wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T6.B13

Total questions: 66

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Các lệnh tìm kiếm và thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Edit

d)

View

2.

Sau khi nhập cụm từ cần tìm kiếm trong khung Điều hướng thì cụm từ tìm kiếm trong văn bản:

a)

Không đánh dấu được

b)

Delete going

c)

Được đánh dấu

d)

Được thay thế

3.

Tích chọn những câu trả lời đúng

a)

Number 1 input from to search

b)

Number 2 input from to search

c)

Ô số 1 gõ nội dung thay thế

d)

Ô số 2 gõ nội dung thay thế

4.

Một văn bản bao gồm có bao nhiêu lề?

a)

1 lề

b)

2 lề

c)

3 lề

d)

4 lề

5.

Trình bày thông tin dưới dạng bảng trợ giúp em

a)

biết rõ nguồn gốc của thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

tạo và định dạng văn bản

c)

can find and copy all information

d)

trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

6.

Chọn các bước tạo bảng:

a. Select button tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Chèn bảng để chọn cột số, số hàng.

c. Chọn Chèn

Trật tự sắp xếp các bước đúng là:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

Tất cả đều sai

7.

Sử dụng lệnh Chèn/Bảng rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

8.

Nếu muốn tạo nhiều cột bảng, hàng khác ta thực hiện như thế nào?

a)

Chèn -> Bảng -> Bảng nhanh

b)

Chèn -> Bảng -> Chèn bảng

c)

Chèn -> Bảng -> Drawtable

d)

Chèn -> Bảng -> Bảng tính Excel

9.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kỳ trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Xóa hàng

b)

Xóa bảng

c)

Xóa cột

d)

Xóa ô

10.

The side command has function:

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gop parse ô, split table

11.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp hiển thị thông tin một cách cô đọng

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

d)

Table could be used to write again data of the công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

12.

Điền vào chỗ trống từ thích hợp:

Công cụ tìm kiếm và (a)   giúp chúng tôi tìm kiếm và thay thế nhanh và chính xác.

13.

Command name dùng để tìm kiếm là:

a)

Tìm thấy

b)

Thay thế

c)

dẫn đường

d)

Thay thế tất cả

14.

Để thay thế tất cả các từ được tìm thấy em nhấp vào nút lệnh nào?

a)

Thay thế

b)

Thay thế tất cả

c)

Tìm tiếp theo

d)

Hủy bỏ

15.

Để tìm kiếm và thay thế trong văn bản em sử dụng bảng chọn nào dưới đây?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Design

16.

Để thực hiện tìm kiếm em có thể ấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + I

17.

Tên lệnh dùng để tìm kiếm là:

a)

Find

b)

Replace

c)

Navigation

d)

Replace All

18.

Để thay thế tất cả các từ tìm được em nháy vào nút lệnh nào?

a)

Replace

b)

Replace All

c)

Find next

d)

Cancel

19.

Để thay thế em gõ từ cần thay thế vào ô nào?

a)

Find

b)

Find What

c)

Find and Replace

d)

Replace with

20.

Số từ Trăng ơi tìm được là:

(a)  

21.

Các lệnh tìm kiếm thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Clipboard

c)

Editing

d)

Font

22.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng:

a)

Thay thế phần văn bản

b)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Định dạng chữ hoa

23.

Để thay thế nội dung phần văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

SHIFT+C

b)

CTRL+F

c)

CTRL+H

d)

CTRL+V

24.

Trong soạn thảo Word, sau khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + F điều gì xảy ra?

a)

Định dạng chữ hoa

b)

Xuất hiện hộp thoại Navigation để tìm kiếm.

c)

Xuất hiện hộp thoại FIND and REPLACE để tìm kiếm.

d)

Tạo tệp văn bản mới

25.

Sau khi nhập cụm từ cần tìm kiếm trong khung Navigation thì cụm từ tìm thấy trong văn bản:

a)

Không được đánh dấu

b)

Bị xóa đi

c)

Được đánh dấu

d)

Được thay thế

26.

