wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học Lớp 4 - Học Kỳ I

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là thiết bị phần cứng của máy tính?

a)

Phần mềm soạn thảo Word

b)

Trò chơi điện tử

c)

Bàn phím máy tính

d)

Hệ điều hành Windows

2.

Thiết bị nào sau đây dùng để nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Màn hình

b)

Loa

c)

Máy in

d)

Chuột máy tính

3.

Để bảo vệ sức khỏe khi sử dụng máy tính, mắt nên cách màn hình khoảng bao nhiêu?

a)

10 cm - 20 cm

b)

50 cm - 80 cm

c)

100 cm - 150 cm

d)

Càng gần càng tốt

4.

Hàng phím nào chứa hai phím có gờ nổi F và J?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím số

5.

Trong kiểu gõ Telex, để gõ dấu Sắc, em dùng phím nào?

a)

S

b)

F

c)

R

d)

X

6.

Trong kiểu gõ Telex, để gõ chữ “ô”, em gõ:

a)

aw

b)

oo

c)

ow

d)

aa

7.

Để gõ từ “Trường” bằng kiểu Telex, cách gõ nào đúng?

a)

Truwowngf

b)

Truwowfng

c)

Truongwf

d)

Truwownfg

8.

Thư mục (Folder) dùng để làm gì?

a)

Để soạn thảo văn bản

b)

Để lưu trữ và sắp xếp các tệp tin, thư mục con

c)

Để vẽ hình

d)

Để nghe nhạc

9.

Thao tác nào dùng để đổi tên thư mục?

a)

Chọn thư mục -> Nhấn Delete

b)

Nháy chuột phải vào thư mục -> Chọn Rename

c)

Nháy chuột phải vào thư mục -> Chọn Copy

d)

Nháy đúp chuột vào thư mục

10.

Khi xóa một thư mục, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Chỉ tên thư mục bị xóa, nội dung bên trong vẫn còn.

b)

Toàn bộ các tệp và thư mục con bên trong cũng bị xóa theo.

c)

Máy tính sẽ tự động sao lưu thư mục đó sang ổ đĩa khác.

d)

Không thể xóa được thư mục.

11.

Mạng máy tính toàn cầu kết nối hàng triệu máy tính gọi là gì?

a)

Windows

b)

Internet

c)

Word

d)

Google

12.

Siêu liên kết (Hyperlink) trên trang web thường có đặc điểm gì khi di chuột vào?

a)

Con trỏ chuột biến thành hình cái bút

b)

Con trỏ chuột biến thành hình bàn tay

c)

Con trỏ chuột biến thành dấu cộng

d)

Văn bản biến mất

13.

Để tìm kiếm thông tin về "Lịch sử Việt Nam" trên Internet, em sử dụng công cụ nào?

a)

Trình soạn thảo Word

b)

Máy tìm kiếm (như Google, Bing)

c)

Phần mềm Paint

d)

Ứng dụng Calculator

14.

Thông tin tìm thấy trên Internet có đặc điểm gì?

a)

Luôn luôn đúng và chính xác tuyệt đối.

b)

Không cần kiểm tra lại.

c)

Có thể đúng hoặc sai, cần chọn lọc và kiểm tra từ nguồn uy tín.

d)

Chỉ có thông tin giải trí, không có thông tin học tập.

15.

Hành vi nào sau đây vi phạm quy tắc an toàn khi dùng Internet?

a)

Chỉ truy cập trang web phù hợp lứa tuổi.

b)

Không chia sẻ mật khẩu cho người lạ.

c)

Nhấp vào các đường link lạ không rõ nguồn gốc.

d)

Hỏi ý kiến bố mẹ trước khi tải phần mềm.

16.

Phần mềm nào dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft PowerPoint

b)

Microsoft Word

c)

Google Chrome

d)

Unikey

17.

Trong Word, để in đậm văn bản, em dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + V

18.

Để chèn hình ảnh vào văn bản, em chọn thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

View

19.

Nút lệnh có hình "cái kéo" dùng để làm gì?

a)

Sao chép (Copy)

b)

Dán (Paste)

c)

Di chuyển/Cắt (Cut)

d)

Xóa (Delete)

20.

Phần mềm nào dùng để tạo bài trình chiếu?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Paint

21.

Để trình chiếu bài làm của mình từ trang đầu tiên, em nhấn phím:

a)

F1

b)

F5

c)

Enter

d)

Esc

22.

Câu 22: "Hiệu ứng chuyển trang" (Transitions) trong PowerPoint giúp:

a)

Chữ bay lượn trong trang.

b)

Tạo cách xuất hiện của trang chiếu này khi chuyển từ trang chiếu trước.

c)

Thay đổi màu sắc của chữ.

d)

Chèn âm thanh vào bài.

