NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin12_GKI(24-25)
Total questions: 61
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thuật ngữ "AI" bắt đầu được sử dụng vào năm nào?
a)
A. 1945.
b)
B. 1956.
c)
C. 1970.
d)
D. 2022.
2.
Câu 2. Theo em, hiện tại AI không có khả năng nào sau đây?
a)
A. Dịch thuật.
b)
B. Phân biệt màu sắc.
c)
C. Làm thơ.
d)
D. Phân biệt mùi vị.
3.
Câu 3. Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả nào sau đây?
a)
A. Học và tích lũy tri thức.
b)
B. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.
c)
C. Cảm nhận cảm xúc.
d)
D. Giải quyết vấn đề.
4.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất khi nói về khả năng của Trí tuệ nhân tạo hẹp?
a)
A. Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau.
b)
B. Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người.
c)
C. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người.
d)
D. Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.
5.
Câu 5. Phương án nào là phương án trả lời đúng khi nói về sự khác nhau giữa AI và tự động hoá?
a)
A. AI không thể đạt hiệu suất cao.
b)
B. AI không thể thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại một cách cơ học.
c)
C. AI thể hiện các đặc trưng trí tuệ như con người.
d)
D. AI có thể được sử dụng trong các dây chuyền lắp ráp.
6.
Câu 6. Trí tuệ nhân tạo hỗ trợ chẩn đoán bệnh bằng cách nào sau đây?
a)
A. Nhận diện giọng nói của bác sĩ trưởng khoa.
b)
B. Nhận diện các bệnh lí qua hình ảnh y khoa.
c)
C. Phân tích giọng nói của bệnh nhân.
d)
D. Quản lí hoạt động thể dục của bệnh nhân.
7.
Câu 7. Ứng dụng nào sau đây không phải của AI trong ngành tài chính?
a)
A. Phân tích dữ liệu đầu tư.
b)
B. Phát hiện và ngăn chặn gian lận.
c)
C. Tự động hoá quá trình sản xuất.
d)
D. Tự động hoá cập nhật chứng từ.
8.
Câu 8. Bên cạnh những lợi ích to lớn, sự phát triển của AI không kéo theo nguy cơ cần được cảnh báo nào?
a)
A. Áp lực thất nghiệp
b)
B. Các Hệ chuyên gia ngày càng thông minh.
c)
C. Ảnh hưởng quyền riêng tư.
d)
D. Rủi ro về an ninh, an toàn.
9.
Câu 9. Phát biểu nào dưới đây là thách lớn nhất liên quan đến việc sử dụng AI?
a)
A. AI không lưu trữ và sử dụng quyền riêng tư của cá nhân.
b)
B. Khả năng AI không vượt qua trí thông minh của con người.
c)
C. Khả năng AI không làm mất đi một số ngành nghề đang có.
d)
D. Thiếu quy định và luật lệ về việc sử dụng AI trong xã hội ngày nay.
10.
Câu 10. Phương án nào sau đây đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?
a)
A. AI thay thế hoàn toàn con người trong lĩnh vực việc làm.
b)
B. AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có.
c)
C. AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại.
d)
D. AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.
11.
Câu 11. AI tạo sinh là gì?
a)
A. AI có khả năng tạo ra nội dung từ dữ liệu đã có.
b)
B. AI có khả năng tự học hỏi mà không cần sự can thiệp của con người.
c)
C. AI có khả năng giao tiếp với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.
d)
D. AI có khả năng nhận thức môi trường xung quanh.
12.
Câu 12. Hiện nay Trí tuệ nhân tạo không có đặc trưng nào?
a)
A. Khả năng học và tích lũy tri thức.
b)
B. Khả năng hiểu ngôn ngữ của con người.
c)
C. Khả năng cảm nhận và thấu hiểu cảm xúc của con người một cách trọn vẹn.
d)
D. Khả năng giải quyết vấn đề.
13.