Tích chọn những đáp án đúng

a)

Ô số 1 gõ từ cần tìm kiếm

b)

Ô số 2 gõ từ cần tìm kiếm

c)

Ô số 1 gõ nội dung thay thế

d)

Ô số 2 gõ nội dung thay thế

27.

Hãy sắp xếp các bước thực hiện việc tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

1. Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm rồi nhấn phím Enter.

2. Trong nhóm lệnh Editing chọn Find.

3. Nháy chuột chọn thẻ Home.

a)

1 2 3

b)

1 3 2

c)

3 2 1

d)

3 1 2

28.

Cảm nhận của em về tiết học hôm nay?

4 lines
29.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

Thay thế

b)

Tìm kiếm

c)

Xóa

d)

Định dạng

30.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?

a)

Replace

b)

Find Next

c)

Replace All

d)

Cancel

31.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? 

a)

File/Paragraph

b)

Home/Paragraph

c)

Format/Font

d)

Format/Paragraph

32.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản? 

a)

Căn giữa đoạn văn bản

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

d)

Chọn màu đỏ cho chữ

33.

Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?

a)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.

b)

Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

c)

Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

d)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.

34.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

b)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

c)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

d)

Lệnh Search trong bản chọn File

35.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhấn nút Next

c)

Nháy nút Find Next

d)

Nhấn phím Atl

36.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace

b)

Replace All

c)

Find Next

d)

Cancel

37.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

d)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

38.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All

b)

Replace

c)

Find Next

d)

Cancel

39.

Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:

a)

Thực hiện thay thế

b)

Thực hiện tìm kiếm

c)

Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)

Xóa lệnh thực hiện

40.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit         

b)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

c)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

d)

Lệnh Search trong bản chọn File

41.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

Nháy nút Find Next

b)

Nhấn nút Next

c)

Nhấn phím Delete

d)

Nhấn phím Alt

42.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.​

a)

Find

b)

Edit

c)

Find Next    

d)

Find What

43.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”

a)

(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

b)

(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;

c)

(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu

d)

(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;

44.

Cách nào sau đây là phương pháp tạo bảng trong Microsoft Word?

a)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + B"

b)

Chọn tab "Bảng" trong thanh công cụ và chọn "Chèn bảng"

c)

Sử dụng lệnh "InserTable" trong cửa sổ Command Prompt

d)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + T"

45.

Đâu là nút lệnh căn đều 2 lề trong Microsoft Word?

a)

b)

c)

d)

46.

Trong Microsoft Word, tại sao việc tìm kiếm và thay thế văn bản là quan trọng?

a)

Để làm cho văn bản trở nên dễ đọc hơn.

b)

Để tìm và sửa các lỗi chính tả hoặc ngữ pháp.

c)

Để tạo các mẫu văn bản mới nhanh chóng.

d)

Để chỉnh sửa cấu trúc của văn bản để phù hợp với yêu cầu đặc biệt.

47.

Sắp xếp thứ tự các bước thực hiện tìm kiếm văn bản trong Microsoft Word

  1. 1. Gõ từ cần tìm 2. Thẻ Home 3. Find 4. Enter

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-3-1-4

d)

Cả 3 đều sai.

48.

Để tìm kiếm văn bản trong Microsoft Word, bạn sẽ thực hiện các bước sau đây, trừ bước nào?

a)

Mở tệp văn bản cần tìm kiếm.

b)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + F" hoặc chọn tab "Tìm kiếm" trong thanh công cụ.

c)

Nhập từ hoặc cụm từ cần tìm vào hộp thoại "Tìm kiếm".

d)

Chọn "Tìm kiếm và thay thế" từ menu "Chỉnh sửa" để bắt đầu quá trình tìm kiếm.

49.

Sắp xếp các bước để thực hiện thay thế văn bản trong Microsoft Word:

  1. 1. Gõ từ tìm kiếm 2. Thẻ Home 3. Replace 4. Gõ từ sẽ thay thế 5.Enter

a)

1-2-3-4-5

b)

2-3-4-5-1

c)

2-3-1-4-5

d)

2-3-4-1-5

50.

