wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhà ở có vai trò vật chất gì ?

a)

Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.

b)

Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.

c)

Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác thân thuộc.

d)

Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác riêng tư.

2.

Các phần chính của nhà ở bao gồm:

a)

Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

b)

Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

c)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

d)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

3.

Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:

a)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.

b)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.

c)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.

d)

Khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

4.

Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước ?

a)

Có hệ thống phao dưới sàn.

b)

Do có tường nhẹ.

c)

Mái nhà rất nhẹ.

d)

Có sàn nhẹ.

5.

Nhà nổi là kiểu nhà có thể

a)

Di chuyển hoặc cố định.

b)

Cố định.

c)

Không di chuyển.

d)

Di chuyển.

6.

Nhà ở có đặc điểm chung về:

a)

Kiến trúc và màu sắc.

b)

Vật liệu xây dựng và cấu tạo.

c)

Phân chia các khu vực chức năng và kiến trúc.

d)

Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.

7.

Vai trò chính của nhà ở đối với đời sống con người là:

a)

Bảo vệ con người.

b)

Tiếp khách.

c)

Chứa đồ.

d)

Trang trí.

8.

Trong nhà, phòng ngủ nên được bố trí ở :

a)

Khu vực yên tĩnh, riêng biệt.

b)

Nơi thường có nhiều tiếng ồn.

c)

Liền bên cạnh phòng bếp.

d)

Nơi đông người qua lại.

9.

Để tạo ra “Bê tông xây dựng” thì cần phải chọn các loại vật liệu nào?

a)

Thép, đá, nước.

b)

Gạch, thép, nước.

c)

Đá nhỏ, xi măng, nước.

d)

Xi măng, cát, thép.

10.

Nhà nổi thường có ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Trung du Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Bắc, Tây Nguyên

11.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà ở với các công trình xây dựng khác là:

a)

Có sự phân chia không gian bên trong thành các phòng chức năng khác nhau.

b)

Có cấu tạo gồm phần móng, sàn nhà, tường nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

c)

Phục vụ nhu cầu nhiều mặt của con người: học tập, vui chơi, sản xuất kinh doanh.

d)

Phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

12.

Kiểu nhà được thiết kế 3-5 tầng, tận dụng ưu thế mặt tiền để kinh doanh thường thấy ở khu vực nào?

a)

Nhà ở mặt phố.

b)

Nhà ở nông thôn.

c)

Nhà ở vùng núi.

d)

Nhà ở chung cư.

13.

Ai là người thiết kế bản vẽ ngôi nhà?

a)

Chủ nhà.

b)

Thợ xây.

c)

Kiến trúc sư.

d)

Kĩ sư xây dựng.

14.

Ứng dụng của thạch cao trong xây dựng dùng để làm gì?

a)

Làm khung nhà, lát nền.

b)

Làm tường.

c)

Làm trần trang trí, làm vách ngăn.

d)

Làm mái.

15.

Yếu tố nào tạo nên ngôi nhà bền và đẹp?

a)

Gạch, cát.

b)

Xi măng, cát.

c)

Gỗ, đá, cát.

d)

Vật liệu xây dựng.

16.

Gạch, ngói trong xây dựng nhà ở được sử dụng để:

a)

Làm tường nhà, mái nhà.

b)

Làm nội thất.

c)

Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng.

d)

Kết hợp với đá tạo ra bê tông.

17.

Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là:

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tiện nghi, dễ lắp đặt.

c)

Tiện ích, tiết kiệm năng lượng.

d)

Tiện ích, an ninh an toàn, tiết kiệm năng lượng.

18.

Người đi tới đâu, đèn tự động bật sáng thuộc đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?

a)

Tính an ninh.

b)

Tính tiện nghi.

c)

Tính an toàn.

d)

Tính an ninh, tính tiện nghi và tính an toàn

19.

Để điều khiển các thiết bị trong ngôi nhà thông minh ta cần sử dụng các thiết bị như:

a)

Điện thoại, máy tính bàn không có kết nối in-tơ-net.

b)

Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối in-tơ-net.

c)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.

d)

Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.

20.

Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:

a)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

b)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.

c)

Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

d)

Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

21.

Nhà ở thường gồm các phần chính là

a)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.

b)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.

c)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.

d)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

22.

Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình sau

a)

thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.

b)

thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.

c)

thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.

d)

hoàn thiện, thiết kế, thi công thô.

23.