Câu 13. Thuật ngữ AI được chính thức đề cập một cách khoa học ở đâu?
a)
A. Trong một công trình của nhà Toán học nổi tiếng A. Turing.
b)
B. Trong Truyện cổ dân gian.
c)
C. Tại Hội thảo Dartmouth năm 1956.
d)
D. Trong nhiều công trình nghiên cứu được công bố trong nhiều năm khác nhau.
14.
Câu 14. Phương án nào sau đây nêu đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI)?
a)
A. Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh.
b)
B. Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh.
c)
C. Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người.
d)
D. Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.
15.
Câu 15. Đặc trưng nào sau đây không là một trong những đặc trưng cơ bản của AI?
a)
A. Khả năng học.
b)
B. Khả năng vận động.
c)
C. Khả năng nhận thức.
d)
D. Khả năng suy luận.
16.
Câu 16. Phương án nào là phương án ĐÚNG khi nói về sự khác nhau giữa Trí tuệ nhân tạo hẹp (AI hẹp) và Trí tuệ nhân tạo tổng quát (AI mạnh)?
a)
A. AI hẹp chỉ thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
b)
B. AI mạnh thực hiện được một công việc giống như con người.
c)
C. AI hẹp có khả năng tự học.
d)
D. AI hẹp không thể ra quyết định.
17.
Câu 17. Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng suy luận của AI?
a)
A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức.
b)
B. Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.
c)
C. Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.
d)
D. Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.
18.
Câu 19. Trong y học, AI không được sử dụng để:
a)
A. Cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.
b)
B. Hỗ trợ chẩn đoán và điều trị.
c)
C. Chế tạo thuốc điều trị mới.
d)
D. Thực hiện các phẫu thuật y khoa một cách độc lập.
19.
Câu 20. Phương án nào dưới đây không phù hợp để minh họa cho hệ thống Trí tuệ nhân tạo có tri thức?
a)
A. Mô hình AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin từ Wikipedia.
b)
B. Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lí cho các câu hỏi mở.
c)
C. Hệ thông AI có thể chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng và bệnh án.
d)
D. Robot hút bụi tự động làm sạch sàn nhà theo lịch trình định sẵn.
20.
Câu 20. Phương án nào sau đây đúng khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?
a)
A. AI thay thế hoàn toàn con người trong lĩnh vực việc làm.
b)
B. AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có.
c)
C. AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại.
d)
D. AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.
21.
Câu 21. Cách nào sau đây không là cách bảo vệ sự phát triển của AI trong tương lai?
a)
A. Đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm giải trình trong việc phát triển và sử dụng AI.
b)
B. Không cần kiểm soát sự phát triển của AI.
c)
C. Thiết lập các nguyên tắc đạo đức cho việc phát triển và sử dụng AI.
d)
D. Khuyến khích nghiên cứu và phát triển AI vì mục đích tiến bộ chung của xã hội.
22.
Câu 22. Theo bạn, điều gì không là thách thức đối với việc đảm bảo sự phát triển AI vì lợi ích cộng đồng?
a)
A. Giải quyết các vấn đề đạo đức liên quan đến AI.
b)
B. Đảm bảo AI không gây ra thất nghiệp hàng loạt.
c)
C. AI tạo ra những công việc đòi hỏi những năng lực và kĩ năng nghề nghiệp mới.
d)
D. Duy trì sự kiểm soát của con người đối với AI.
23.
Câu 23. Khả năng học của AI là gì?
a)
A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.
b)
B. Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.
c)
C. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.
d)
D. Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.
24.
Câu 24. Nhận định nào sau đây là SAI khi nói vệ sử ảnh hưởng của AI trong tương lai?
a)
A. AI tăng cường sự tự động hóa trong công việc.
b)
B. AI có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực.
c)
C. AI tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và quyền riêng tư.
d)
D. AI sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người.
25.
Câu 24. Phương án nào sau đây nêu đúng về Trí tuệ nhân tạo (AI)?
a)
A. Một lĩnh vực khoa học và kĩ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh
b)
B. Một loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh
c)
C. Một loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người
d)
D. Một loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.
26.
