wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k4. Chủ đề a.b.c

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tôi được dùng để hiển thị hình ảnh, các thông tin của máy tính.

a)

b)

c)

d)

2.

Tôi được sử dụng để phát âm thanh.

a)

b)

c)

d)

3.

Tôi được sử dụng để nhập dữ liệu vào máy tính.

a)

b)

c)

d)

4.

Tôi là thiết bị điều khiển mọi hoạt động của máy tính.

a)

b)

c)

d)

5.

Tên của tôi giống tên một loài động vật, tôi được sử dụng để điều khiển máy tính thuận tiện hơn.

a)

b)

c)

d)

6.

Tôi được sử dụng để in các tài liệu, văn bản, hình ảnh.

a)

b)

c)

d)

7.

Phần mềm Paint

a)

b)

c)

d)

8.

Phần mềm Basic Mouse Skills

a)

b)

c)

d)

9.

Google Chrome

a)

b)

c)

d)

10.

Microsoft PowerPoint

a)

b)

c)

d)

11.

Windows 10

a)

b)

c)

d)

12.

Phần mềm Rapid Typing

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn hình ảnh phần mềm.

a)

b)

14.

Chọn hình ảnh phần cứng.

a)

b)

15.

Bàn phím máy tính có mấy khu vực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khu vực chính gồm các hàng phím:

a)
  • A. Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở

b)
  • B. Hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách

c)
  • C. Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.
17.

Các phím xuất phát là:

a)
  • A. A S D F và J K L ;
b)
  • B. A S D F

c)
  • C. J K L ;

d)
  • D. A S D F G H

18.

Khi bắt đầu gõ phím, hai ngón cái đặt như thế nào?

a)
  • A. Đặt lên phím F và phím J

b)
  • B. Lên trên phím dấu cách
c)
  • C. Đặt lên phím A và phím 

d)
  • D. Đặt lên phím S và phím L

19.

Các kí tự z x c v b n m , . / thuộc hàng phím nào?

a)
  • A. Hàng phím trên.

b)
  • B. Hàng phím dưới.
c)
  • C. Hàng phím chứa dấu cách.

d)
  • D. Hàng phím cơ sở.

20.

 Ban đầu khi gõ bàn phím hai ngón tay trỏ đặt ở đâu?

a)
  • A. Phím F và phím J.
b)
  • B. Lên trên phím dấu cách.

c)
  • C. Phím A và phím ;

d)
  • D. Phím S và phím L

21.

Hai phím có gờ trên bàn phím dùng để đặt hai ngón tay gì?

a)
  • A. Ngón tay cái

b)
  • B. Ngón áp út

c)
  • C. Ngón giữa

d)
  • D. Ngón trỏ
22.

Các ký tự: Z, X, C, V, B, N, M thuộc hàng phím nào?

a)
  • A. Hàng phím trên

b)
  • B. Hàng phím cơ sở 

c)
  • C. Hàng phím dưới
d)
  • D. Hàng phím số

23.

Lợi ích của việc gõ 10 ngón:

a)
  • A. Tốc độ gõ nhanh hơn, gõ chính xác hơn, luyện tác phong làm việc chuyên nghiệp với máy tính
b)
  • B. Gõ nhẹ nhàng hơn

c)
  • C. Tiết kiệm công sức

d)
  • D. Không có lợi gì so với gõ bằng 2 ngón

24.

Câu 1: Các loại thông tin chính trên trang wed gồm các loại thông tin nào sau đây?

a)

A. Văn bản, hình ảnh và âm thanh

b)

B. Hình ảnh và âm thanh

c)

C. Văn bản, hình ảnh , âm thanh và video

d)

D. Văn bản, hình ảnh , âm thanh, video và siêu văn bản

25.

Câu 3. Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

a)

A. Siêu văn bản.

b)

B. Văn bản.

c)

C. Trang web siêu liên kết.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai.

26.

Câu 4. Trong những trang thông tin sau, trang nào có nội dung không phù hợp với các em?

a)

A. Trang có nội dung bạo lực.

b)

B. Trang thông tin về học tiếng Anh.

c)

C. Trang thông tin về học Toán.

d)

D. Trang thông tin về danh lam thắng cảnh.

27.

Câu 5. Những dạng thông tin thường gặp

a)

A. Chữ.

b)

B. Hình ảnh.

c)

C. Âm thanh.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

28.