23.

Câu 23: Phím Backspace dùng để xóa ký tự nằm ở phía nào của con trỏ soạn thảo?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Cả hai bên

d)

Xóa toàn bộ dòng

24.

Câu 24: Trong kiểu gõ Telex, để gõ dấu Ngã, em dùng phím:

a)

S

b)

F

c)

X

d)

J

25.

Câu 25: Đâu là phần mềm nguồn mở/miễn phí thường dùng để gõ tiếng Việt?

a)

Windows

b)

Word

c)

Unikey

d)

Photoshop

26.

Câu 26: Biểu tượng nào sau đây đại diện cho trình duyệt web?

a)

Biểu tượng chữ W màu xanh dương.

b)

Biểu tượng hình tròn có 3 màu đỏ, vàng, xanh lá (Google Chrome).

c)

Biểu tượng hình cái folder màu vàng.

d)

Biểu tượng hình cái thùng rác.

27.

Câu 27: Từ khóa (Keyword) là gì?

a)

Mật khẩu để mở máy tính.

b)

Từ hoặc cụm từ ngắn gọn mô tả nội dung cần tìm kiếm.

c)

Tên của một loại virus máy tính.

d)

Tên gọi khác của bàn phím.

28.

Câu 28: Khi sao chép (Copy) một tệp tin từ thư mục A sang thư mục B:

a)

Tệp tin ở thư mục A sẽ biến mất.

b)

Tệp tin chỉ còn ở thư mục B.

c)

Tệp tin tồn tại ở cả hai thư mục A và B.

d)

Tệp tin bị lỗi không mở được.

29.

Câu 29: Để gõ chữ hoa, em nhấn giữ phím nào khi gõ chữ cái?

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Tab

30.

Câu 30: Tác hại của việc ngồi sai tư thế khi sử dụng máy tính lâu dài là:

a)

Máy tính bị hỏng.

b)

Gõ phím chậm hơn.

c)

Cong vẹo cột sống, cận thị.

d)

Tốn điện.

31.

Phần mềm là các thiết bị vật lý của máy tính như chuột, bàn phím.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Internet là một kho thông tin khổng lồ giúp em học tập và giải trí.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi gõ bàn phím, hai bàn tay nên đặt tùy ý, không cần theo quy tắc.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phím F và J thuộc hàng phím cơ sở và là nơi đặt hai ngón trỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Để gõ chữ "ă" kiểu Telex, em gõ hai chữ "a" (aa).

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Mọi thông tin, hình ảnh trên Internet đều có thể tải về và sử dụng tự do mà không cần quan tâm bản quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Nên đặt tên thư mục gợi nhớ đến nội dung bên trong để dễ tìm kiếm.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Xóa thư mục "Windows" trong ổ đĩa C có thể làm máy tính bị hỏng hệ điều hành.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Google, Bing, Yahoo là tên các trình soạn thảo văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nút lệnh "B" trong Word dùng để tạo chữ in đậm.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong PowerPoint, một bài trình chiếu chỉ được phép có 1 trang duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Không nên vừa ăn uống vừa sử dụng máy tính để tránh đổ nước làm hỏng thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Để tìm kiếm chính xác, từ khóa càng dài dòng càng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phím Delete dùng để xóa ký tự bên phải con trỏ soạn thảo.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Virus máy tính là một loại phần mềm độc hại có thể lây lan và phá hoại dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Để gõ chữ "đ", em gõ hai chữ d liên tiếp là: (a)  

47.

Phím F dùng để gõ (a)  

48.

Phím J dùng để gõ (a)  

49.

Phím R dùng để gõ (a)  

50.

Để gõ chữ "â", em gõ hai chữ a liên tiếp là: (a)  

51.

Google Chrome, Cốc Cốc, Edge là các (a)   web giúp em truy cập Internet.

52.

Để tìm thông tin, em gõ (a)   vào ô tìm kiếm.

53.

Sau khi gõ từ khóa, em nhấn phím (a)   để máy thực hiện tìm kiếm.

54.

Màn hình, thân máy, chuột là các thiết bị (a)  

55.

Word, PowerPoint, Paint là các chương trình hay còn gọi là (a)  

56.

Cấu trúc tổ chức lưu trữ trong máy tính giống như hình cái cây, gọi là (a)  

57.

Để đổi tên một tệp tin, em chọn lệnh (a)  

58.

Tổ hợp phím tắt để Lưu (Save) bài làm là (a)  

59.

Biểu tượng chữ I trong nhóm lệnh Font dùng để tạo chữ (a)  

60.

Biểu tượng chữ U trong nhóm lệnh Font dùng để tạo chữ (a)