Câu 25. Phương án nào sau đây liệt kê hai phân loại chính của Trí tuệ nhân tạo (AI)?
a)
A. AI hẹp (ANI) và AI siêu thông minh (ASI)
b)
B. AI hẹp (ANI) và AI tổng quát (AGI)
c)
C. AI tổng quát (AGI) và AI Tự học (ALI)
d)
D. AI tổng quát (AGI) và AI siêu thông minh (ASI)
27.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất khi nói về khả năng của Trí tuệ nhân tạo hẹp?
a)
A. Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau
b)
B. Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người
c)
C. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người
d)
D. Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.
28.
Câu 27. Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả nào sau đây?
a)
A. Học và tích lũy tri thức
b)
B. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên
c)
C. Cảm nhận cảm xúc
d)
D. Giải quyết vấn đề.
29.
Câu 28. Phương án nào dưới đây nêu đúng về khả năng suy luận của AI?
a)
A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức
b)
B. Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào
c)
C. Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận
d)
D. Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức
30.
Câu 29. Phương án nào sau đây nên đúng về khả năng nhận thức của AI?
a)
A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức
b)
B. Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào
c)
C. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận
d)
D. Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức
31.
Câu 30. Phương án nào sau đây nên đúng về khả năng học của AI?
a)
A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy kiến thức
b)
B. Cảm nhận và hiểu biết về môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào
c)
C. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận
d)
D. Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức
32.
Câu 31. Hub thường được sử dụng trong môi trường nào?
a)
A. LAN có vài chục đến hàng trăm máy tính.
b)
B. Mạng có ít thiết bị đầu cuối như mạng gia đình.
c)
C. Kết nối máy tính qua Internet.
d)
D. Mạng viễn thông.
33.
Câu 32. Thiết bị nào dưới đây có chức năng “Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi và ngược lại”?
a)
A. Laptop.
b)
B. Modem.
c)
C. Switch.
d)
D. Access point.
34.
Câu 33. Thiết bị nào dưới đây giúp kết nối các thiết bị mạng tạo thành mạng hình sao?
a)
A. Laptop.
b)
B. Modem.
c)
C. Switch.
d)
D. Access point.
35.
Câu 34. Ngoài chức năng kết nối không dây, Access point thường được tích hợp thêm chức năng nào dưới đây?
a)
A. Mở rộng băng thông.
b)
B. Điều chế tín hiệu.
c)
C. Giải điều chế tín hiệu.
d)
D. Định tuyến.
36.
Câu 35. Chức năng chính của Hub trong mạng máy tính là gì?
a)
A. Xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận.
b)
B. Gửi tín hiệu đến tất cả các cổng còn lại.
c)
C. Chuyển tiếp dữ liệu qua Internet.
d)
D. Kết nối trực tiếp vào LAN.
37.
Câu 36. Điểm truy cập không dây (Wireless Access Point - WAP) dùng để làm gì?
a)
A. Kết nối tất cả các thiết bị đầu cuối trong một khu vực mà không cần cáp mạng.
b)
B. Kết nối các máy tính qua Internet.
c)
C. Kết nối trực tiếp vào LAN.
d)
D. Chuyển tiếp dữ liệu qua mạng viễn thông.
38.
Câu 37. Chức năng chính của Hub trong mạng máy tính là gì?
a)
A. Xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận.
b)
B. Gửi tín hiệu đến tất cả các cổng còn lại.
c)
C. Chuyển tiếp dữ liệu qua Internet.
d)
D. Kết nối trực tiếp vào LAN.
39.
Câu 38. Thiết bị nào dưới đây có chức năng “Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi và ngược lại”?
a)
A. Laptop.
b)
B. Modem.
c)
C. Switch.
d)
D. Access Point.
40.