Câu 6: Đối tượng nào dưới đây là siêu văn bản?

a)

Tờ báo giấy

b)

Quyền sách

c)

Trang wed

d)

Tờ báo tường

29.

Câu 7: Việc không nên làm khi truy cập Internet là:

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

b)

Bắt nạt bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai.

c)

Tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet

d)

Cả B và C

30.

Câu 8: Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?

a)

b)

c)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

31.

Câu 9: Đâu là những thông tin độc hại trên Internet?

a)

Trò chơi bạo lực

b)

Phim ảnh có nội dung xấu

c)

Các bài báo viết sai sự thật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

câu 10: Đâu là những thông tin độc hại trên Internet?

a)

Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến.

b)

Phim ảnh có nội dung xấu

c)

Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến.

d)

Cả ba đáp án trên

33.

Internet là:

a)
  • Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước.

b)
  • Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện.

c)
  • Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh.

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu.

34.

Máy tìm kiếm là gì?

a)
  • Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

b)
  • Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

35.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer     

d)

Excel

36.

Từ khóa là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

d)

 là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

37.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

38.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

 Lớp vỏ Trái Đất

c)

“lớp vỏ Trái Đất”

d)

 “lớp vỏ” + “Trái Đất”

39.

Để tìm kiếm chính xác về tình hình dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A, em cần nhập từ khóa tìm kiếm nào?

a)
  • Covid-19

b)
  • Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A

c)
  • “Dịch bệnh Covid-19 ở địa phương A”

d)
  • Covid-19 + Địa phương A

40.

Em không thực hiện được thao tác tìm kiếm bằng giọng nói trên thiết bị nào?

a)

Máy tính xách tay

b)
  • Điện thoại thông minh

c)

Máy tính bảng

d)

Màn hình máy tính

41.

Website nào có chức năng chính là tìm kiếm thông tin trên Internet?

42.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

nhờ người khác tìm hộ

b)
  • di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

c)
  • hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

d)

 sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

43.

Nếu muốn tìm kiếm thông tin về Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam thì từ khóa nào là phù hợp nhất?

a)
  • Bảo tàng Việt Nam. 

b)
  •      Các dân tộc ở Việt Nam.

c)
  • Bảo tàng. 

d)

Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam.

44.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa các từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm kiếm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

45.

Trình duyệt web dùng để tìm kiếm thông tin ...?

a)

google.com

b)

thieunien.vn

c)

vyolimpic.vn

d)

hoahoctro.com

46.

Internet giúp con làm những công việc gì?

a)

Xem phim hoạt hình

b)

Nghe nhạc thiếu nhi .

c)

Học tập, giải trí, tìm kiếm thông tin, liên lạc với bạn bè,…

d)

Chơi game.

47.

Để truy cập được một trang web thì em cần biết.............................của trang web đó!

a)

Mạng wifi

b)

trình duyệt

c)

địa chỉ

d)

thông tin nhà cung cấp

48.

Để có thể tìm kiếm thông tin từ Internet, máy tính của em cần?

a)

Kết nối Internet

b)

Có trình duyệt Web

c)

Có Mạng wifi

d)

Có mạng Internet và có trình duyệt web

49.

Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
50.

Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
51.

Câu 5: Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
52.

Câu 2: Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
53.

Một từ hoặc cụm từ có liên quan đến nội dung cần tìm kiếm được gọi là:

a)

Từ khóa

b)

Từ ngữ

c)

Từ tính

d)

Từ vựng

54.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ......... thư mục để tránh mất thông tin?

a)

Sao chép

b)

Xóa

c)

Tạo

d)

Đổi tên

55.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)
  • Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)
  • Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

Chỉ tồn tại ở vị trí mới

56.

Ngoài việc thao tác nhấn chuột vào lệnh Delete ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để xóa tệp và thư mục?

a)
  • Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)
  • Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)
  • Nhấn phím Space trên bàn phím

d)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

57.

Khi em muốn tệp và thư mục tồn tại cả ở thư mục cũ và thư mục mới em sử dụng một thao tác nào?

a)

Sao chép

b)

Di chuyển

c)

Xóa

d)

Đổi tên

58.

Đâu không phải là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)
  • Làm mất thông tin.

b)
  • Làm hỏng phần cứng máy tính.

c)
  • Lỗi chương trình máy tính.

d)

Đảo lộn trật tự tổ chức lưu trữ thông tin