Ngôi nhà thông minh bao gồm những đặc điểm nào?

a)

Tiện ích

b)

An ninh, an toàn

c)

Tiết kiệm năng lượng

d)

Tiết kiệm năng lượng, An ninh, an toàn và Tiện ích

24.

Công việc nào là công việc của bước xây dựng phần thô ngôi nhà?

a)

Lát nền nhà.

b)

Làm móng.

c)

Sơn tường, trần.

d)

Lắp thiết bị chiếu sáng

25.

Nhà ở có đặc điểm chung về

a)

kiến trúc và màu sắc.

b)

cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.

c)

vật liệu xây dựng và cấu tạo.

d)

kiến trúc và phân chia các khu vực chức năng.

26.

Để xây dựng nhà chung cư cao tầng người ta thường sử dụng vật liệu chính là:

a)

Gạch, đá, cát, xi măng, thép.

b)

Tre, gỗ, gạch, cát, xi măng.

c)

Tre, vôi, cát, ngói, gạch.

d)

xi măng, gạch, thép, ngói

27.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh.

b)

Luộc và trộn hỗn hợp.

c)

Làm chín thực phẩm.

d)

Nướng và muối chua

28.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

Ướp và phơi

b)

Rang và nướng

c)

Xào và muối chua

d)

Rán và trộn dầu giấm

29.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

b)

Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.

c)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo

30.

Đầu bếp là tên gọi dành cho :

a)

Những người thiết kế nhà ở.

b)

Những người chế biến món ăn ở các nhà hàng , quán ăn , khách sạn

c)

Những người nghiên cứu về dinh dưỡng và thực phẩm và tư vấn cho mọi người về lối sống lành mạnh trong ăn uống.

d)

Những người thi công công trình.

31.

Trong các chế biến sau, cách nào cung cấp lipid/ chất béo nhiều nhất cho người sử dụng?

a)

Khoai tây luộc.

b)

Khoai tây nướng.

c)

Khoai tây xào.

d)

Khoai tây chiên, rán.

32.

Phát biểu nào đúng khi nói về bảo quản thoáng?

a)

Là phương pháp bảo quản thực phẩm được tiếp xúc trực tiếp với không khí.

b)

Chứa đựng hoặc bao gói kin bằng các vật liệu có khá năng cách âm tốt.

c)

Bảo quản thực phâm ở nhiệt độ 0 - 15°C.

d)

Bảo quản thực phâm ở nhiệt độ < -18°C.

33.

Theo tháp dinh dưỡng hằng ngày chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào nhiều nhất trong các thực phẩm dưới đây?

a)

Rau, củ, quả

b)

Dầu, mỡ

c)

Thịt, cá

d)

Muối

34.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây không thuộc nhóm thực phẩm chính?

a)

Nhóm giàu chất béo

b)

Nhóm giàu chất sắt

c)

Nhóm giàu chất tinh bột, chất đường

d)

Nhóm giàu chất đạm

35.

Chức năng dinh dưỡng của chất béo là gì?

a)

Là dung môi hoà tan các vitamin.

b)

Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể.

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Lòng đỏ trứng, tôm cua

b)

Rau quả tươi

c)

Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt...

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự phối hợp giữa các loại thực phẩm.

b)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng với từng đối tượng.

c)

Đảm bảo cho cơ thể đầy đủ chất dinh dưỡng và năng lượng.

d)

Tất cả các đều đúng.

38.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là gì?

a)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

b)

Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.

c)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo.

39.

Món ăn nào dưới đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

a)

Canh chua

b)

Rau luộc

c)

Tôm nướng

d)

Thịt kho

40.

Nêu những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

c)

Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

41.

Ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm là:

a)

Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa.

b)

Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm.

c)

Kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm mà vẫn đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng.

d)

Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món khác nhau.

42.

Phương pháp chế biến thực phẩm nào không sử dụng nhiệt?

a)

Hấp

b)

Muối nén

c)

Nướng

d)

Kho

43.

Trẻ em từ 10 - 12 tuổi cần bao nhiêu kcal mỗi ngày để đảm bảo mức độ hoạt động trung bình?

a)

1825 kcal

b)

1470 kcal

c)

1180 kcal

d)

2110 kcal

44.

Loại thức phẩm nào sau đây cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối?

a)

Muối

b)

Đường

c)

Dầu mỡ

d)

Thịt

45.