Câu 39. Router được sử dụng để làm gì?
a)
A. Gửi tín hiệu đến tất cả các cổng.
b)
B. Kết nối hai máy tính thuộc hai LAN khác nhau qua Internet.
c)
C. Kết nối trực tiếp vào LAN.
d)
D. Thiết lập kênh truyền giữa hai cổng kết nối.
41.
Câu 40. Điểm truy cập không dây (WAP) có chức năng gì?
a)
A. Kết nối tất cả các thiết bị đầu cuối trong một khu vực bằng cáp mạng.
b)
B. Kết nối tất cả các thiết bị đầu cuối trong một khu vực mà không cần cáp mạng.
c)
C. Kết nối máy tính với máy in qua cáp mạng.
d)
D. Ngắt kết nối tất cả các thiết bị trong mạng.
42.
Câu 41. Sử dụng thiết bị nào dưới đây có thể giảm thiểu xung đột tín hiệu trong mạng LAN?
a)
A. Hub.
b)
B. Switch.
c)
C. Router.
d)
D. Máy in.
43.
Câu 42. Giao thức mạng nói chung không yêu cầu điều gì dưới đây đối với thiết bị gửi?
a)
A. Xác định địa chỉ thiết bị nhận.
b)
B. Đóng gói dữ liệu.
c)
C. Giải nén dữ liệu.
d)
D. Truyền gói dữ liệu.
44.
Câu 43. Trong mạng máy tính, xung đột tín hiệu là gì?
a)
A. Khi máy tính không thể kết nối Internet.
b)
B. Khi các tín hiệu truyền đồng thời gây ra nhiễu.
c)
C. Khi mạng bị virus tấn công.
d)
D. Khi dữ liệu bị mất mát trong quá trình truyền.
45.
Câu 44. Trong giao thức mạng, yêu cầu nào dưới đây được đặt ra trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?
a)
A. Đóng gói dữ liệu.
b)
B. Giải nén dữ liệu.
c)
C. Mã hóa dữ liệu để đảm bảo an toàn.
d)
D. Kiểm tra, xử lí lỗi và đảm bảo độ tin cậy.
46.
Câu 45. Những yêu cầu nào KHÔNG thuộc phạm vi của giao thức mạng tại máy tính gửi dữ liệu :
a)
A. Xác định địa chỉ nơi nhận.
b)
B. Đóng gói dữ liệu để chuyển đi.
c)
C. Xác định đường đi đúng cho gói dữ liệu.
d)
D. Truyền gói dữ liệu.
47.
Câu 46. Giao thức nào thường được sử dụng cùng với IP để quản lý kết nối và truyền dữ liệu trong Internet?
a)
A. FTP.
b)
B. SMTP.
c)
C. TCP.
d)
D. DHCP.
48.
Câu 47. Hub và switch có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Cùng cung cấp tốc độ truyền dữ liệu cao.
b)
B. Đều được sử dụng trong mạng LAN.
c)
C. Không thể kết nối với Internet.
d)
D. Chỉ sử dụng trong mạng không dây.
49.
Câu 48. Để tạm thời dừng tường lửa, bạn vào phần nào trong Windows Security?
a)
A. Device Security.
b)
B. Firewall & Network Protection.
c)
C. App & Browser Control.
d)
D. Virus & Threat Protection.
50.
Câu 49. Điều gì dưới đây đảm bảo cho các máy tính và thiết bị mạng có thể giao tiếp được với nhau đúng cách?
a)
A. Giao thức mạng (Network protocol).
b)
B. Giao tiếp mạng (Network communication).
c)
C. Giao dịch mạng (Network transactions).
d)
D. Giao thông mạng (Network traffic).
51.
Câu 50 Giao thức TCP/IP có vai trò gì trong mạng máy tính?
a)
A. Quản lý dữ liệu trong mạng nội bộ.
b)
B. Kết nối máy tính với các thiết bị ngoại vi.
c)
C. Điều khiển việc truyền dữ liệu trên Internet.
d)
D. Lưu trữ dữ liệu trên đám mây.
52.
