quyền lợi của tổ chức

b)

Chỉ để quảng cáo và phát triển thị trường

c)

Không quan trọng vì thông tin chỉ là dữ liệu

d)

Giúp giảm chi phí hoạt động của tổ chức

18.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

d)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

19.

Sơ đồ tư duy giúp gì trong quá trình học tập?

a)

Tăng khả năng ghi nhớ và tổ chức thông tin

b)

Giảm sự sáng tạo trong việc ghi chép

c)

Làm cho quá trình học tập trở nên khó khăn hơn

d)

Không có tác dụng gì trong việc học tập

20.

Phần mềm sơ đồ tư duy có thể đáp ứng nhu cầu nào trong việc giải quyết vấn đề?

a)

Tạo sự phức tạp và khó khăn trong việc giải quyết vấn đề

b)

Không giúp ích gì trong việc giải quyết vấn đề

c)

Giảm khả năng đưa ra giải pháp hiệu quả

d)

Giúp nhìn nhận và phân tích vấn đề một cách trực quan và rõ ràng

21.

Khi sử dụng công cụ căn lề trái, văn bản sẽ được căn chỉnh như thế nào?

a)

Căn lề văn bản ở giữa trang

b)

Căn lề văn bản ở phía bên phải trang

c)

Căn lề văn bản ở phía bên trái của trang

d)

Căn lề văn bản ở cả hai phía trái và phải

22.

căn chỉnh như thế nào?

a)

Căn lề văn bản ở giữa trang

b)

Căn lề văn bản ở phía bên phải trang

c)

Căn lề văn bản ở phía bên trái của trang

d)

Căn lề văn bản ở cả hai phía trái và phải

23.

Chức năng nào sau đây là đặc trưng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

Chỉnh sửa và định dạng văn bản

b)

Tạo và chỉnh sửa hình ảnh động

c)

Quản lý cơ sở dữ liệu

d)

Tạo các trang web động

24.

Nút lệnh bên thực hiện thao tác nào?

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn thẳng lề trái

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

25.

Thuật toán là gì?

a)

Một chương trình máy tính có thể tự động chạy mà không cần sự can thiệp của con người.

b)

Một công thức toán học phức tạp.

c)

Một tập hợp các bước có thứ tự rõ ràng để giải quyết một vấn đề cụ thể.

d)

Một hệ thống phần mềm có thể phân tích dữ liệu.

26.

Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?

a)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình.

b)

Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy.

c)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ máy rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy.

d)

Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính

27.

Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet.

a)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

b)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

c)

Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet

d)

Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

28.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm Sơ đồ tư duy

a)

Xmind

b)

Bmindmap 10

c)

Word

d)

Cả A, B đều đúng

29.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

Nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Setup…

b)

Nháy chuột vào dải lệnh File→ chọn Page Setup…

c)

Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup…

d)

Nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup…

30.

Câu 4: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

b)

Table Tools/ Layout/ Insert Right

c)

Table Tools/ Layout/ Insert Left

d)

Table Tools/ Layout/ Insert Above

31.

Câu 5: Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần tìm kiếm chữ "Thầy giáo" thì ta thực hiện chọn:

a)

Dải Home chọn lệnh Editing/Find…

b)

Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…

c)

Dải Home chọn lệnh Editing/Replace…

d)

Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…

32.

Câu 6: Thuật toán có tính:

a)

Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn

b)

Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

c)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

d)

Tính tuần tự: Từ đầu vào cho ra đầu ra

33.

Câu 7: Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc rẽ nhánh

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cả ba cấu trúc

34.

Câu 8: Cho a = 5, b = 7. Kết quả chương trình tính tổng hai số a và b là:

a)

10

b)

12

c)

2

d)

35

35.

Câu 1: Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

a)

Đánh răng.

b)

Thay quần áo.

c)

Đi tắm.

d)

Ra khỏi giường.

36.

Câu 2: Hãy sắp xếp các bước Rô-bốt cần tìm đường đi từ vị trí bắt đầu đến vị trí kết thúc như hình bên dưới. Biết Rô-bốt chỉ thực hiện được các hành động quay trái, quay phải và tiến 1 bước, lùi 1 bước. Ban đầu Rô-bốt đứng ở ô bắt đầu và quay mặt theo hướng mũi tên.

a)

1- 2-3-4-5

b)

1-3-2-5-4

c)

5-4-3-2-1

d)

1-5-2-3-4

37.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

38.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

39.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau: "Để ……… một từ hoặc cụm từ tìm kiếm được bằng một từ hoặc cụm từ khác em dùng lệnh Replace."

a)

Tìm kiếm.

b)

Thay thế.

c)

Tìm kiếm và thay thế.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

b)

Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn.

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm:

a)

Page Setup (trên dải Home).

b)

Page Setup (trên dải Page Layout).

c)

Cover Page (trên dải Insert).

d)

Page Break (trên dải Insert).

42.

Cho sơ đồ tư duy dưới đây: Tên chủ đề chính là:

a)

Trái đất.

b)

Các mùa trong năm.

c)

Chuyển động quay.

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấn phím Delete.

b)

Nhấn nút Next.

c)

Nháy nút Find Next.

d)

Tất cả ý trên.

44.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ "món ngon" bằng từ "đặc sản". Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại "Find and Replace"?

a)

Replace.

b)

Find Next.

c)

Replace All.

d)

Cancel.

45.

Trong bảng danh sách lớp 6A bên dưới. Để thêm một cột vào bên phải cột Tên, em nháy chọn cột Tên, sau đó nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Columns to the Left.

b)

Insert Rows Below.

c)

Insert Rows Above.

d)

Insert Columns to the Right.

46.

Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buồi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

b)

Phân công chuẩn bị.

c)

Các đồ dùng cần mang theo.

d)

Chương trình hoạt động.

47.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

10 cột, 9 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

48.

ố hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

10 cột, 9 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

49.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Bút, giấy, mực.

50.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

b)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

c)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.

51.

Cho sơ đồ tư duy sau: Tên chủ đề chính là:

a)

Kiên định hành động.

b)

Bạn đang ở đâu.

c)

Thời gian đạt được.

d)

Kế hoạch cuộc đời.

52.

Sắp xếp các bước chèn thêm hình ảnh từ Internet vào bài tậpcủa em.

a)

1-3-4-2.

b)

1-3-2-4.

c)

1-4-3-2.

d)

1-4-2-3.

53.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation.

b)

Size.

c)

Margins.

d)

Columns.

54.

Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:

a)

Chọn kí tự cần thay đổi.

b)

Nháy vào nút lệnh Font size.

c)

Chọn size thích hợp.

d)

Tất cả các thao tác trên.

55.

Nút lệnhtrên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn màu chữ.

c)

Chọn kiểu gạch dưới.

d)

Chọn Font (phông chữ).

56.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

Bảng.

b)

Hình ảnh.

c)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).

d)

Cả A,

57.

để?

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn màu chữ.

c)

Chọn kiểu gạch dưới.

d)

Chọn Font (phông chữ).

58.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

Bảng.

b)

Hình ảnh.

c)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).

d)

Cả A, B, C.

59.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phim Tab hoặc các phim mũi tên trên bàn phím.

60.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

61.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ "món ngon" bằng từ "đặc sản". Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại "Find and Replace"?

a)

Replace.

b)

Find Next.

c)

Replace All.

d)

Cancel.

62.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn.

d)

Chọn màu đỏ cho chữ.

63.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

b)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

c)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.

d)

Lệnh Search trong bản chọn File.