wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 51: et êt it

Total questions: 62

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả:

a)

A. cót cét

b)

B. cót két

c)

C. kót két

2.

Câu 3: Sắp xếp các từ ngữ để tạo thành câu đúng:

cho/Mẹ/bón bột/em bé.

a)

A. Mẹ bón bột cho em bé.

b)

B. Mẹ cho em bé ăn bột.

c)

C. Mẹ cho em bé bón bột.

3.

Câu 1: Điền vần ot, ôt, ơt thích hợp vào chỗ … :

quả nh (a)  

4.

Điền vần ot, ôt, hay ơt vào chỗ (a)  

5.
a)

tròn

b)

cái vợt

c)

cột cờ

6.

Sắp xếp các tiếng/từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh

cay/ quả ớt/ rất/. /

a)

Cay rất quả ớt.

b)

quả ớt rất cay

c)

Rất cay quả ớt

d)

Quả ớt rất cay.

7.

cà rốt

a)
b)
c)
d)
8.
a)

tết tóc

b)

cắt tóc

c)

đi học

9.
a)

it

b)

et

c)

êt

10.
a)

et

b)

êt

c)

it

11.
a)

et

b)

êt

c)

it

12.

Điền vần thích hợp để tạo từ đúng:

(a)  

13.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

rau ngót

b)

cà rốt

c)

dốt tre

d)

cây ớt

14.

Những hình nào có tiếng chứa vần "ăt"?

a)
b)
c)
d)
e)
15.

Chọn câu KHÔNG có lỗi sai chính tả trong các câu sau:

a)
b)
c)
16.

Chọn từ chứa vần "ÊT"

a)
b)
c)
d)
e)
17.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
c)
d)
18.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
c)
19.

Chọn từ chứa vần "IT"

a)
b)
c)
d)
e)
20.

CHỌN CON VẬT ĐÚNG VỚI TỪ SAU

a)
b)
c)
d)
21.

CHỌN CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
22.

CHỌN CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
23.

Chọn từ chứa vần "ET"

a)
b)
c)
d)
24.

CHỌN CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
25.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
c)
26.
a)

tết tóc

b)

cắt tóc

c)

đi học

27.
a)

it

b)

et

c)

êt

28.
a)

et

b)

êt

c)

it

29.
a)

et

b)

êt

c)

it

30.

Điền vần thích hợp để tạo từ đúng:

(a)  

31.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

rau ngót

b)

cà rốt

c)

dốt tre

d)

cây ớt

32.

Những hình nào có tiếng chứa vần "ăt"?

a)
b)
c)
d)
e)
33.

Chọn câu KHÔNG có lỗi sai chính tả trong các câu sau:

a)
b)
c)
34.

Chọn từ chứa vần "ÊT"

a)
b)
c)
d)
e)
35.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
c)
d)
36.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
c)
37.

Chọn từ chứa vần "IT"

a)
b)
c)
d)
e)
38.

CHỌN CON VẬT ĐÚNG VỚI TỪ SAU

a)
b)
c)
d)
39.

CHỌN CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
40.

CHỌN CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
41.

Chọn từ chứa vần "ET"

a)
b)
c)
d)
42.

CHỌN CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
43.

CHỌN TỪ ĐÚNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
c)
44.

Điền vần ot, ôt, hay ơt vào chỗ (a)  

45.
a)

tròn

b)

cái vợt

c)

cột cờ

46.

Sắp xếp các tiếng/từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh

cay/ quả ớt/ rất/. /

a)

Cay rất quả ớt.

b)

quả ớt rất cay

c)

Rất cay quả ớt

d)

Quả ớt rất cay.

47.

cà rốt

a)
b)
c)
d)
48.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

múa l......

a)

ât

b)

ân

c)

en

d)

et

49.

Sắp xếp các từ thành câu đúng:

bé/ Ở sân nhà,/ tập hát/ ngân nga.

a)

Bé tập hát ngân nga ở sân nhà.

b)

Bé ngân nga tập hát ở sân nhà.

c)

Ở sân nhà, tập hát bé ngân nga.

d)

Ở sân nhà, bé ngân nga tập hát.

50.

Chọn ng hay ngh?

....ề rèn

a)

ng

b)

ngh

51.

Đọc bài tập đọc " Phố Lò Rèn" và chọn đáp án đúng:

Nhà Bi ở đâu?

a)

ở quê

b)

ở Phố Lò Rèn

c)

ở chợ quê

52.

Đọc bài "Phố Lò Rèn", điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Giữa phố xá nhà cửa (a)  

53.

Tiếng "vẹt" chứa vần gì?

a)

et

b)

en

c)

ăt

54.
a)

con gà

b)

con chim chào mào

c)

con vẹt

55.
a)

xe ba gác

b)

xe ben

c)

xe rác

d)

xe điện

56.

Từ nào chứa vần en?

a)

mẹt

b)

khen

c)

quét

d)

hét

57.

Từ nào chứa vần et?

a)

xe ben

b)

phèn chua

c)

khét lẹt

d)

nhà hát

58.
a)

rèn

b)

mẹt

c)

ben

d)

đèn

59.
a)

rổ

b)

c)

mẹt

d)

mâm

60.

Đọc bài " Phố Lò Rèn", câu sau đúng hay sai?

Giờ thì cả phố làm nghề rèn.

a)

đúng

b)

sai

61.

Đọc bài " Phố Lò Rèn", câu sau đúng hay sai?

Lò rèn ở phố đỏ lửa như ở chợ quê.

a)

đúng

b)

sai

62.

Chọn từ có vần et

a)

vẹt

b)

cún

c)

chép

d)

lẹt đẹt

e)

mưa