Câu 51. Giao thức mạng nói chung không yêu cầu điều gì đối với thiết bị nhận?
a)
A. Đóng gói dữ liệu.
b)
B. Kiểm tra địa chỉ.
c)
C. Kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu nhận được.
d)
D. Mã hóa dữ liệu nhận được.
53.
Câu 52. Trong giao thức mạng, yêu cầu nào dưới đây được đặt ra trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?
a)
A. Đóng gói dữ liệu.
b)
B. Giải nén dữ liệu.
c)
C. Mã hóa dữ liệu để đảm bảo an toàn.
d)
D. Kiểm tra, xử lí lỗi và đảm bảo độ tin cậy.
54.
Câu 53. Địa chỉ IP khác với địa chỉ MAC ở điểm nào?
a)
A. IP là địa chỉ phần cứng, MAC là địa chỉ logic.
b)
B. IP là địa chỉ tạm thời, MAC là địa chỉ cố định.
c)
C. IP là địa chỉ của giao diện mạng, MAC là địa chỉ của thiết bị vật lý.
d)
D. IP là địa chỉ trong mạng LAN, MAC là địa chỉ trong mạng WAN.
55.
Câu 54. Giao thức IP làm nhiệm vụ gì trong mạng?
a)
A. Xác định địa chỉ MAC cho các thiết bị.
b)
B. Chia dữ liệu thành các gói nhỏ.
c)
C. Thiết lập địa chỉ và dẫn đường các gói dữ liệu.
d)
D. Kiểm tra lỗi trong truyền dữ liệu.
56.
Câu 55. Thiết bị mạng nào dưới đây không phải là thiết bị kết nối mạng thông dụng?
a)
A. Hub.
b)
B. Switch.
c)
C. Router.
d)
D. Máy in.
57.
Câu 56. Khi phát hiện thông tin sai lệch trên mạng, bạn nên làm gì?
a)
A. Bỏ qua và không quan tâm.
b)
B. Ngay lập tức chia sẻ thông tin đó.
c)
C. Kiểm tra tính xác thực trước khi chia sẻ.
d)
D. Tấn công người đã đăng thông tin sai lệch.
58.
Câu 57. Đâu không phải là một biện pháp bảo vệ bản thân trên mạng xã hội?
a)
A. Thiết lập quyền riêng tư cho thông tin cá nhân.
b)
B. Chia sẻ mật khẩu với bạn bè để họ giúp kiểm tra tài khoản.
c)
C. Không trả lời các yêu cầu kết bạn từ người lạ.
d)
D. Cẩn thận khi nhấp vào các liên kết không rõ nguồn gốc.
59.
Câu 58. Để thiết lập chế độ mạng riêng tư và cho phép chia sẻ tệp và máy in, bước đầu tiên cần làm là gì?
a)
A. Tắt tạm thời tường lửa.
b)
B. Thiết lập chế độ mạng riêng.
c)
C. Cho phép các máy khác nhìn thấy.
d)
D. Mở chức năng thiết lập chia sẻ nâng cao.
60.
Câu 59. Đâu là một ví dụ về ứng xử tích cực trong không gian mạng?
a)
A. Phát tán thông tin cá nhân của người khác.
b)
B. Sử dụng ngôn từ thô tục trong các diễn đàn trực tuyến.
c)
C. Tôn trọng quan điểm của người khác khi tham gia thảo luận.
d)
D. Gửi tin nhắn spam tới các địa chỉ email mà không được sự cho phép.
61.
Câu 60. Trong không gian mạng, hành động nào sau đây được coi là không phù hợp?
a)
A. Chia sẻ các nguồn thông tin hữu ích.
b)
B. Xây dựng một blog cá nhân để chia sẻ kinh nghiệm.
c)
C. Sử dụng ảnh cá nhân của người khác mà không xin phép.
d)
D. Thảo luận và đưa ra ý kiến cá nhân trong các forum.
Reset