Để tránh bị béo phì không nên ăn nhiều thức ăn như :

a)

Rau, củ quả tươi

b)

lạc, vừng, rau xanh

c)

Thịt, cá , trứng, sữa

d)

Đậu, đỗ, hoa quả có vị ngọt

46.

Nữ giới trưởng thành từ 19 – 30 tuổi cần bao nhiêu kcal mỗi ngày để đảm bảo mức độ hoạt động trung bình?

a)

1825 kcal

b)

1470 kcal

c)

2980 kcal

d)

2154 kcal

47.

Cụ ông lớn hơn 60 tuổi cần bao nhiêu kcal mỗi ngày để đảm bảo mức độ hoạt động trung bình?

a)

1825 kcal

b)

1470 kcal

c)

2128 kcal

d)

1180 kcal

48.

Để tránh bị béo phì không nên ăn nhiều thức ăn có chứa nhiều chất:

a)

Chất Xơ

b)

Chất Khoáng

c)

Đường bột, đạm

d)

Vitamin

49.

Ưu điểm của món muối chua là

a)

món ăn có vị chua, kích thích vị giác khi ăn.

b)

món ăn gây hại cho cơ thể.

c)

gây hại cho dạ dày vì bị quá chua.

d)

Đáp án khác.

50.

Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột và đường?

a)

Ngũ cốc, bánh mì, khoai, sữa

b)

Thịt nạc, cá, tôm, trứng

c)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ

d)

Ớt chuông, cà rốt, cần tây

51.

Để có được nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể ta nên ăn nhiều thức ăn chứa?

a)

Chất đường, tinh bột

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

52.

Để giúp sáng mắt và làm chậm quá trinh lão hóa ta nên ăn :

a)

Thịt, rau xanh, ngũ cốc.

b)

Cùng với canxi giúp kích thích sự phát triển của hệ xương.

c)

Trứng, bơ, ớt chuông, cà rốt , cần tây.

d)

Thịt, cá, các hạt họ đậu.

53.

Việc phân chia số bữa ăn trong gia đình có ảnh hưởng đến việc tổ chức ăn uống hợp lí như thế nào?

a)

Ảnh hưởng đến việc tiêu hóa thức ăn.

b)

Ảnh hưởng đến nhu cầu năng lượng cho từng khoảng thời gian trong lúc làm việc hoặc lúc nghỉ ngơi.

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

d)

Cả hai đáp án đều sai.

54.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm là :

a)

Do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật, do thức ăn bị biến chất, do bản thân thức ăn có sẵn chất độc, do thức ăn bị ô nhiễm.

b)

Do thức ăn bị biến chất, do bản thân thức ăn có sẵn chất độc, do thức ăn bị ô nhiễm.

c)

Do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật, do thức ăn bị biến chất, do bản thân thức ăn có sẵn chất độc.

d)

Do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật, do thức ăn bị ô nhiễm.

55.

Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chế biến nộm rau muống tôm thịt?

a)

Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn

b)

Sơ chế thực phẩm → Làm nước sốt → Trình bày món ăn

c)

Lựa chọn thực phẩm → Sơ chế món ăn → Chế biến món ăn

d)

Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn

56.

Quy trình chế biến món salad hoa quả là:

a)

Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn

b)

Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn

c)

Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn

d)

Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn

57.

Đặc điểm của bữa ăn thường ngày là:

a)

Có từ 3 – 4 món.

b)

Được chế biến nhanh gọn, thực hiện đơn giản.

c)

Gồm 3 món chính và 1 đến 2 món phụ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

58.

Quy trình chung chế biến thực phẩm là:

a)

Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn

b)

Sơ chế thực phẩm → Chế biến món ăn → Trình bày món ăn

c)

Lựa chọn thực phẩm → Sơ chế món ăn → Chế biến món ăn

d)

Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn

59.

Nhu cầu dinh dưỡng của các thành viên trong gia đình là như thế nào?

a)

Trẻ em cần nhiều loại thực phẩm.

b)

Người lao động cần ăn các thực phẩm cung cấp nhiều năng lượng.

c)

Phụ nữ có thai cần ăn các loại thực phẩm giàu chất đạm, canxi, phốt pho, sắt.

d)

Tất cả các đều đúng.

60.

Những món ăn phù hợp với bữa sáng như:

a)

Cơm, trứng ốp, canh cải, sữa tươi

b)

Cơm, thịt kho, canh rau, dưa hấu

c)

Cơm, rau xào, cá sốt cà chua

d)

Tất cả đều sai