Để lưu văn bản trong Microsoft Word, bạn sẽ thực hiện các bước sau đây, trừ bước nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím "Ctrl + S" hoặc chọn "Lưu" từ menu "File".

b)

Chọn tab "Save" trong thanh công cụ và nhập tên tệp cần lưu.

c)

Chọn "Save" từ menu "File" và chọn nơi lưu tệp.

d)

Thực hiện lưu với tên mặc định được đề xuất bởi Word.

51.

Câu hỏi: Sắp xếp các bước sau để tạo mới văn bản trong Microsoft Word theo thứ tự đúng:

1. Chọn "File" từ menu và sau đó chọn "New".

  1. 2. Mở Microsoft Word.

  2. 3. Nhập nội dung văn bản.

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-1-3

d)

Cả 3 đều sai

52.

Sắp xếp các bước sau để chèn hình ảnh vào văn bản trong Microsoft Word theo thứ tự đúng:

1. Chọn tab "Insert" từ thanh công cụ.

2. Mở Microsoft Word.

3. Nhấn nút "Picture" .

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

2-3-1

d)

CẢ 3 đều sai

53.

Muốn tô màu cho văn bản, em lựa chọn nút lệnh nào:

a)

b)

c)

d)

54.

Trong Microsoft Word, nút lệnh nào được sử dụng để tạo bảng?

a)

Shape

b)

Format

c)

Table

d)

Editor

55.

Trong Microsoft Word, để căn lề trái cho một đoạn văn bản, bạn sử dụng chức năng nào sau đây?

a)

Align Left

b)

Justify

c)

Align Right

d)

Center

56.

Trong Microsoft Word, để xóa một bảng, bạn thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn bảng, sau đó nhấn nút Delete trên bàn phím

b)

Chuột phải vào bảng và chọn Delete Table

c)

Chọn bảng, sau đó nhấn nút Backspace trên bàn phím

d)

Dùng lệnh Undo

57.

Trong Microsoft Word, ngoài việc sử dụng nút Insert > Picture, bạn còn có thể chèn hình ảnh vào văn bản bằng cách nào sau đây?

a)

Kéo và thả hình ảnh từ một thư mục vào văn bản

b)

Sao chép và dán hình ảnh từ một trình duyệt web vào văn bản

c)

Nhúng một hình ảnh từ một tệp Excel vào văn bản

d)

Tất cả các phương pháp trên

58.

Trong Microsoft Word, bạn muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản bằng một từ hoặc cụm từ khác. Bạn sử dụng chức năng nào sau đây?

a)

Find and Replace

b)

Copy and Paste

c)

Insert Hyperlink

d)

Spelling and Grammar Check

59.

Lệnh "Find" được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ nghiêng cho văn bản

b)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

60.

Nếu không có công cụ "Tìm kiếm" trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn trong những tình huống khó khăn nào sau đây?

a)

Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài

b)

Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong văn bản dài

c)

Không thể biết hết tất cả các vị trí của từ cần tìm kiếm trong văn bản

d)

Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm kiếm trong văn bản dài

61.

Bạn An muốn thay thế các từ "món ngon" thành "đặc sản" trong một văn bản. Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại "Find and Replace"

a)

Replace All

b)

Replace

c)

Find Next

d)

Cancel

62.

Để sử dụng công cụ tìm kiếm ta nháy chuột vào:

a)

b)

63.

Để sử dụng lệnh thay thế, nháy chuột vào:

a)

b)

64.

Trong hộp thoại "Find and Replace", ô "Find what" dùng để:

(a)  

65.

Trong ô "Replace with" trong hộp thoại "Find and Reaplace" dùng để nhập cụm từ cần

(a)  

66.

Chức năng của lệnh "Find Next" là

a)

Thay thế từ tìm kiếm

b)

Bỏ qua từ vừa tìm kiếm

c)

Tìm kiếm từ